Luyện tập nhanh 30 câu ngẫu nhiên / 102 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 30 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

30

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1 • Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị
làngmàn

Từ nào dưới đây mang ý nghĩa "sự lãng mạn" trong tình yêu?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 浪漫 (làngmàn)

"浪漫" (lãng mạn) dùng để chỉ sự bay bổng, lãng mạn trong tình yêu. "感动" là cảm động.

2
Câu 2 • Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình
dàodǐ

Từ "到底" (dàodǐ) trong câu "我到底该怎么做?" có tác dụng gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Nhấn mạnh sự truy vấn: rốt cuộc, đến cùng

"到底" dùng trong câu nghi vấn để nhấn mạnh, muốn tìm hiểu cho ra nhẽ.

3
Câu 3 • Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi
běnlái

Từ "本来" (běnlái) trong "你本来就是专业对口" có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Vốn dĩ, ngay từ đầu đã vậy

"本来" diễn tả một sự thật hiển nhiên hoặc một trạng thái tồn tại từ trước.

4
Câu 4 • Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm
wùměi jiàlián

Thành ngữ "物美价廉" (wùměi-jiàlián) dùng để miêu tả món hàng như thế nào?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Chất lượng tốt mà giá lại rẻ

"物美" (đồ đẹp/tốt) và "价廉" (giá rẻ) -> hàng hóa ngon bổ rẻ.

5
Câu 5 • Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự
zhēnchéng

Trong tình bạn, "真诚" (zhēnchéng) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Chân thành, thành thật

"真诚" (chân thành) là yếu tố quan trọng trong việc xây dựng tình bạn thực sự (真正的朋友).

6
Câu 6
Jīnglǐ yāoqiú quántǐ yuángōng . . .

Đọc hiểu mẩu tin: "经理要求全体员工必须在周五下班前交齐季度总结。"\n-> Ý nghĩa câu trên là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Báo cáo tổng kết quý phải nộp đủ trước khi tan làm thứ Sáu

交齐 = nộp đủ; 季度总结 = tổng kết quý; 周五下班前 = trước giờ tan sở thứ Sáu.

7
Câu 7 • Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc
______ nǐ zài zěnme jiěshì , wǒ ______ bù xiāngxìn .

Điền liên từ: "______你再怎么解释,我______不相信。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 即使……也

"即使...也" (Cho dù... cũng) diễn tả sự nhượng bộ giả thiết.

8
Câu 8
Tiānqì zhuǎn liáng le , chūmén jìde duō chuān jiàn wàitào , bié zháoliáng le .

Nghe và cho biết lời khuyên của người mẹ:

Câu nghe 天气转凉了,出门记得多穿件外套,别着凉了。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Trời trở lạnh, nhớ mặc thêm áo khoác tránh bị cảm

转凉 = trở lạnh; 多穿件外套 = mặc thêm áo khoác; 别着凉 = đừng để bị cảm lạnh.

9
Câu 9 • Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi
de

Chọn giới từ thích hợp: "北京给外国游客留下了深刻______印象。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 的

Cụm danh từ "深刻的印象" (ấn tượng sâu đậm) dùng trợ từ kết cấu "的" để nối định ngữ và trung tâm ngữ.

10
Câu 10 • Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy
làngfèi / jiéyuē

Từ "浪费" (làngfèi) trái nghĩa với từ nào sau đây?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 节约 (jiéyuē - tiết kiệm)

Lãng phí (浪费) trái nghĩa với tiết kiệm (节约).

11
Câu 11
Nǎpà kùnnán zài dà , wǒmen ____ yào wánchéng rènwu .

Điền từ: 哪怕困难再大,我们____要完成任务。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 也 (yě)

Cấu trúc 哪怕... 也... : Cho dù... cũng...

12
Câu 12 • Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông
yǔ . . . xiāngbǐ

Cấu trúc "与……相比" (yǔ... xiāngbǐ) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: So sánh với...

"与 A 相比" mang nghĩa là "So với A thì..." dùng để mở đầu một phép so sánh.

13
Câu 13 • Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông
lèguān / bēiguān

Từ "乐观" (lèguān) trái nghĩa với từ nào?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 悲观 (bēiguān - bi quan)

Lạc quan (乐观) nhìn vào mặt tích cực, bi quan (悲观) nhìn vào mặt tiêu cực.

14
Câu 14
shèn zhì

Từ "甚至" (shènzhì) dùng để biểu thị ý gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Biểu thị mức độ tăng tiến rõ rệt (Thậm chí)

甚至 biểu thị quan hệ tăng tiến vượt bậc: thậm chí.

15
Câu 15
Tā de fāyīn hěn ____ .

Chọn từ đồng nghĩa với "准确" trong ngữ cảnh phát âm: "他的发音很 ____ 。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 标准 (biāozhǔn)

标准 = chuẩn, chuẩn mực, đồng nghĩa với 准确 khi nói về phát âm.

16
Câu 16
Wúlùn yùdào shénme kùnnán , tā dōu búhuì fàngqì .

Sắp xếp câu: "1. 无论 / 2. 都 / 3. 遇到 / 4. 放弃 / 5. 什么困难 / 6. 他不会"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 1 - 3 - 5 - 6 - 2 - 4 (无论遇到什么困难,他都不会放弃。)

无论 + Điều kiện bất kỳ (无论遇到什么困难), 主语 + 都 + Kết quả (他都不会放弃).

