恐怕
Sợ / sợ rằng / tôi e rằng... / có lẽ / có thể
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 110 / 427
Sợ / sợ rằng / tôi e rằng... / có lẽ / có thể
Cẩn thận; chú ý; dè dặt / cẩn thận; chú ý
Nghiêm ngặt / khắt khe / chặt chẽ / nghiêm túc
Kịp thời; đúng lúc / ngay lập tức; không chậm trễ
Kiến thức / LT:門|门[men2] / trí thức
Công cụ / dụng cụ / đồ dùng / phương tiện (để đạt mục tiêu v.v.)
Rụng / cởi / thoát / thoát khỏi
Đắng / gian khổ / đau khổ / chịu đựng / gây khổ đau / một cách khổ sở
Thuê / mướn / thuê bao / cho thuê / cho mướn / tiền thuê / thuế đất
Đặc biệt; đặc biệt là
Đầu
Ném / vứt đi
Hiển thị 1309–1320 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.