Luyện tập nhanh 20 câu ngẫu nhiên / 118 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 20 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

20

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1
Tā duìdài gōngzuò yíguàn rènzhēn fùzé , cóng bù ____ .

Chọn từ thích hợp: "他对待工作一贯认真负责,从不 ____ 。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 马虎 (mǎhu)

认真负责 trái nghĩa với 马虎 (qua loa đại khái).

2
Câu 2 • Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ
gùrán

Từ "固然" trong câu "成绩固然可喜,但不能骄傲" biểu thị quan hệ gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thừa nhận sự thật ở vế trước rồi chuyển ý ở vế sau

"固然" thừa nhận tính hiển nhiên của vế đầu (Thành tích cố nhiên là đáng mừng), sau đó bổ sung ý chuyển ngoặt (nhưng không được kiêu ngạo).

3
Câu 3 • Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ
bǎoliú vs bǎohù

Sự khác biệt giữa 保留 và 保护 là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 保留 là giữ lại không thay đổi, 保护 là che chở khỏi tổn hại

保留 ý kiến/quyền lợi, 保护 môi trường/động vật.

4
Câu 4 • Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu
Wǒmen xūyào ____ huánjìng bǎohù de yìshi .

Chọn từ kết hợp đúng (Collocation): 我们需要____环境保护的意识。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 增强 (zēngqiáng)

增强意识 (zēngqiáng yìshi) là cụm từ cố định nghĩa là tăng cường ý thức.

5
Câu 5 • Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm
gǎibiàn vs biànhuà

Sự khác biệt giữa 改变 và 变化 là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 改变 là động từ (làm thay đổi), 变化 là danh từ (sự thay đổi)

改变 thường đi kèm tân ngữ (改变计划), trong khi 变化 thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ (发生变化).

6
Câu 6 • Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm
Tōngguò nǔlì , tā zhōngyú ____ le Hànyǔ shuǐpíng .

Chọn từ kết hợp đúng (Collocation): 通过努力,他终于____了汉语水平。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 提高 (tígāo)

提高水平 (tígāo shuǐpíng) là cụm từ cố định nghĩa là nâng cao trình độ.

7
Câu 7 • Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam
lǐ suǒ dāng rán

Thành ngữ 理所当然 (lǐ suǒ dāng rán) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Đương nhiên, lẽ dĩ nhiên

理所当然 (tình lý đương nhiên phải thế) nghĩa là việc hiển nhiên không có gì bàn cãi.

8
Câu 8
Zhè bù diànyǐng zhǎnxiàn le dǎoyǎn dútè de yìshù mèilì .

Sắp xếp câu: "1. 展现了 / 2. 独特的 / 3. 这部电影 / 4. 艺术魅力 / 5. 导演"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 3 - 1 - 5 - 2 - 4 (这部电影展现了导演独特的艺术魅力。)

Chủ ngữ (这部电影) + Động từ (展现了) + Tân ngữ phức hợp (导演独特的艺术魅力).

9
Câu 9
Nà ge huāpíng ____ tā dǎ pò le .

Câu chữ 被: 那个花瓶____他打破了。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 被 (bèi)

Bị động: Chủ ngữ bị tác động (花瓶) + 被/让/叫 + Chủ thể hành động (他) + Động từ (打破了). (Lưu ý: 让 cũng đúng nhưng 被 phổ biến nhất trong văn viết).

10
Câu 10 • Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa
ǒu'ěr vs ǒurán

Sự khác biệt giữa 偶尔 và 偶然 là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 偶尔 chỉ tần suất (thỉnh thoảng), 偶然 chỉ tính chất (tình cờ)

偶尔 đi ăn nhà hàng (tần suất thấp). 偶然 gặp lại bạn cũ (sự việc bất ngờ, không báo trước).

11
Câu 11
Zhèngfǔ xùnsù ____ le yǒuxiào cuòshī .

Điền từ thích hợp: "针对当前的严峻形势,政府迅速 ____ 了有效措施。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 采取 (cǎiqǔ)

采取措施 = áp dụng biện pháp.

12
Câu 12
Tā bǎ zhènggè shíyàn guòchéng xiángxì de jìlù le xiàlai .

Sắp xếp câu chữ 把: "1. 他 / 2. 详细地 / 3. 把 / 4. 记录了下来 / 5. 整个实验过程"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 1 - 3 - 5 - 2 - 4 (他把整个实验过程详细地记录了下来。)

Chủ ngữ (他) + 把 + Tân ngữ (整个实验过程) + Trạng ngữ (详细地) + Động từ và bổ ngữ kết quả (记录了下来).

13
Câu 13 • Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam
qīngchè

Từ "清澈" (qīngchè) thường kết hợp thích hợp nhất với danh từ nào sau đây?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 泉水 / 溪流

"清澈" thường dùng để miêu tả làn nước trong veo nhìn thấu đáy như "清澈的湖水 / 泉水".

14
Câu 14 • Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ
____ nǐ bù tóngyì , wǒ ____ yào zhème zuò .

Điền từ: ____你不同意,我____要这么做。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 即使...也...

即使...也... (cho dù... vẫn...) biểu đạt quyết tâm không đổi dù có chuyện gì.

15
Câu 15 • Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ
mángrén mō xiàng

Thành ngữ "盲人摸象" (mángrén mō xiàng) phê phán thói quen tư duy nào?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Nhìn nhận sự việc một cách phiến diện, không đầy đủ

Thành ngữ "盲人摸象" châm biếm người có cái nhìn hẹp hòi phiến diện, lấy bộ phận thay thế cho toàn thể.

16
Câu 16 • Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
ānyì

Nghĩa của từ "安逸" (ānyì) trong câu "不要在年轻时贪图安逸" là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: An nhàn hưởng lạc

"安逸" có nghĩa là an nhàn, thoải mái, thiếu tính thử thách và rèn luyện.

17
Câu 17
ǒu'ěr

Chọn từ đồng nghĩa với "偶尔" (thỉnh thoảng, ngẫu nhiên):

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 有时 (yǒushí)

偶尔 = 有时 (có lúc, thỉnh thoảng).

18
Câu 18 • Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận
chúxíng

Từ "雏形" (chúxíng) trong tiếng Trung mang ý nghĩa gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Hình thái sơ khai ban đầu của một sự vật

"雏形" chỉ trạng thái phôi thai hoặc mô hình ban đầu trước khi phát triển hoàn thiện.

19
Câu 19
Suīrán kùnnán chóngchóng , dàn tā yīrán yíng nán ér shàng .

Đọc hiểu: 虽然困难重重,但他依然迎难而上。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Anh ấy rất dũng cảm đối mặt với khó khăn

迎难而上 (yíng nán ér shàng) = dũng cảm đối mặt và vượt qua khó khăn.

20
Câu 20
Shuāngfāng zài tánpàn zhōng . . .

Chọn từ thích hợp: "双方在谈判中表现出了足够的诚意,彼此 ____ 对方的利益。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 尊重 (zūnzhòng)

尊重利益 = tôn trọng lợi ích.

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 20 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 20 câu được chọn ngẫu nhiên từ 118 câu. Tải bộ câu mới