Luyện tập nhanh 20 câu ngẫu nhiên / 118 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 20 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

20

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1
Měiyù bú jǐnjǐn shì jìfǎ de chuánshòu , gèng shì duì gèxìng línghún hé shěnměi pǐnwèi de sùzào .

Nghe và cho biết vai trò của giáo dục thẩm mỹ:

Câu nghe 美育不仅仅是技法的传授,更是对个性灵魂和审美品位的塑造。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Giáo dục thẩm mỹ nhào nặn tâm hồn và thị hiếu thưởng thức chứ không chỉ truyền thụ kỹ xảo

美育 = giáo dục thẩm mỹ; 塑造审美品位 = nhào nặn thị hiếu thẩm mỹ.

2
Câu 2
biàn zhèng

Từ "辩证" (biànzhèng) trong "辩证思考" có nghĩa là:

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Tư duy biện chứng, nhìn nhận vấn đề nhiều chiều, trong sự vận động và mối liên hệ

辩证思考 = tư duy biện chứng.

3
Câu 3 • Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la
huǎngrán-dàwù

Thành ngữ "恍然大悟" (huǎngrán-dàwù) diễn tả tâm trạng như thế nào?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Bỗng chốc vỡ lẽ và thấu hiểu rõ ràng mọi chuyện

"恍然大悟" miêu tả khoảnh khắc đột ngột sáng tỏ chân tướng sau thời gian thắc mắc.

4
Câu 4 • Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc
wúdòng-yúzhōng

Thành ngữ "无动于衷" (wúdòng-yúzhōng) mang hàm ý gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Dửng dưng không động lòng, thờ ơ trước hoàn cảnh xung quanh

"无动于衷" miêu tả thái độ không hề bị lay chuyển hay tác động bởi cảm xúc bên ngoài.

5
Câu 5 • Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi
Tā ____ quēfá jīngyàn , ____ zuòshì fēicháng rènzhēn .

Điền từ: 他____缺乏经验,____做事非常认真。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 固然...但...

固然...但... (dĩ nhiên... nhưng...) thừa nhận một sự thực rồi đưa ra sự tương phản.

6
Câu 6
Rénlèi mìngyùn gòngtóngtǐ lǐniàn zhǔzhāng bǐcǐ yīcún 、 hézuò gòngyíng , gòngtóng yìngduì quánqiúxìng tiǎozhàn .

Nghe và cho biết triết lý phát triển toàn cầu:

Câu nghe 人类命运共同体理念主张彼此依存、合作共赢,共同应对全球性挑战。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Chủ trương nương tựa lẫn nhau, hợp tác cùng thắng để ứng phó với các thách thức mang tính toàn cầu

人类命运共同体 = cộng đồng chung vận mệnh nhân loại; 合作共赢 = hợp tác cùng thắng.

7
Câu 7
Zhè yǐ shì bùzhēng de ____ .

Điền từ thích hợp: "两国的友好交往历史悠久,这已是不争的 ____ 。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 事实 (shìshí)

不争的事实 = sự thật hiển nhiên không thể bàn cãi.

8
Câu 8 • Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô
tǎngruò

Từ "倘若" (tǎngruò) trong văn phong tiếng Hán đồng nghĩa với từ nào sau đây?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 假如 / 如果

"倘若" là liên từ giả thiết trang trọng, tương đương với "假如 / 如果".

9
Câu 9
Zhè jiàn ànzi ____ ànqíng cuòzōng fùzá , ____ qiānshèmiàn jí guǎng .

Điền cặp liên từ tăng tiến: "这件案子 ____ 案情错综复杂,____ 牵涉面极广。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 不仅...而且... (bùjǐn... érqiě...)

不仅...而且... biểu thị quan hệ tăng tiến hai khía cạnh cùng chiều.

10
Câu 10
Jīngzhǔn yīxué tōngguò jīyīn cèxù hé dàshùjù fēnxī , shíxiàn le duì jíbìng de gèxìnghuà dìngzhì zhìliáo .

Nghe và cho biết bước tiến của y học chính xác:

Câu nghe 精准医学通过基因测序和大数据分析,实现了对疾病的个性化定制治疗。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Hiện thực hóa phác đồ điều trị cá nhân hóa nhờ giải trình tự gen và phân tích dữ liệu lớn

精准医学 = y học chính xác; 个性化定制 = điều trị cá nhân hóa.

