Měiyù
bú
jǐnjǐn
shì
jìfǎ
de
chuánshòu
,
gèng
shì
duì
gèxìng
línghún
hé
shěnměi
pǐnwèi
de
sùzào
.
Nghe và cho biết vai trò của giáo dục thẩm mỹ:
Câu nghe
美育不仅仅是技法的传授,更是对个性灵魂和审美品位的塑造。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Giáo dục thẩm mỹ nhào nặn tâm hồn và thị hiếu thưởng thức chứ không chỉ truyền thụ kỹ xảo
美育 = giáo dục thẩm mỹ; 塑造审美品位 = nhào nặn thị hiếu thẩm mỹ.
Từ "辩证" (biànzhèng) trong "辩证思考" có nghĩa là:
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Tư duy biện chứng, nhìn nhận vấn đề nhiều chiều, trong sự vận động và mối liên hệ
辩证思考 = tư duy biện chứng.
3
Câu 3
• Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la
huǎngrán-dàwù
Thành ngữ "恍然大悟" (huǎngrán-dàwù) diễn tả tâm trạng như thế nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Bỗng chốc vỡ lẽ và thấu hiểu rõ ràng mọi chuyện
"恍然大悟" miêu tả khoảnh khắc đột ngột sáng tỏ chân tướng sau thời gian thắc mắc.
4
Câu 4
• Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc
wúdòng-yúzhōng
Thành ngữ "无动于衷" (wúdòng-yúzhōng) mang hàm ý gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Dửng dưng không động lòng, thờ ơ trước hoàn cảnh xung quanh
"无动于衷" miêu tả thái độ không hề bị lay chuyển hay tác động bởi cảm xúc bên ngoài.
5
Câu 5
• Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi
Tā
____
quēfá
jīngyàn
,
____
zuòshì
fēicháng
rènzhēn
.
Điền từ: 他____缺乏经验,____做事非常认真。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 固然...但...
固然...但... (dĩ nhiên... nhưng...) thừa nhận một sự thực rồi đưa ra sự tương phản.
Rénlèi
mìngyùn
gòngtóngtǐ
lǐniàn
zhǔzhāng
bǐcǐ
yīcún
、
hézuò
gòngyíng
,
gòngtóng
yìngduì
quánqiúxìng
tiǎozhàn
.
Nghe và cho biết triết lý phát triển toàn cầu:
Câu nghe
人类命运共同体理念主张彼此依存、合作共赢,共同应对全球性挑战。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Chủ trương nương tựa lẫn nhau, hợp tác cùng thắng để ứng phó với các thách thức mang tính toàn cầu
人类命运共同体 = cộng đồng chung vận mệnh nhân loại; 合作共赢 = hợp tác cùng thắng.
Zhè
yǐ
shì
bùzhēng
de
____
.
Điền từ thích hợp: "两国的友好交往历史悠久,这已是不争的 ____ 。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 事实 (shìshí)
不争的事实 = sự thật hiển nhiên không thể bàn cãi.
8
Câu 8
• Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô
tǎngruò
Từ "倘若" (tǎngruò) trong văn phong tiếng Hán đồng nghĩa với từ nào sau đây?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 假如 / 如果
"倘若" là liên từ giả thiết trang trọng, tương đương với "假如 / 如果".
Zhè
jiàn
ànzi
____
ànqíng
cuòzōng
fùzá
,
____
qiānshèmiàn
jí
guǎng
.
Điền cặp liên từ tăng tiến: "这件案子 ____ 案情错综复杂,____ 牵涉面极广。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 不仅...而且... (bùjǐn... érqiě...)
不仅...而且... biểu thị quan hệ tăng tiến hai khía cạnh cùng chiều.
Jīngzhǔn
yīxué
tōngguò
jīyīn
cèxù
hé
dàshùjù
fēnxī
,
shíxiàn
le
duì
jíbìng
de
gèxìnghuà
dìngzhì
zhìliáo
.
Nghe và cho biết bước tiến của y học chính xác:
Câu nghe
精准医学通过基因测序和大数据分析,实现了对疾病的个性化定制治疗。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Hiện thực hóa phác đồ điều trị cá nhân hóa nhờ giải trình tự gen và phân tích dữ liệu lớn
精准医学 = y học chính xác; 个性化定制 = điều trị cá nhân hóa.
