Luyện tập nhanh 30 câu ngẫu nhiên / 124 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 30 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

30

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1
huán jìng

选择词语:下面哪个词语的意思是 "môi trường"?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 环境

环境 (huánjìng) = môi trường. 节目 = tiết mục; 成绩 = thành tích; 水平 = trình độ.

2
Câu 2 • Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?
Zuòyè hái méi xiě hǎo

Trong câu "作业还没写好", từ "好" đóng vai trò gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Bổ ngữ kết quả

"好" đứng sau động từ "写" làm bổ ngữ kết quả, biểu thị hành động đã hoàn thành và đạt đến trạng thái hoàn thiện.

3
Câu 3 • Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn
gēn . . . yìqǐ

Cấu trúc "跟...一起" có ý nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Cùng làm gì với ai

"A 跟 B 一起 + Động từ" nghĩa là A cùng B làm một việc gì đó.

4
Câu 4 • Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn
Wǒmen yìqǐ ____ qù mǎi dōngxi ba .

Hoàn thành câu: "我们一起____去买东西吧。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 去

"一起去" nghĩa là cùng nhau đi. Động từ "去" phù hợp nhất trong ngữ cảnh này.

5
Câu 5
huán jìng

Chọn từ có nghĩa là "môi trường":

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 环境 (huánjìng)

环境 = môi trường; 节目 = tiết mục; 成绩 = thành tích; 水平 = trình độ.

6
Câu 6
Qǐng bǎ zhè běn shū jiāogěi lǎoshī .

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp chữ 把: "1. 请 / 2. 交给老师 / 3. 把这本书"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 1 - 3 - 2 (请把这本书交给老师。)

Cấu trúc câu chữ 把: Chủ ngữ (hoặc 请) + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác.

7
Câu 7
____ zuótiān shuì de tài wǎn , ____ jīntiān zǎoshang qǐ bu lái .

Chọn cặp từ biểu thị nguyên nhân - kết quả: "____ 昨天睡得太晚,____ 今天早上起不来。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 因为...所以... (yīnwèi... suǒyǐ...)

因为...所以... biểu thị mối quan hệ nguyên nhân - kết quả (Bởi vì... cho nên...).

8
Câu 8
Suīrán shēntǐ bú tài shūfu , ____ tā háishì jiānchí qù shàngbān le .

选词填空:虽然身体不太舒服,____ 他还是坚持去上班了。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 但是

Cặp liên từ nhượng bộ: 虽然...但是... (Tuy... nhưng...).

9
Câu 9 • Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 - Cô ấy luôn mỉm cười khi nói chuyện với khách
búdàn . . . érqiě . . .

Đâu là cặp quan hệ từ diễn đạt "không những... mà còn..."?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 不但...而且...

"不但...而且..." (búdàn... érqiě...) dùng để nối hai vế câu có quan hệ tăng tiến.

10
Câu 10 • Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống
yī . . . jiù . . .

Câu nào dưới đây sử dụng đúng cấu trúc "一...就..." (vừa... đã...)?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 我一到家就吃饭。

Cấu trúc "一 + V1 + 就 + V2" biểu thị hành động V2 xảy ra ngay sau hành động V1. "Vừa về đến nhà đã ăn cơm".

11
Câu 11
Yīnwèi zhǔnbèi de hěn chōngfèn , suǒyǐ wǒ duì kǎoshì hěn yǒu xìnxīn .

Nghe và cho biết người nói cảm thấy thế nào về kỳ thi này:

Câu nghe 因为准备得很充分,所以我对考试很有信心。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Rất tự tin vì đã chuẩn bị kỹ lưỡng

准备充分 = chuẩn bị kỹ; 很有信心 = rất có lòng tự tin.

12
Câu 12 • Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó
nǎr

Trong cấu trúc "你去哪儿我就去哪儿", đại từ "哪儿" đóng vai trò gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Đại từ phiếm chỉ (chỉ bất kỳ nơi nào)

Ở đây "哪儿" không dùng để hỏi mà để chỉ một địa điểm bất kỳ tương ứng giữa hai vế câu.

13
Câu 13 • Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?
qīngchu

Từ "清楚" (qīngchu) trong "看清楚" có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Rõ ràng

"清楚" nghĩa là rõ ràng. "看清楚" là nhìn rõ (bổ ngữ kết quả).

14
Câu 14
Wǒ méiyǒu xiànjīn , qǐngwèn kěyǐ shuākǎ ma ?

听录音判断对错:听到的内容与图片是否一致?

Câu nghe 我没有现金,请问可以刷卡吗?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 对

录音提到 "刷卡" (không có tiền mặt, quẹt thẻ), hình ảnh máy quẹt thẻ POS, chọn ĐÚNG (对).

15
Câu 15
Wǒ dǎsuàn dài shàng xínglǐ zài Běijīng wánr yí gè xīngqī .

听录音判断对错:听到的内容与图片是否一致?

Câu nghe 我打算带上行李在北京玩儿一个星期。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 对

录音提到 "带上行李" (chuẩn bị hành lý đi chơi một tuần), hình ảnh chiếc va li hành lý (行李), chọn ĐÚNG (对).