11
Câu 11 • Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa
gēn shēn dì gù

Thành ngữ 根深蒂固 (gēn shēn dì gù) dùng để miêu tả điều gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Ăn sâu bám rễ, khó thay đổi (tư tưởng, định kiến)

根深蒂固 (rễ sâu cuống chặt) chỉ niềm tin, thói quen khó bị lay chuyển.

12
Câu 12
Qǐyè bù yīng jǐnjǐn zhuīqiú duǎnqī lìrùn zuìdàhuà , ér yīng jiāng huánbǎo yǔ shèhuì zérèn nàrù héxīn zhànlüè .

Nghe và cho biết nguyên lý quản trị doanh nghiệp bền vững:

Câu nghe 企业不应仅仅追求短期利润最大化,而应将环保与社会责任纳入核心战略。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Đưa bảo vệ môi trường và trách nhiệm xã hội vào chiến lược cốt lõi thay vì chỉ tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn

社会责任 = trách nhiệm xã hội (CSR); 核心战略 = chiến lược cốt lõi.

13
Câu 13
nìngkě . . . yě bù . . .

Cấu trúc 宁可...也不... (nìngkě... yě bù...) mang nghĩa:

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thà... cũng không...

Diễn tả sự lựa chọn đánh đổi, chấp nhận chịu thiệt thòi để không làm việc gì đó.

14
Câu 14
Zài quánqiúhuà nìliú de bèijǐng xià , gèguó yīnggāi jiānchí kāifàng bāoróng , bìmiǎn zhíxíng línghé bóyì .

Nghe và cho biết trọng tâm diễn thuyết của chuyên gia kinh tế:

Câu nghe 在全球化逆流的背景下,各国应该坚持开放包容,避免执行零和博弈。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Kiên trì cởi mở bao dung, tránh tư duy trò chơi tổng bằng không (Zero-sum game)

开放包容 = cởi mở bao dung; 零和博弈 = trò chơi tổng bằng không.

15
Câu 15 • Bài 9: 绿色建筑与未来 - Kiến trúc xanh và tương lai
____ cǎiqǔ yǒuxiào cuòshī , ____ néng huǎnjiě huánjìng wēijī .

Điền từ: ____采取有效措施,____能缓解环境危机。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 只有...才...

只有...才... biểu thị điều kiện tiên quyết duy nhất để đạt được kết quả.

16
Câu 16 • Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô
Ngữ nghĩa đa tầng

Câu nào sau đây thể hiện ngữ nghĩa đa tầng chính xác nhất?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 他笑了,笑得很苦涩。

Cười nhưng nụ cười đắng chát, thể hiện cảm xúc phức tạp, đa chiều.

17
Câu 17
xī xī xiāng guān

Thành ngữ "息息相关" (xī xī xiāng guān) diễn đạt mối quan hệ gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Gắn bó mật thiết, quan hệ khăng khít như từng hơi thở

息息相关 = có liên quan mật thiết sống còn.

18
Câu 18 • Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân
bàntú ér fèi

Thành ngữ 半途而废 (bàntú ér fèi) mang ý nghĩa gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Bỏ cuộc giữa chừng

半途而废 (bán đồ nhi phế) dùng để chỉ việc bỏ cuộc khi chưa đi đến đích.

19
Câu 19
Duōbiān wàijiāo de shíjì zhìlǐ , xūyào tuīchū fúhé gèfāng lìyì de zhìdùxìng gòngshí .

Nghe và cho biết yếu tố then chốt trong ngoại giao đa phương:

Câu nghe 多边外交的实际治理,需要推出符合各方利益的制度性共识。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Cần đưa ra sự đồng thuận mang tính thể chế phù hợp với lợi ích các bên

多边外交 = ngoại giao đa phương; 制度性共识 = đồng thuận mang tính thể chế.

20
Câu 20
Zhè biǎomíng liǎng zhě zhījiān cúnzài zhe . . .

Điền từ nối văn phong học thuật: "这表明两者之间存在着内在的必然联系,____ 并非偶然巧合。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 而 (ér)

而 dùng nối hai phán đoán mang tính bổ sung - đối chiếu: "mà không phải là ngẫu nhiên trùng hợp".

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 20 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 20 câu được chọn ngẫu nhiên từ 118 câu. Tải bộ câu mới