Luyện tập nhanh Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận 6 câu ngẫu nhiên / 6 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 6 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

6

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1 • Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận
jìrán . . . hébì . . .

Chọn cặp từ hô ứng hoàn chỉnh câu: "大家______都有共同的目标,又______斤斤计较个人得失呢?"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 既然……何必……

"既然……何必……" là cấu trúc phản vấn trang trọng (Đã có mục tiêu chung, hà tất phải so đo hơn thua cá nhân).

2
Câu 2 • Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận
jīngyàn vs jīnglì

Sự khác biệt giữa 经验 và 经历 là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 经验 là kinh nghiệm (bài học rút ra), 经历 là trải nghiệm (những gì đã qua)

经历 phong phú nhưng chưa chắc đã có nhiều 经验.

3
Câu 3 • Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận
gè zhí yì cí

Thành ngữ 各执一词 (gè zhí yì cí) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Mỗi người giữ một ý kiến, không ai nhường ai

各执一词 thường dùng trong tranh luận, ý nói mỗi bên đều khăng khăng bảo vệ quan điểm của mình.

4
Câu 4 • Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận
chúxíng

Từ "雏形" (chúxíng) trong tiếng Trung mang ý nghĩa gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Hình thái sơ khai ban đầu của một sự vật

"雏形" chỉ trạng thái phôi thai hoặc mô hình ban đầu trước khi phát triển hoàn thiện.

5
Câu 5 • Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận
Biànlùnsài ____ le tóngxuémen de sīwéi nénglì .

Chọn từ kết hợp đúng: 辩论赛____了同学们的思维能力。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 锻炼 (duànliàn)

锻炼能力 (duànliàn nénglì) là sự kết hợp phổ biến, nghĩa là rèn luyện năng lực.

6
Câu 6 • Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận
Tā de guāndiǎn tīng qǐlái yǒu lǐ , dàn quēfá shíjì zhèngjù .

Đọc hiểu suy luận: 他的观点听起来有理,但缺乏实际证据。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Quan điểm của anh ấy nghe có lý nhưng không có bằng chứng thực tế

缺乏 (thiếu), 实际证据 (bằng chứng thực tế).

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 6 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 6 câu được chọn ngẫu nhiên từ 6 câu. Tải bộ câu mới