Dìdi
zhèngzài
kàn
shū
____
.
Chọn trợ từ điền vào câu biểu thị hành động đang diễn ra: "弟弟正在看书 ____ 。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 呢 (ne)
Cấu trúc biểu thị động tác đang tiếp diễn: 正在 + Động từ + 呢.
Nǐ
kàndào
wǒ
de
shǒujī
le
ma
?
Zài
zhuōzi
shàng
ma
?
Nghe và cho biết người nói đang tìm đồ vật gì:
Câu nghe
你看到我的手机了吗?在桌子上吗?
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Điện thoại di động
手机 (shǒujī) = điện thoại di động.
3
Câu 3
• Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi
xīnnián
Từ "新年" (xīnnián) có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Năm mới
"新" (mới) + "年" (năm) = Năm mới. (新年快乐 - Chúc mừng năm mới).
4
Câu 4
• Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết
piányi
Từ trái nghĩa của "贵" (guì - đắt) trong tiếng Trung là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 便宜 (piányi)
贵 (đắt) đối nghĩa với 便宜 (rẻ).
Huānyíng
nǐ
lái
dào
wǒmen
gōngsī
gōngzuò
!
看句子,选择相符的图片:欢迎你来到我们公司工作!
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: B
Câu nói về "来到我们公司工作" (đến làm việc tại công ty chúng tôi), tương ứng hình B (公司).
Từ nào sau đây mang nghĩa là "giúp đỡ"?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 帮助 (bāngzhù)
帮助 = giúp đỡ; 希望 = hy vọng; 欢迎 = hoan nghênh; 回答 = trả lời.
7
Câu 7
• Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất
yīnwèi
.
.
.
suǒyǐ
.
.
.
Cặp từ nối nào sau đây biểu thị nguyên nhân - kết quả?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 因为... 所以...
"因为... 所以..." có nghĩa là "Bởi vì... cho nên...".
Wáng
lǎoshī
jiāo
xuésheng
shénme
?
阅读短文,回答问题:
“王老师是去年九月来到我们学校的,他教我们汉语,大家都很喜欢他。”
问:王老师教学生什么?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 汉语
Đoạn văn nêu: "他教我们汉语" (Thầy dạy chúng tôi tiếng Hán/tiếng Trung).
9
Câu 9
• Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất
Jiǔ
yuè
qù
Běijīng
lǚyóu
zuì
hǎo
Câu "Tháng 9 đi Bắc Kinh du lịch là tốt nhất" dịch thế nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 九月去北京旅游最好。
Trạng ngữ thời gian (九月) đứng đầu, sau đó là hành động (去北京旅游), và kết luận (最好).
Yīshēng
ràng
tā
duō
zài
chuáng
shàng
xiūxi
.
听录音判断对错:听到的内容与图片是否一致?
Câu nghe
医生让他多在床上休息。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 错
录音播放 "在床上休息" (nghỉ ngơi trên giường), nhưng hình ảnh là người đang chạy bộ (跑步), chọn SAI (错).
11
Câu 11
• Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi
Tā
bǐ
wǒ
pǎo
de
kuài
Trật tự chuẩn xác của câu so sánh "Anh ấy chạy nhanh hơn tôi" là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 他比我跑得快。
Cấu trúc so sánh chữ 比: A + 比 + B + V得 + Tính từ.
Zhèxiē
píngguǒ
hěn
tián
,
nàxiē
píngguǒ
____
hěn
tián
.
Chọn phó từ biểu thị "cũng / đều" thích hợp: "这些苹果很甜,那些苹果 ____ 很甜。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 也 (yě)
也 (yě) = cũng. Những quả táo này rất ngọt, những quả kia cũng rất ngọt.
Wǒ
qù
guo
yí
cì
Běijīng
.
Trợ từ "过" (guò) trong câu "我去过一次北京。" biểu thị ý nghĩa gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Từng trải qua kinh nghiệm trong quá khứ
Động từ + 过 biểu thị từng có kinh nghiệm/trải nghiệm làm việc gì trong quá khứ.
Huǒchē
shí
diǎn
shíwǔ
fēn
kāi
.
Nghe và xác định thời gian chuyến tàu khởi hành:
Câu nghe
火车十点十五分开。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 10 giờ 15 phút
十点十五分 (shí diǎn shíwǔ fēn) = 10 giờ 15 phút.
15
Câu 15
• Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy
mén
méi
kāi
zhe
Câu phủ định của "门开着呢" (Cửa đang mở) là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 门没开着 (Dùng 没 trước động từ)
Phủ định trạng thái đang duy trì, ta dùng "没有" hoặc "没" đứng trước động từ: 门没开着 (Cửa không (có đang) mở).
16
Câu 16
• Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết
zài
Phó từ "再" (zài) trong câu "再告诉你" mang ý nghĩa gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Làm một việc gì đó SAU khi việc khác đã hoàn thành (rồi mới...)
Cấu trúc biểu thị trình tự: Hành động 1 + 再 + Hành động 2 (Làm HĐ 1 rồi mới làm HĐ 2).
