HSK 3

在上海租公寓

Thuê căn hộ ở Thượng Hải

在上海租公寓

Zài Shànghǎi zū gōngyù
Thuê căn hộ ở Thượng Hải
Đời sống • 130 chữ Hán • 💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
Câu 1
下 个 月 我 要 去 Shànghǎi 上海 gōngzuò 工作 , suǒyǐ 所以 zuìjìn 最近 在 zhǎo 找 fángzi 房子 。
Xià gè yuè wǒ yào qù Shànghǎi gōngzuò , suǒyǐ zuìjìn zài zhǎo fángzi .
Tháng sau tôi phải đi Thượng Hải làm việc, nên dạo gần đây đang tìm nhà.
Câu 2
昨天 zhōngjiè 中介 jīnglǐ 经理 dài 带 我 看 了 一 套 lí 离 dìtiězhàn 地铁站 很 jìn 近 的 gōngyù 公寓 。
Zuótiān zhōngjiè jīnglǐ dài wǒ kàn le yí tào lí dìtiězhàn hěn jìn de gōngyù .
Hôm qua người quản lý môi giới đã dẫn tôi đi xem một căn hộ cách ga tàu điện ngầm rất gần.
Câu 3
房间 cǎiguāng 采光 很 好 , jiājù 家具 和 家电 都 很 qíquán 齐全 , 还有 一 个 大 yángtái 阳台 。
Fángjiān cǎiguāng hěn hǎo , jiājù hé jiādiàn dōu hěn qíquán , hái yǒu yí gè dà yángtái .
Ánh sáng trong phòng rất tốt, đồ nội thất và đồ điện gia dụng đều rất đầy đủ, còn có một ban công lớn.

Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)

Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc

1 câu hỏi
1
这 套 公寓 离 哪里 很 近 ?
Zhè tào gōngyù lí nǎlǐ hěn jìn?
💡 Giải thích: Trong bài: "离 地铁站 很 近 的 公寓 。"
Kết quả của bạn:
Nghĩa tiếng Việt:
Video 🎬

Tập Viết Chữ Hán

Thứ tự nét chuẩn quốc tế