去图书馆借书
Qù túshūguǎn jiè shū
Đi thư viện mượn sách
Đời sống
•
75 chữ Hán
•
💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
王明
(Vương Minh)
王明
:
nǐhǎo
你好
,
qǐngwèn
请问
zhèlǐ
这里
yǒu
有
hànyǔ
汉语
shū
书
ma
吗
?
Wáng
Míng
:
Nǐ
hǎo
,
qǐngwèn
zhèlǐ
yǒu
hànyǔ
shū
ma
?
Vương Minh: Xin chào, xin hỏi ở đây có sách tiếng Trung không?
管理员
(Thủ thư)
管理员
:
yǒu
有
de
的
,
hànyǔ
汉语
shū
书
dōu
都
zài
在
èr
二
lóu
楼
。
Guǎnlǐyuán
:
Yǒu
de
,
hànyǔ
shū
dōu
zài
èr
lóu
.
Thủ thư: Có chứ, sách tiếng Trung đều ở trên tầng hai.
王明
(Vương Minh)
王明
:
wǒ
我
xiǎng
想
jiè
借
liǎng
两
běn
本
hànyǔ
汉语
cídiǎn
词典
,
kěyǐ
可以
ma
吗
?
Wáng
Míng
:
Wǒ
xiǎng
jiè
liǎng
běn
hànyǔ
cídiǎn
,
kěyǐ
ma
?
Vương Minh: Tôi muốn mượn hai quyển từ điển tiếng Trung, có được không?
管理员
(Thủ thư)
管理员
:
kěyǐ
可以
,
qǐng
请
gěi
给
wǒ
我
nǐ
你
de
的
xuéshengzhèng
学生证
。
Guǎnlǐyuán
:
Kěyǐ
,
qǐng
gěi
wǒ
nǐ
de
xuéshengzhèng
.
Thủ thư: Được chứ, xin vui lòng đưa thẻ sinh viên của bạn cho tôi.
王明
(Vương Minh)
王明
:
gěi
给
nín
您
,
xièxie
谢谢
lǎoshī
老师
!
Wáng
Míng
:
Gěi
nín
,
xièxie
lǎoshī
!
Vương Minh: Gửi cô ạ, cảm ơn cô!
Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)
Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc
2 câu hỏi
1
汉语 书 在 几 楼 ?
Hànyǔ shū zài jǐ lóu?
💡 Giải thích: Người thủ thư nói: "汉语 书 都 在 二 楼 。"
2
王明 想 借 几 本 词典 ?
Wáng Míng xiǎng jiè jǐ běn cídiǎn?
💡 Giải thích: Vương Minh nói: "我 想 借 两 本 汉语 词典 。"
Kết quả của bạn:
Bài đọc tiếp theo cùng cấp độ
Xem tất cả HSK 1 ↗Tập Viết Chữ Hán
Thứ tự nét chuẩn quốc tế