在酒店办理入住
Zài jiǔdiàn bànlǐ rùzhù
Làm thủ tục nhận phòng ở khách sạn
Du lịch
•
105 chữ Hán
•
💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
前台
前台
:
您好
,
欢迎
光临
阳光
酒店
,
请问
有
预订
吗
?
Qiántái
:
Nín
hǎo
,
huānyíng
guānglín
Yángguāng
Jiǔdiàn
,
qǐngwèn
yǒu
yùdìng
ma
?
Lễ tân: Xin chào, hoan nghênh quý khách đến với khách sạn Ánh Dương, xin hỏi quý khách có đặt phòng trước không ạ?
张伟
张伟
:
有
的
,
我
在
网上
订
了
一
间
大床房
,
我
叫
张伟
。
Zhāng
Wěi
:
Yǒu
de
,
wǒ
zài
wǎngshang
dìng
le
yì
jiān
dàchuángfáng
,
wǒ
jiào
Zhāng
Wěi
.
Trương Vĩ: Có chứ, tôi đã đặt trên mạng một phòng giường đôi, tôi tên là Trương Vĩ.
前台
前台
:
查到
了
,
请
出示
您
的
护照
或
身份证
。
这是
您
的
房卡
,
房间
在
六
楼
608
号
。
Qiántái
:
Chádào
le
,
qǐng
chūshì
nín
de
hùzhào
huò
shēnfènzhèng
.
Zhè
shì
nín
de
fángkǎ
,
fángjiān
zài
liù
lóu
608
hào
.
Lễ tân: Đã tìm thấy rồi ạ, xin vui lòng xuất trình hộ chiếu hoặc CCCD của quý khách. Đây là thẻ phòng của quý khách, phòng ở tầng 6 số 608.
张伟
张伟
:
请问
早上
几点
可以
吃
早餐
?
Zhāng
Wěi
:
Qǐngwèn
zǎoshang
jǐdiǎn
kěyǐ
chī
zǎocān
?
Trương Vĩ: Xin hỏi buổi sáng mấy giờ có thể dùng bữa sáng ạ?
前台
前台
:
早餐
从
七
点
到
九
点
半
,
在
一
楼
餐厅
。
房间
里
有
免费
Wi-Fi
。
Qiántái
:
Zǎocān
cóng
qī
diǎn
dào
jiǔ
diǎn
bàn
,
zài
yī
lóu
cāntīng
.
Fángjiān
lǐ
yǒu
miǎnfèi
Wi-Fi
.
Lễ tân: Bữa sáng từ 7 giờ đến 9 giờ rưỡi, ở nhà hàng tầng 1 ạ. Trong phòng có Wi-Fi miễn phí.
Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)
Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc
1 câu hỏi
1
张伟 的 房间 在 几 楼 ?
Zhāng Wěi de fángjiān zài jǐ lóu?
💡 Giải thích: Lễ tân thông báo: "房间 在 六 楼 608 号 。"
Kết quả của bạn:
Bài đọc tiếp theo cùng cấp độ
Xem tất cả HSK 2 ↗Tập Viết Chữ Hán
Thứ tự nét chuẩn quốc tế