第一次参加工作面试
Dì yī cì cānjiā gōngzuò miànshì
Lần đầu tham gia phỏng vấn xin việc
Công sở
•
140 chữ Hán
•
💡 Mẹo: Bấm vào bất kỳ từ nào để tra nghĩa & nghe phát âm
Câu 1
今天
早上
,
我
chuānshang
穿上
zhèngshì
正式
的
xīzhuāng
西装
去
一家
kuàguó
跨国
gōngsī
公司
miànshì
面试
。
Jīntiān
zǎoshang
,
wǒ
chuānshang
zhèngshì
de
xīzhuāng
qù
yì
jiā
kuàguó
gōngsī
miànshì
.
Sáng hôm nay, tôi mặc bộ vest trang trọng đến một công ty đa quốc gia để phỏng vấn.
Câu 2
miànshìguān
面试官
shǒuxiān
首先
让
我
用
中文
做
自我
介绍
。
Miànshìguān
shǒuxiān
ràng
wǒ
yòng
Zhōngwén
zuò
zìwǒ
jièshào
.
Người phỏng vấn trước tiên bảo tôi dùng tiếng Trung để tự giới thiệu bản thân.
Câu 3
suīrán
虽然
有点
jǐnzhāng
紧张
,
但
我
回答
得
非常
liúlì
流利
,
他们
对
我
很
mǎnyì
满意
。
Suīrán
yǒudiǎn
jǐnzhāng
,
dàn
wǒ
huídá
de
fēicháng
liúlì
,
tāmen
duì
wǒ
hěn
mǎnyì
.
Tuy có chút căng thẳng, nhưng tôi đã trả lời rất trôi chảy, họ vô cùng hài lòng về tôi.
Kiểm tra độ hiểu bài (Comprehension Quiz)
Trả lời các câu hỏi ngắn dưới đây để củng cố kiến thức và hoàn thành bài đọc
1 câu hỏi
1
面试官 让 主角 做 什么 ?
Miànshìguān ràng zhǔjué zuò shénme?
💡 Giải thích: Trong bài: "面试官 首先 让 我 用 中文 做 自我 介绍 。"
Kết quả của bạn:
Bài đọc tiếp theo cùng cấp độ
Xem tất cả HSK 3 ↗Tập Viết Chữ Hán
Thứ tự nét chuẩn quốc tế