11
Câu 11
• Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa
gēn
shēn
dì
gù
Thành ngữ 根深蒂固 (gēn shēn dì gù) dùng để miêu tả điều gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Ăn sâu bám rễ, khó thay đổi (tư tưởng, định kiến)
根深蒂固 (rễ sâu cuống chặt) chỉ niềm tin, thói quen khó bị lay chuyển.
Qǐyè
bù
yīng
jǐnjǐn
zhuīqiú
duǎnqī
lìrùn
zuìdàhuà
,
ér
yīng
jiāng
huánbǎo
yǔ
shèhuì
zérèn
nàrù
héxīn
zhànlüè
.
Nghe và cho biết nguyên lý quản trị doanh nghiệp bền vững:
Câu nghe
企业不应仅仅追求短期利润最大化,而应将环保与社会责任纳入核心战略。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Đưa bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội vào chiến lược cốt lõi thay vì chỉ tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn
社会责任 = trách nhiệm xã hội (CSR); 核心战略 = chiến lược cốt lõi.
Cấu trúc 宁可...也不... (nìngkě... yě bù...) mang nghĩa:
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Thà... cũng không...
Diễn tả sự lựa chọn đánh đổi, chấp nhận chịu thiệt thòi để không làm việc gì đó.
Zài
quánqiúhuà
nìliú
de
bèijǐng
xià
,
gèguó
yīnggāi
jiānchí
kāifàng
bāoróng
,
bìmiǎn
zhíxíng
línghé
bóyì
.
Nghe và cho biết trọng tâm diễn thuyết của chuyên gia kinh tế:
Câu nghe
在全球化逆流的背景下,各国应该坚持开放包容,避免执行零和博弈。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Kiên trì cởi mở bao dung, tránh tư duy trò chơi tổng bằng không (Zero-sum game)
开放包容 = cởi mở bao dung; 零和博弈 = trò chơi tổng bằng không.
15
Câu 15
• Bài 9: 绿色建筑与未来 - Kiến trúc xanh và tương lai
____
cǎiqǔ
yǒuxiào
cuòshī
,
____
néng
huǎnjiě
huánjìng
wēijī
.
Điền từ: ____采取有效措施,____能缓解环境危机。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 只有...才...
只有...才... biểu thị điều kiện tiên quyết duy nhất để đạt được kết quả.
16
Câu 16
• Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô
Ngữ
nghĩa
đa
tầng
Câu nào sau đây thể hiện ngữ nghĩa đa tầng chính xác nhất?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 他笑了,笑得很苦涩。
Cười nhưng nụ cười đắng chát, thể hiện cảm xúc phức tạp, đa chiều.
Thành ngữ "息息相关" (xī xī xiāng guān) diễn đạt mối quan hệ gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Gắn bó mật thiết, quan hệ khăng khít như từng hơi thở
息息相关 = có liên quan mật thiết sống còn.
18
Câu 18
• Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân
bàntú
ér
fèi
Thành ngữ 半途而废 (bàntú ér fèi) mang ý nghĩa gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Bỏ cuộc giữa chừng
半途而废 (bán đồ nhi phế) dùng để chỉ việc bỏ cuộc khi chưa đi đến đích.
Duōbiān
wàijiāo
de
shíjì
zhìlǐ
,
xūyào
tuīchū
fúhé
gèfāng
lìyì
de
zhìdùxìng
gòngshí
.
Nghe và cho biết yếu tố then chốt trong ngoại giao đa phương:
Câu nghe
多边外交的实际治理,需要推出符合各方利益的制度性共识。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Cần đưa ra sự đồng thuận mang tính thể chế phù hợp với lợi ích các bên
多边外交 = ngoại giao đa phương; 制度性共识 = đồng thuận mang tính thể chế.
Zhè
biǎomíng
liǎng
zhě
zhījiān
cúnzài
zhe
.
.
.
Điền từ nối văn phong học thuật: "这表明两者之间存在着内在的必然联系,____ 并非偶然巧合。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 而 (ér)
而 dùng nối hai phán đoán mang tính bổ sung - đối chiếu: "mà không phải là ngẫu nhiên trùng hợp".