HSK 3

去理发店剪头发

Đi tiệm cắt tóc

去理发店剪头发

Qù lǐfàdiàn jiǎn tóufa
Đi tiệm cắt tóc
Đời sống • 110 chữ Hán • 💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
理发师 (Thợ cắt tóc)
理发师 : nínhǎo 您好 , shuàigē 帅哥 , jīntiān 今天 xiǎng 想 zěnme 怎么 jiǎn 剪 ?
Lǐfàshī : Nín hǎo , shuàigē , jīntiān xiǎng zěnme jiǎn ?
Thợ cắt tóc: Xin chào anh đẹp trai, hôm nay anh muốn cắt thế nào ạ?
顾客 (Khách hàng)
顾客 : liǎng 两 biān 边 jiǎn 剪 duǎn 短 yìdiǎn 一点 , shàngmiàn 上面 shāowēi 稍微 xiū 修 yì 一 xiū 修 jiù 就 xíng 行 le 了 。
Gùkè : Liǎng biān jiǎn duǎn yìdiǎn , shàngmiàn shāowēi xiū yì xiū jiù xíng le .
Khách hàng: Hai bên cắt ngắn một chút, bên trên tỉa bớt một tí là được rồi.
理发师 (Thợ cắt tóc)
理发师 : xūyào 需要 xǐ 洗 tóu 头 hé 和 chuīfēng 吹风 ma 吗 ? wǒmen 我们 diàn 店 xiànzài 现在 yǒu 有 yōuhuì 优惠 huódòng 活动 。
Lǐfàshī : Xūyào xǐ tóu hé chuīfēng ma ? Wǒmen diàn xiànzài yǒu yōuhuì huódòng .
Thợ cắt tóc: Anh có cần gội đầu và sấy tạo kiểu không ạ? Tiệm chúng em hiện đang có chương trình khuyến mãi.
顾客 (Khách hàng)
顾客 : hǎo 好 de 的 , bāng 帮 wǒ 我 xǐ 洗 gè 个 tóu 头 ba 吧 , xièxie 谢谢 ! jiǎn 剪 wán 完 gǎnjué 感觉 整个人 jīngshen 精神 duō 多 le 了 。
Gùkè : Hǎo de , bāng wǒ xǐ gè tóu ba , xièxie ! Jiǎn wán gǎnjué zhěng gè rén jīngshen duō le .
Khách hàng: Được, gội đầu giúp tôi nhé, cảm ơn! Cắt xong cảm thấy cả người sảng khoái, tràn đầy năng lượng hơn hẳn.

Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)

Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc

1 câu hỏi
1
顾客 要求 两 边 怎么 剪 ?
Gùkè yāoqiú liǎng biān zěnme jiǎn?
💡 Giải thích: Khách hàng nói: "两 边 剪 短 一点 。"
Kết quả của bạn:
Nghĩa tiếng Việt:
Video 🎬

Tập Viết Chữ Hán

Thứ tự nét chuẩn quốc tế