坐出租车去机场
Zuò chūzūchē qù jīchǎng
Đi taxi ra sân bay
Giao thông
•
95 chữ Hán
•
💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
Câu 1
zǎoshang
早上
八点
,
我
带着
行李
箱
走出
bīnguǎn
宾馆
。
Zǎoshang
bā
diǎn
,
wǒ
dàizhe
xínglixiāng
zǒuchū
bīnguǎn
.
Tám giờ sáng, tôi mang theo va li hành lý bước ra khỏi khách sạn.
Câu 2
我
在
路
边
叫了
一
liàng
辆
chūzūchē
出租车
。
Wǒ
zài
lùbiān
jiàole
yí
liàng
chūzūchē
.
Tôi gọi một chiếc xe taxi ở ven đường.
司机 师傅 问
sījī
司机
shīfu
师傅
问
:“
您
去
nǎr
哪儿
?”
Sījī
shīfu
wèn
:
"Nín
qù
nǎr
?
"
Bác tài xế hỏi: "Bác / anh đi đâu thế ạ?"
我 说
我
说
:“
去
shǒudū
首都
jīchǎng
机场
,
我的
fēijī
飞机
是
shí
diǎn
bàn
十点半
的
。”
Wǒ
shuō
:
"Qù
Shǒudū
Jīchǎng
,
wǒ
de
fēijī
shì
shí
diǎn
bàn
de
.
"
Tôi nói: "Đi sân bay Thủ Đô, chuyến bay của tôi lúc mười rưỡi."
Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)
Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc
1 câu hỏi
1
主角 要 去 哪里 ?
Zhǔjué yào qù nǎlǐ?
💡 Giải thích: Trong bài: "去 首都 机场 , 我的 飞机 是 十点半 的 。"
Kết quả của bạn:
Bài đọc tiếp theo cùng cấp độ
Xem tất cả HSK 2 ↗Tập Viết Chữ Hán
Thứ tự nét chuẩn quốc tế