16
Câu 16 • Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 - Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc
guójiā

Từ "国家" (guójiā) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Quốc gia, đất nước

"国家" là danh từ chỉ quốc gia, đất nước.

17
Câu 17 • Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra
zuìjìn

Từ "最近" (zuìjìn) thường làm thành phần gì trong câu?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Trạng ngữ chỉ thời gian

"最近" nghĩa là dạo này, gần đây, thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ làm trạng ngữ.

18
Câu 18 • Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?
kàn bú jiàn

Dạng bổ ngữ khả năng phủ định của "看得见" (nhìn thấy được) là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 看不见

Khẳng định: V + 得 + Bổ ngữ (看得见) -> Phủ định: V + 不 + Bổ ngữ (看不见).

19
Câu 19
Wǒ zài zhè jiā bīnguǎn dāng jīnglǐ yǐjīng sān nián le .

听录音判断对错:听到的内容与图片是否一致?

Câu nghe 我在这家宾馆当经理已经三年了。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 对

录音提到 "在这家宾馆当经理" (làm quản lý ở khách sạn này 3 năm), hình ảnh khách sạn (宾馆), chọn ĐÚNG (对).

20
Câu 20
Xiǎogǒu gāoxìng de pǎo guòlai .

选择结构助词 "地" 的正确位置:小狗 (A) 高兴 (B) 跑 (C) 过来 (D)。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 位置 (B): 小狗高兴地跑过来。

Trợ từ kết cấu 地 đứng sau tính từ/trạng từ để bổ nghĩa cho động từ: 高兴地跑 = vui mừng chạy lại.

21
Câu 21 • Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống
shūfu

Từ "舒服" (shūfu) có nghĩa tiếng Việt là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thoải mái, dễ chịu

"舒服" diễn tả cảm giác dễ chịu về thể chất hoặc tinh thần.

22
Câu 22
Tā duì Zhōngguó lìshǐ fēicháng ____ .

Chọn từ thích hợp điền vào câu: "他对中国历史非常 ____ 。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 感兴趣 (gǎn xìngqù)

Cấu trúc: 对...感兴趣 (có hứng thú với cái gì). Anh ấy rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.

23
Câu 23
Bǎ shū gěi lǎoshī .

Cấu trúc câu chữ 把 (câu xử lý): "Hãy mang quyển sách đưa cho thầy giáo."

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 请把这本书交给老师。

Cấu trúc câu chữ 把: Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác.

24
Câu 24
Tā de Hànyǔ yuè lái yuè hǎo le .

连词成句:1. 越来越 2. 他的汉语 3. 好 4. 了

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 2 - 1 - 3 - 4 (他的汉语越来越好了。)

Cấu trúc: Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ + 了 (ngày càng tốt hơn).

25
Câu 25
Lǎoshī duì xuésheng yāoqiú hěn ____ .

Chọn từ thích hợp: "老师对学生要求很 ____ 。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 严格 (yángé)

要求严格 = yêu cầu nghiêm khắc.

26
Câu 26
Māma zuò le yí dùn fēngshèng de wǎnfàn .

连词成句:1. 做了一顿 2. 妈妈 3. 晚饭 4. 丰盛的

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 2 - 1 - 4 - 3 (妈妈做了一顿丰盛的晚饭。)

Trật tự câu: Chủ ngữ (妈妈) + Động từ + Lượng từ (做了一顿) + Định ngữ + Trung tâm ngữ (丰盛的晚饭).

27
Câu 27 • Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống
zhe

Trợ từ "着" (zhe) trong câu "桌子上放着很多饮料" biểu thị ý nghĩa gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Trạng thái đang duy trì, tiếp diễn

Trợ từ "着" đứng sau động từ biểu thị sự duy trì của một trạng thái (đồ uống đang được đặt trên bàn).

28
Câu 28
Zhège wèntí wǒmen bìxū jǐnkuài ____ .

Chọn từ biểu thị sự giải quyết: "这个问题我们必须尽快 ____ 。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 解决 (jiějué)

解决问题 = giải quyết vấn đề. 解释 = giải thích; 决定 = quyết định.

29
Câu 29 • Bài 10: 数学比历史难多了 - Môn toán khó hơn môn lịch sử nhiều
duō le / de duō

Để biểu thị mức độ chênh lệch rất lớn trong câu so sánh chữ 比 (ví dụ: Táo ngọt hơn dưa hấu nhiều), ta đặt từ nào sau tính từ?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 多了 / 得多

Trong câu so sánh chữ 比, không dùng 很大 hay 非常 mà dùng "得多" hoặc "多了" đặt sau tính từ.

30
Câu 30
Zhège cài suīrán yǒudiǎnr là , dànshì fēicháng hǎochī .

Nghe và cho biết cô gái cảm thấy món ăn thế nào:

Câu nghe 这个菜虽然有点儿辣,但是非常好吃。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Hơi cay nhưng rất ngon

有点儿辣 = hơi cay; 非常好吃 = rất ngon miệng.

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 30 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 30 câu được chọn ngẫu nhiên từ 124 câu. Tải bộ câu mới