17
Câu 17
• Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?
guo
Trợ từ động thái "过" (guo) dùng để diễn tả gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Kinh nghiệm, trải nghiệm trong quá khứ (đã từng)
Cấu trúc Động từ + "过" biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ. Ví dụ: 去过北京 (Đã từng đi Bắc Kinh).
Wǒmen
yìqǐ
qù
diànyǐngyuàn
kàn
diànyǐng
ba
!
Nghe và cho biết hôm nay hai người cùng đi đâu:
Câu nghe
我们一起去电影院看电影吧!
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Đi rạp chiếu phim
电影院 = rạp chiếu phim; 看电影 = xem phim.
Zhè
jiàn
yīfu
tài
guì
le
,
piányi
____
ba
.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "这件衣服太贵了,便宜 ____ 吧。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 一点儿 (yìdiǎnr)
Tính từ + 一点儿 biểu thị mức độ nhẹ hơn khi mặc cả/yêu cầu (便宜一点儿 = rẻ hơn một chút).
Huǒchē
____
yào
kāi
le
,
wǒmen
kuài
diǎn
shàng
chē
ba
!
选词填空:火车 ____ 要开了,我们快点上车吧!
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 就
Cấu trúc biểu thị sự việc sắp sửa xảy ra: "就要……了" (sắp sửa chạy rồi).
Yīshēng
shuō
wǒ
gǎnmào
le
,
yào
duō
hē
shuǐ
,
duō
xiūxi
.
Nghe và cho biết lý do người phụ nữ uống nhiều nước:
Câu nghe
医生说我感冒了,要多喝水,多休息。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Bị cảm nên bác sĩ dặn uống nhiều nước và nghỉ ngơi
感冒 = bị cảm sốt; 多喝水 = uống nhiều nước; 多休息 = nghỉ ngơi nhiều.
Fúwùyuán
,
qǐng
gěi
wǒmen
yí
fèn
càidān
.
听录音判断对错:听到的内容与图片是否一致?
Câu nghe
服务员,请给我们一份菜单。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 对
录音 gọi "服务员" (nhân viên phục vụ bàn ở nhà hàng), hình ảnh bồi bàn cầm khay, chọn ĐÚNG (对).
Cóng
wǒ
jiā
dào
xuéxiào
____
yuǎn
.
Chọn cấu trúc câu thích hợp: "从我家到学校 ____ 远。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 不 (bù)
Phủ định tính từ 远 (xa) dùng 不 (không xa = 不远).
24
Câu 24
• Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?
xuéxiào
lí
wǒ
jiā
hěn
yuǎn
Để diễn đạt "Trường học cách nhà tôi rất xa", câu nào đúng ngữ pháp?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 学校离我家很远。
Cấu trúc chỉ khoảng cách: [Địa điểm A] + 离 + [Địa điểm B] + [Xa/Gần: 远/近].
25
Câu 25
• Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi
A
bǐ
B
dà
sān
suì
Để nói cụ thể mức độ chênh lệch (ví dụ: lớn hơn 3 tuổi), ta đặt số lượng ở đâu?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Phía sau Tính từ (A 比 B + Tính từ + Số lượng)
Cụm số lượng biểu thị mức độ chênh lệch phải đứng SAU tính từ: 他比我大三岁 (Anh ấy lớn hơn tôi 3 tuổi).
Zhè
kuài
xīn
shǒubiǎo
shì
wǒ
māma
sòng
gěi
wǒ
de
.
听录音,选择与录音内容相符的图片:
Câu nghe
这块新手表是我妈妈送给我的。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: B
录音提到 "新手表" (đồng hồ đeo tay mới), hình B là đồng hồ đeo tay (手表).
Chọn câu so sánh hơn ĐÚNG ngữ pháp HSK 2: "Hôm nay nóng hơn hôm qua."
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 今天比昨天热。
Cấu trúc câu so sánh chữ 比: A + 比 + B + Tính từ (không dùng phó từ mức độ như 很 trước tính từ).
28
Câu 28
• Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi
kuài
yào
vs
jiù
yào
Điểm khác biệt giữa "快要...了" và "就要...了" là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: "就要...了" có thể đi kèm với trạng ngữ chỉ thời gian cụ thể, còn "快要...了" thì không thể
Ta có thể nói "下个月他就要结婚了" (Tháng sau anh ấy sắp kết hôn), NHƯNG KHÔNG ĐƯỢC nói "下个月他快要结婚了".
29
Câu 29
• Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá
shuō
de
bù
hǎo
Phủ định của cấu trúc Bổ ngữ trạng thái "说得很好" là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 说得不好 (Đặt "不" sau "得")
Trong bổ ngữ trạng thái, từ phủ định "不" phải đặt ở phần đánh giá phía sau "得": 跑得不快, 考得不好.
30
Câu 30
• Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày
Wǒ
měitiān
liù
diǎn
qǐchuáng
Câu "Tôi mỗi ngày 6 giờ thức dậy" dịch sang tiếng Trung là:
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 我每天六点起床。
Chủ ngữ (我) + Thời gian (每天六点) + Động từ (起床).