去理发店剪头发
Qù lǐfàdiàn jiǎn tóufa
Đi tiệm cắt tóc
Đời sống
•
110 chữ Hán
•
💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
理发师
(Thợ cắt tóc)
理发师
:
nínhǎo
您好
,
shuàigē
帅哥
,
jīntiān
今天
xiǎng
想
zěnme
怎么
jiǎn
剪
?
Lǐfàshī
:
Nín
hǎo
,
shuàigē
,
jīntiān
xiǎng
zěnme
jiǎn
?
Thợ cắt tóc: Xin chào anh đẹp trai, hôm nay anh muốn cắt thế nào ạ?
顾客
(Khách hàng)
顾客
:
liǎng
两
biān
边
jiǎn
剪
duǎn
短
yìdiǎn
一点
,
shàngmiàn
上面
shāowēi
稍微
xiū
修
yì
一
xiū
修
jiù
就
xíng
行
le
了
。
Gùkè
:
Liǎng
biān
jiǎn
duǎn
yìdiǎn
,
shàngmiàn
shāowēi
xiū
yì
xiū
jiù
xíng
le
.
Khách hàng: Hai bên cắt ngắn một chút, bên trên tỉa bớt một tí là được rồi.
理发师
(Thợ cắt tóc)
理发师
:
xūyào
需要
xǐ
洗
tóu
头
hé
和
chuīfēng
吹风
ma
吗
?
wǒmen
我们
diàn
店
xiànzài
现在
yǒu
有
yōuhuì
优惠
huódòng
活动
。
Lǐfàshī
:
Xūyào
xǐ
tóu
hé
chuīfēng
ma
?
Wǒmen
diàn
xiànzài
yǒu
yōuhuì
huódòng
.
Thợ cắt tóc: Anh có cần gội đầu và sấy tạo kiểu không ạ? Tiệm chúng em hiện đang có chương trình khuyến mãi.
顾客
(Khách hàng)
顾客
:
hǎo
好
de
的
,
bāng
帮
wǒ
我
xǐ
洗
gè
个
tóu
头
ba
吧
,
xièxie
谢谢
!
jiǎn
剪
wán
完
gǎnjué
感觉
整个人
jīngshen
精神
duō
多
le
了
。
Gùkè
:
Hǎo
de
,
bāng
wǒ
xǐ
gè
tóu
ba
,
xièxie
!
Jiǎn
wán
gǎnjué
zhěng
gè
rén
jīngshen
duō
le
.
Khách hàng: Được, gội đầu giúp tôi nhé, cảm ơn! Cắt xong cảm thấy cả người sảng khoái, tràn đầy năng lượng hơn hẳn.
Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)
Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc
1 câu hỏi
1
顾客 要求 两 边 怎么 剪 ?
Gùkè yāoqiú liǎng biān zěnme jiǎn?
💡 Giải thích: Khách hàng nói: "两 边 剪 短 一点 。"
Kết quả của bạn:
Bài đọc tiếp theo cùng cấp độ
Xem tất cả HSK 3 ↗Tập Viết Chữ Hán
Thứ tự nét chuẩn quốc tế