Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung
Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.
Nhất
yī
Số một, bắt đầu, thống nhất
Cổn
gǔn
Nét sổ thẳng từ trên xuống
Nhị
èr
Số hai, đối xứng, song đôi
Kỷ
jī
Chiếc bàn trà nhỏ, ghế thấp
Thập
shí
Số mười, hoàn hảo, đầy đủ
Xuyên
chuān
Sông ngòi, dòng nước chảy xiết
Công
gōng
Công việc, thợ thuyền, chế tác
Kỷ
jǐ
Bản thân mình, can Kỷ
Can
gān
Cái khiên che, can dự, can thiệp
Chỉ
zhǐ
Dừng lại, đứng yên, bàn chân
Vô
wú
Đừng, chớ (dạng 母 nghĩa là mẹ)
Tỷ
bǐ
So sánh, liền kề, cạnh nhau
Mao
máo
Lông thú, tóc mai, sợi tơ mỏng
Qua
guā
Quả dưa, bầu bí, dây leo
Sinh
shēng
Sinh sôi, sinh sống, nảy nở
Dụng
yòng
Sử dụng, dùng đến, công dụng
Điền
tián
Ruộng đồng, bờ cõi, nông trang
Chí
zhì
Đến nơi, cực điểm, tối thượng
Sắc
sè
Màu sắc, dung mạo, vẻ đẹp