在饭馆点中国菜
Zài fànguǎn diǎn Zhōngguó cài
Gọi món ở nhà hàng Trung Quốc
Ẩm thực
•
105 chữ Hán
•
💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
Câu 1
今天
wǎnshang
晚上
,
我
和
两个
tóngshì
同事
去
中国
fànguǎn
饭馆
chīfàn
吃饭
。
Jīntiān
wǎnshang
,
wǒ
hé
liǎng
gè
tóngshì
qù
Zhōngguó
fànguǎn
chīfàn
.
Tối hôm nay, tôi cùng hai đồng nghiệp đi ăn cơm ở nhà hàng Trung Quốc.
Câu 2
zhè
jiā
这家
饭馆
的
cài
菜
非常
yǒumíng
有名
,
人
很多
。
Zhè
jiā
fànguǎn
de
cài
fēicháng
yǒumíng
,
rén
hěn
duō
.
Món ăn của nhà hàng này vô cùng nổi tiếng, khách rất đông.
Câu 3
我们
diǎnle
点了
mápó
dòufu
麻婆豆腐
、
gōngbǎo
jīdīng
宫保鸡丁
和
一
碗
jīdàntāng
鸡蛋汤
。
Wǒmen
diǎnle
mápó
dòufu
,
gōngbǎo
jīdīng
hé
yì
wǎn
jīdàntāng
.
Chúng tôi đã gọi món Đậu phụ Ma Bà, Gà Kung Pao và một tô canh trứng gà.
服务员 问
服务员
问
:“
你们
néng
能
chī
吃
là
辣
吗
?”
Fúwùyuán
wèn
:
"Nǐmen
néng
chī
là
ma
?
"
Nhân viên hỏi: "Các bạn có ăn được cay không?"
我 回答
我
huídá
回答
:“
请
shǎo
少
fàng
放
yìdiǎn
一点
làjiāo
辣椒
,
谢谢
!”
Wǒ
huídá
:
"Qǐng
shǎo
fàng
yìdiǎn
làjiāo
,
xièxie
!
"
Tôi trả lời: "Xin vui lòng cho ít ớt một chút, cảm ơn ạ!"
Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)
Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc
2 câu hỏi
1
他们 一共 点了 几 样 菜 和 汤 ?
Tāmen yígòng diǎnle jǐ yàng cài hé tāng?
💡 Giải thích: Họ đã gọi 3 món: 麻婆豆腐 (Đậu phụ Ma Bà), 宫保鸡丁 (Gà Kung Pao) và 鸡蛋汤 (Canh trứng).
2
主角 为什么 让 服务员 少 放 辣椒 ?
Zhǔjué wèishénme ràng fúwùyuán shǎo fàng làjiāo?
💡 Giải thích: Học viên dặn: "请 少 放 一点 辣椒" nghĩa là xin cho ít ớt một chút.
Kết quả của bạn:
Bài đọc tiếp theo cùng cấp độ
Xem tất cả HSK 2 ↗Tập Viết Chữ Hán
Thứ tự nét chuẩn quốc tế