Luyện tập nhanh 20 câu ngẫu nhiên / 124 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 20 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

20

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1 • Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 - Cô ấy luôn mỉm cười khi nói chuyện với khách
búdàn . . . érqiě . . .

Đâu là cặp quan hệ từ diễn đạt "không những... mà còn..."?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 不但...而且...

"不但...而且..." (búdàn... érqiě...) dùng để nối hai vế câu có quan hệ tăng tiến.

2
Câu 2
Qǐng nǐ bǎ zhège kuàidì bāoguǒ sòng dào Wáng jīnglǐ de bàngōngshì .

看句子,选择相符的图片:请你把这个快递包裹送到王经理的办公室。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: A

Câu nhắc đến "快递包裹" (bưu phẩm / gói hàng chuyển phát nhanh), hình A là bưu kiện đóng gói (快递/包裹).

3
Câu 3
shī wàng

Từ nào chỉ cảm giác "thất vọng"?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 失望 (shīwàng)

失望 = thất vọng; 难过 = buồn bã; 着急 = sốt ruột; 害怕 = sợ hãi.

4
Câu 4
Huìyì mǎshàng jiù yào kāishǐ le , qǐng dàjiā ānjìng ____ .

选择合适的趋向补语:会议马上就要开始了,请大家安静 ____ 。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 下来

Bổ ngữ xu hướng mở rộng: 安静下来 = yên tĩnh dần lại, trật tự lại.

5
Câu 5 • Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn
gēn . . . yìqǐ

Cấu trúc "跟...一起" có ý nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Cùng làm gì với ai

"A 跟 B 一起 + Động từ" nghĩa là A cùng B làm một việc gì đó.

6
Câu 6 • Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống
yī . . . jiù . . .

Câu nào dưới đây sử dụng đúng cấu trúc "一...就..." (vừa... đã...)?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 我一到家就吃饭。

Cấu trúc "一 + V1 + 就 + V2" biểu thị hành động V2 xảy ra ngay sau hành động V1. "Vừa về đến nhà đã ăn cơm".

7
Câu 7 • Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?
Zhōumò nǐ yǒu shénme ____ ?

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "周末你有什么____?"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 打算

"打算" ở đây đóng vai trò danh từ, nghĩa là "kế hoạch, dự định". "决定" là quyết định.

8
Câu 8
Wǒ méiyǒu xiànjīn , qǐngwèn kěyǐ shuākǎ ma ?

听录音判断对错:听到的内容与图片是否一致?

Câu nghe 我没有现金,请问可以刷卡吗?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 对

录音提到 "刷卡" (không có tiền mặt, quẹt thẻ), hình ảnh máy quẹt thẻ POS, chọn ĐÚNG (对).

9
Câu 9 • Bài 10: 数学比历史难多了 - Môn toán khó hơn môn lịch sử nhiều
Gēge / gāo / dìdi / bǐ / de duō / .

Sắp xếp thành câu: 哥哥 / 高 / 弟弟 / 比 / 得多 / 。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 哥哥比弟弟高得多。

Cấu trúc so sánh: A (哥哥) + 比 + B (弟弟) + Tính từ (高) + Bổ ngữ mức độ (得多).

10
Câu 10
Duìbuqǐ , wǒ jīntiān gǎnmào fāshāo le , yào xiàng lǎobǎn qǐngjià .

Nghe và xác định lý do nhân vật xin nghỉ phép:

Câu nghe 对不起,我今天感冒发烧了,要向老板请假。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Bị cảm sốt xin nghỉ phép

感冒 (gǎnmào) = cảm cúm; 发烧 = sốt; 请假 = xin nghỉ.

11
Câu 11
____ zuótiān shuì de tài wǎn , ____ jīntiān zǎoshang qǐ bu lái .

选择关联词填空:____ 昨天睡得太晚,____ 今天早上起不来。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 因为...所以...

Cặp liên từ nguyên nhân - kết quả HSK 3: 因为...所以... (Bởi vì... cho nên...).

12
Câu 12
Wèile tígāo Hànyǔ shuǐpíng . . .

Đọc đoạn văn ngắn: "为了提高汉语水平,王强每天坚持读报纸和看中文新闻。"\n-> Mục đích của Vương Cường là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Nâng cao trình độ tiếng Trung

为了提高汉语水平 = Để nâng cao trình độ Hán ngữ.

13
Câu 13 • Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?
dǎsuàn

Từ "打算" (dǎsuàn) trong câu "我打算明天去北京" đóng vai trò là từ loại gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Động từ (dự định, tính làm gì)

Trong câu này, 打算 đứng trước vị ngữ 去北京 đóng vai trò là động từ năng nguyện/vị ngữ.

14
Câu 14 • Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 - Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc
guójiā

Từ "国家" (guójiā) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Quốc gia, đất nước

"国家" là danh từ chỉ quốc gia, đất nước.

15
Câu 15 • Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra
yuè lái yuè . . .

Cấu trúc "越来越..." diễn tả điều gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Mức độ tăng tiến theo thời gian

"越来越" có nghĩa là "càng ngày càng", chỉ sự thay đổi mức độ thuận theo sự thay đổi của thời gian.

16
Câu 16
Jīntiān dàjiā wánr ____ fēicháng kāixīn .

选择正确的结构助词:今天大家玩儿 ____ 非常开心。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 得

Bổ ngữ trạng thái / mức độ: Động từ + 得 + Tính từ/Cụm mức độ (wánr de fēicháng kāixīn).

17
Câu 17
Zhège wèntí hěn fùzá , wǒmen bìxū jǐnkuài xiǎng bànfǎ ____ .

选词填空:这个问题很复杂,我们必须尽快想办法 ____ 。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 解决

解决问题 = giải quyết vấn đề. 解释 = giải thích; 决定 = quyết định.

18
Câu 18 • Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó
mǎnyì

Từ "满意" (mǎnyì) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Hài lòng, vừa ý

"满意" chỉ cảm giác thỏa mãn, hài lòng với một kết quả nào đó.

19
Câu 19 • Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống
huā

Chữ "花" (huā) trong câu "我花了很多钱" mang nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Tiêu (tiền, thời gian)

"花" khi làm động từ có nghĩa là tiêu tốn (tiền bạc, thời gian).

20
Câu 20
Qǐngwèn , qù túshūguǎn zěnme zǒu ? Yìzhí wǎng qián zǒu jiù dào le .

Nghe và cho biết người nói đang ở đâu:

Câu nghe 请问,去图书馆怎么走?一直往前走就到了。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Đang hỏi đường đến thư viện

图书馆 = thư viện; 怎么走 = đi thế nào; 一直往前走 = đi thẳng về phía trước.

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 20 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 20 câu được chọn ngẫu nhiên từ 124 câu. Tải bộ câu mới