HSK 2

去医院看医生

Đi bệnh viện khám bác sĩ

去医院看医生

Qù yīyuàn kàn yīshēng
Đi bệnh viện khám bác sĩ
Đời sống • 95 chữ Hán • 💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
医生 (Bác sĩ)
医生 : nǐ 你 nǎlǐ 哪里 bù 不 shūfu 舒服 ?
Yīshēng : Nǐ nǎlǐ bù shūfu ?
Bác sĩ: Bạn cảm thấy không thoải mái ở đâu?
病人 (Bệnh nhân)
病人 : yīshēng 医生 , wǒ 我 tóuténg 头疼 , sǎngzi 嗓子 yě 也 téng 疼 , zuótiān 昨天 wǎnshang 晚上 kāishǐ 开始 fāshāo 发烧 。
Bìngrén : Yīshēng , wǒ tóuténg , sǎngzi yě téng , zuótiān wǎnshang kāishǐ fāshāo .
Bệnh nhân: Bác sĩ, tôi bị đau đầu, họng cũng đau, tối hôm qua bắt đầu bị sốt.
医生 (Bác sĩ)
医生 : liáng 量 yíxià 一下 tǐwēn 体温 ba 吧 。 sānshíbā 三十八 dù 度 wǔ 五 , nǐ 你 gǎnmào 感冒 le 了 。
Yīshēng : Liáng yíxià tǐwēn ba . Sānshíbā dù wǔ , nǐ gǎnmào le .
Bác sĩ: Đo nhiệt độ cơ thể một chút nhé. 38 độ 5, bạn bị cảm cúm rồi.
医生 (Bác sĩ)
医生 : zhè 这 zhǒng 种 yào 药 yì 一 tiān 天 chī 吃 sān 三 cì 次 , měi cì 每次 chī 吃 liǎng 两 piàn 片 。 duō 多 hē 喝 rèshuǐ 热水 , duō 多 xiūxi 休息 。
Yīshēng : Zhè zhǒng yào yì tiān chī sān cì , měi cì chī liǎng piàn . Duō hē rèshuǐ , duō xiūxi .
Bác sĩ: Loại thuốc này ngày uống 3 lần, mỗi lần 2 viên. Hãy uống nhiều nước ấm và nghỉ ngơi nhiều nhé.

Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)

Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc

2 câu hỏi
1
病人的 体温 是 多少 ?
Bìngrén de tǐwēn shì duōshao?
💡 Giải thích: Bác sĩ nói: "三十八 度 五 , 你 感冒 了 。"
2
医生 让 病人 每天 吃 几 次 药 ?
Yīshēng ràng bìngrén měitiān chī jǐ cì yào?
💡 Giải thích: Bác sĩ dặn: "这 种 药 一 天 吃 三 次 。"
Kết quả của bạn:
Nghĩa tiếng Việt:
Video 🎬

Tập Viết Chữ Hán

Thứ tự nét chuẩn quốc tế