Luyện tập nhanh 10 câu ngẫu nhiên / 118 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 10 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

10

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1 • Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa
wúyōng huìyán

Từ 毋庸讳言 (wúyōng huìyán) có nghĩa là gì trong lập luận logic?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Không cần giấu giếm, nói thẳng ra

毋庸讳言 (không cần kiêng kị lời nói) để bày tỏ sự thật một cách thẳng thắn.

2
Câu 2
Bìxū jiānchí ____ . . .

Chọn từ thích hợp: "我们在制定规划时,必须坚持 ____ ,统筹各方利益。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 统筹兼顾 (tǒngchóu jiāngù)

统筹兼顾 = quy hoạch tổng thể, chăm lo chu toàn mọi mặt.

3
Câu 3 • Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc
wúdòng-yúzhōng

Thành ngữ "无动于衷" (wúdòng-yúzhōng) mang hàm ý gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Dửng dưng không động lòng, thờ ơ trước hoàn cảnh xung quanh

"无动于衷" miêu tả thái độ không hề bị lay chuyển hay tác động bởi cảm xúc bên ngoài.

4
Câu 4
xī xī xiāng guān

Thành ngữ "息息相关" (xī xī xiāng guān) diễn đạt mối quan hệ gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Gắn bó mật thiết, quan hệ khăng khít như từng hơi thở

息息相关 = có liên quan mật thiết sống còn.

5
Câu 5 • Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa
jiāngù

Điền động từ thích hợp: "在城市规划中,我们必须______经济建设与生态环境保护。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 兼顾

"兼顾" có nghĩa là đồng thời để tâm, chăm lo bao quát cả hai mặt không để bên nào thiệt thòi.

6
Câu 6
Zhè xiàng yánjiū chéngguǒ wèi hòuxù de lǐlùn tànsuǒ tígōng le bǎoguì de jièjiàn .

Sắp xếp câu: "1. 提供了 / 2. 宝贵的借鉴 / 3. 这项研究成果 / 4. 为后续的理论探索"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 3 - 4 - 1 - 2 (这项研究成果为后续的理论探索提供了宝贵的借鉴。)

Chủ ngữ (这项研究成果) + Giới từ đối tượng (为后续的理论探索) + Động từ (提供了) + Tân ngữ (宝贵的借鉴).

7
Câu 7 • Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa
nìngkě . . . yě bù . . .

Cấu trúc 宁可...也不... (nìngkě... yě bù...) mang ý nghĩa gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thà... cũng không... (sự lựa chọn đánh đổi)

Dùng để diễn tả việc chấp nhận một tình huống xấu để tránh một tình huống tệ hơn.

8
Câu 8
Zhè yǐ shì bùzhēng de ____ .

Điền từ thích hợp: "两国的友好交往历史悠久,这已是不争的 ____ 。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 事实 (shìshí)

不争的事实 = sự thật hiển nhiên không thể bàn cãi.

9
Câu 9
nìngkě . . . yě bù . . .

Cấu trúc 宁可...也不... (nìngkě... yě bù...) mang nghĩa:

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thà... cũng không...

Diễn tả sự lựa chọn đánh đổi, chấp nhận chịu thiệt thòi để không làm việc gì đó.

10
Câu 10
Qǐyè bù yīng jǐnjǐn zhuīqiú duǎnqī lìrùn zuìdàhuà , ér yīng jiāng huánbǎo yǔ shèhuì zérèn nàrù héxīn zhànlüè .

Nghe và cho biết nguyên lý quản trị doanh nghiệp bền vững:

Câu nghe 企业不应仅仅追求短期利润最大化,而应将环保与社会责任纳入核心战略。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Đưa bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội vào chiến lược cốt lõi thay vì chỉ tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn

社会责任 = trách nhiệm xã hội (CSR); 核心战略 = chiến lược cốt lõi.

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 10 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 10 câu được chọn ngẫu nhiên từ 118 câu. Tải bộ câu mới