点外卖叫奶茶
Diǎn wàimài jiào nǎichá
Đặt đồ ăn ngoài và gọi trà sữa
Ẩm thực
•
100 chữ Hán
•
💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
Câu 1
下午
三
点
,
办公室
的
同事
们
想
喝
下午茶
。
Xiàwǔ
sān
diǎn
,
bàngōngshì
de
tóngshì
men
xiǎng
hē
xiàwǔchá
.
Ba giờ chiều, các đồng nghiệp trong văn phòng muốn uống trà chiều.
Câu 2
小华
打开
手机
外卖
软件
,
问
大家
:
“
你们
想
喝
什么
奶茶
?
”
Xiǎohuá
dǎkāi
shǒujī
wàimài
ruǎnjiàn
,
wèn
dàjiā
:
"Nǐmen
xiǎng
hē
shénme
nǎichá
?
"
Tiểu Hoa mở ứng dụng gọi đồ ăn ngoài trên điện thoại, hỏi mọi người: "Các bạn muốn uống trà sữa gì nào?"
我 说
我
说
:
“
我
要
一
杯
珍珠
奶茶
,
少
糖
,
少
冰
。
”
Wǒ
shuō
:
"Wǒ
yào
yì
bēi
zhēnzhū
nǎichá
,
shǎo
táng
,
shǎo
bīng
.
"
Tôi nói: "Cho tớ một cốc trà sữa trân châu, ít đường, ít đá nhé."
Câu 4
外卖
员
的
速度
非常
快
,
半
个
小时
后
就
送到
了
公司
楼下
。
Wàimàiyuán
de
sùdù
fēicháng
kuài
,
bàn
gè
xiǎoshí
hòu
jiù
sòngdào
le
gōngsī
lóuxià
.
Tốc độ của anh shipper rất nhanh, nửa tiếng sau đã giao đến tận dưới sảnh công ty.
Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)
Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc
1 câu hỏi
1
主角 想 喝 什么 奶茶 ?
Zhǔjué xiǎng hē shénme nǎichá?
💡 Giải thích: Trong bài: "我 要 一 杯 珍珠 奶茶 , 少 糖 , 少 冰 。"
Kết quả của bạn:
Bài đọc tiếp theo cùng cấp độ
Xem tất cả HSK 2 ↗Tập Viết Chữ Hán
Thứ tự nét chuẩn quốc tế