17
Câu 17
miàn shì

Từ nào mang nghĩa là "phỏng vấn" (tuyển dụng hoặc báo chí)?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 面试 (miànshì)

面试 = phỏng vấn tuyển dụng; 面对 = đối mặt; 面积 = diện tích.

18
Câu 18
Fūqī zhījiān zuì zhòngyào de shì hùxiāng lǐjiě hé zūnzhòng , ér bú shì bǐcǐ fùshǔ .

Nghe và cho biết quan điểm về cuộc sống hôn nhân:

Câu nghe 夫妻之间最重要的是互相理解和尊重,而不是彼此附属。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Quan trọng nhất là sự thấu hiểu và tôn trọng lẫn nhau

互相理解 = thấu hiểu lẫn nhau; 尊重 = tôn trọng.

19
Câu 19 • Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự
chàbuduō

Từ "差不多" (chàbuduō) trong câu "我们差不多每天都在一起" mang ý nghĩa gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Hầu như, gần như

"差不多" ở đây làm phó từ, có nghĩa là hầu như (gần như mỗi ngày đều ở cùng nhau).

20
Câu 20 • Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc
lián . . . dōu/yě . . .

Cấu trúc "连……都/也……" biểu thị điều gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Nhấn mạnh sự việc đến mức bất ngờ (Ngay cả... cũng...)

Ví dụ: "连他都不知道" (Ngay cả anh ấy cũng không biết) nhấn mạnh sự việc bất thường.

21
Câu 21 • Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp
quēfá / quēshǎo

Cấu trúc "缺乏" (quēfá) và "缺少" (quēshǎo) khác nhau cơ bản thế nào?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 缺乏 thường đi với danh từ trừu tượng (kinh nghiệm, lòng tin); 缺少 thường đi với danh từ cụ thể (người, tiền).

Tuy có thể giao thoa, nhưng "缺乏经验" (thiếu kinh nghiệm - trừu tượng) và "缺少资金" (thiếu vốn - cụ thể) là cách dùng phổ biến.

22
Câu 22
Tā Hànyǔ shuō de fēicháng liúlì .

Sắp xếp câu có bổ ngữ trạng thái "得": "1. 得 / 2. 流利 / 3. 汉语 / 4. 他 / 5. 非常 / 6. 说"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 4 - 3 - 6 - 1 - 5 - 2 (他汉语说得非常流利。)

Chủ ngữ (他) + Tân ngữ chủ đề (汉语) + Động từ (说) + 得 + Mức độ (非常流利).

23
Câu 23
Nà ge huāpíng bèi māo dǎpò le .

Sắp xếp câu bị động chữ 被: "1. 打破了 / 2. 那个花瓶 / 3. 被 / 4. 猫"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 2 - 3 - 4 - 1 (那个花瓶被猫打破了。)

Vật bị tác động (那个花瓶) + 被 + Chủ thể tác động (猫) + Động từ kết quả (打破了).

24
Câu 24 • Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông
qiānwàn

Từ "千万" (qiānwàn) trong câu cầu khiến (ví dụ: 千万别放弃) có tác dụng gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Nhấn mạnh lời khuyên răn/ngăn cấm: Nhất thiết, dù thế nào cũng (đừng)

Tuy "千万" cũng là số lượng (10 triệu), nhưng khi làm phó từ trong câu mệnh lệnh, nó nhấn mạnh yêu cầu: "Nhất thiết phải / tuyệt đối đừng...".

25
Câu 25
phỏng vấn

Từ nào mang nghĩa là \"phỏng vấn\"?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 面试 (miànshì)

面试 (miànshì) là phỏng vấn (tuyển dụng).

26
Câu 26 • Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị
Tā bùjǐn zhǎng de shuài , érqiě píqì yě hěn hǎo

Câu "他不仅长得帅,而且脾气也很好" có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Anh ấy không những đẹp trai mà tính tình còn rất tốt.

"不仅... 而且..." nối hai đặc điểm tích cực: "长得帅" (đẹp trai) và "脾气很好" (tính tình tốt).

27
Câu 27 • Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt
fāxiàn / fāmíng

Sự khác biệt giữa "发现" (fāxiàn) và "发明" (fāmíng) là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 发现 là tìm ra cái đã có sẵn; 发明 là sáng chế ra cái chưa từng có.

Ví dụ: "发现新大陆" (phát hiện đại lục mới - đã tồn tại), "发明电灯" (phát minh bóng đèn - tạo ra cái mới).

28
Câu 28
guān jiàn

Từ nào mang nghĩa là "chìa khóa / mấu chốt" của vấn đề?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 关键 (guānjiàn)

关键 = mấu chốt, then chốt, mấu chốt giải quyết vấn đề.

29
Câu 29 • Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự
shènzhì

Điền từ thích hợp: "他学汉语很有天赋,几个月就学会了日常对话,______还能看懂中文报纸。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 甚至

"甚至" (thậm chí) biểu thị tính chất tăng tiến bất ngờ, nhấn mạnh khả năng đọc được báo tiếng Trung.

30
Câu 30 • Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp
dàochù

Từ "到处" (dàochù) trong "到处都是" có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Khắp nơi, mọi nơi

"到处" là phó từ chỉ phạm vi không gian rộng lớn, ở đâu cũng có.

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 30 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 30 câu được chọn ngẫu nhiên từ 102 câu. Tải bộ câu mới