问路:去地铁站怎么走?
Wènlù: Qù dìtiězhàn zěnme zǒu?
Hỏi đường: Đi đến ga tàu điện ngầm thế nào?
Giao thông
•
80 chữ Hán
•
💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
大卫
(David)
大卫
:
qǐngwèn
请问
,
qù
去
dìtiězhàn
地铁站
zěnme
怎么
zǒu
走
?
Dàwèi
:
Qǐngwèn
,
qù
dìtiězhàn
zěnme
zǒu
?
David: Xin hỏi, đi đến trạm tàu điện ngầm đi đường nào ạ?
路人
(Người qua đường)
路人
:
nǐ
你
zhí
直
zǒu
走
,
zài
在
dì-yī
gè
第一个
lùkǒu
路口
xiàng
向
yòu
右
zhuǎn
转
。
Lùrén
:
Nǐ
zhí
zǒu
,
zài
dì-yī
gè
lùkǒu
xiàng
yòu
zhuǎn
.
Người qua đường: Bạn đi thẳng, ở ngã tư đầu tiên thì rẽ phải.
大卫
(David)
大卫
:
lí
离
zhèlǐ
这里
yuǎn
远
bù
不
yuǎn
远
?
Dàwèi
:
Lí
zhèlǐ
yuǎn
bù
yuǎn
?
David: Cách đây có xa không ạ?
路人
(Người qua đường)
路人
:
bù
不
yuǎn
远
,
zǒu
走
lù
路
wǔ
五
fēnzhōng
分钟
jiù
就
dào
到
le
了
。
Lùrén
:
Bù
yuǎn
,
zǒu
lù
wǔ
fēnzhōng
jiù
dào
le
.
Người qua đường: Không xa đâu, đi bộ 5 phút là tới rồi.
大卫
(David)
大卫
:
tài
太
hǎo
好
le
了
,
fēicháng
非常
gǎnxiè
感谢
nín
您
!
Dàwèi
:
Tài
hǎo
le
,
fēicháng
gǎnxiè
nín
!
David: Tốt quá, vô cùng cảm ơn bác ạ!
Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)
Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc
2 câu hỏi
1
在 第一个 路口 怎么 走 ?
Zài dì-yī gè lùkǒu zěnme zǒu?
💡 Giải thích: Người qua đường hướng dẫn: "在 第一个 路口 向 右 转 。"
2
走 路 去 地铁站 要 多长 时间 ?
Zǒu lù qù dìtiězhàn yào duō cháng shíjiān?
💡 Giải thích: Trong bài: "走 路 五 分钟 就 到 了 。"
Kết quả của bạn:
Bài đọc tiếp theo cùng cấp độ
Xem tất cả HSK 1 ↗Tập Viết Chữ Hán
Thứ tự nét chuẩn quốc tế