1
Câu 1
• Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị
làngmàn
Từ nào dưới đây mang ý nghĩa "sự lãng mạn" trong tình yêu?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 浪漫 (làngmàn)
"浪漫" (lãng mạn) dùng để chỉ sự bay bổng, lãng mạn trong tình yêu. "感动" là cảm động.
2
Câu 2
• Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình
dàodǐ
Từ "到底" (dàodǐ) trong câu "我到底该怎么做?" có tác dụng gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Nhấn mạnh sự truy vấn: rốt cuộc, đến cùng
"到底" dùng trong câu nghi vấn để nhấn mạnh, muốn tìm hiểu cho ra nhẽ.
3
Câu 3
• Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi
běnlái
Từ "本来" (běnlái) trong "你本来就是专业对口" có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Vốn dĩ, ngay từ đầu đã vậy
"本来" diễn tả một sự thật hiển nhiên hoặc một trạng thái tồn tại từ trước.
4
Câu 4
• Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm
wùměi
jiàlián
Thành ngữ "物美价廉" (wùměi-jiàlián) dùng để miêu tả món hàng như thế nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Chất lượng tốt mà giá lại rẻ
"物美" (đồ đẹp/tốt) và "价廉" (giá rẻ) -> hàng hóa ngon bổ rẻ.
5
Câu 5
• Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự
zhēnchéng
Trong tình bạn, "真诚" (zhēnchéng) có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Chân thành, thành thật
"真诚" (chân thành) là yếu tố quan trọng trong việc xây dựng tình bạn thực sự (真正的朋友).
Jīnglǐ
yāoqiú
quántǐ
yuángōng
.
.
.
Đọc hiểu mẩu tin: "经理要求全体员工必须在周五下班前交齐季度总结。"\n-> Ý nghĩa câu trên là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Báo cáo tổng kết quý phải nộp đủ trước khi tan làm thứ Sáu
交齐 = nộp đủ; 季度总结 = tổng kết quý; 周五下班前 = trước giờ tan sở thứ Sáu.
7
Câu 7
• Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc
______
nǐ
zài
zěnme
jiěshì
,
wǒ
______
bù
xiāngxìn
.
Điền liên từ: "______你再怎么解释,我______不相信。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 即使……也
"即使...也" (Cho dù... cũng) diễn tả sự nhượng bộ giả thiết.
Tiānqì
zhuǎn
liáng
le
,
chūmén
jìde
duō
chuān
jiàn
wàitào
,
bié
zháoliáng
le
.
Nghe và cho biết lời khuyên của người mẹ:
Câu nghe
天气转凉了,出门记得多穿件外套,别着凉了。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Trời trở lạnh, nhớ mặc thêm áo khoác tránh bị cảm
转凉 = trở lạnh; 多穿件外套 = mặc thêm áo khoác; 别着凉 = đừng để bị cảm lạnh.
9
Câu 9
• Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi
de
Chọn giới từ thích hợp: "北京给外国游客留下了深刻______印象。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 的
Cụm danh từ "深刻的印象" (ấn tượng sâu đậm) dùng trợ từ kết cấu "的" để nối định ngữ và trung tâm ngữ.
10
Câu 10
• Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy
làngfèi
/
jiéyuē
Từ "浪费" (làngfèi) trái nghĩa với từ nào sau đây?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 节约 (jiéyuē - tiết kiệm)
Lãng phí (浪费) trái nghĩa với tiết kiệm (节约).
Nǎpà
kùnnán
zài
dà
,
wǒmen
____
yào
wánchéng
rènwu
.
Điền từ: 哪怕困难再大,我们____要完成任务。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 也 (yě)
Cấu trúc 哪怕... 也... : Cho dù... cũng...
12
Câu 12
• Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông
yǔ
.
.
.
xiāngbǐ
Cấu trúc "与……相比" (yǔ... xiāngbǐ) có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: So sánh với...
"与 A 相比" mang nghĩa là "So với A thì..." dùng để mở đầu một phép so sánh.
13
Câu 13
• Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông
lèguān
/
bēiguān
Từ "乐观" (lèguān) trái nghĩa với từ nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 悲观 (bēiguān - bi quan)
Lạc quan (乐观) nhìn vào mặt tích cực, bi quan (悲观) nhìn vào mặt tiêu cực.
Từ "甚至" (shènzhì) dùng để biểu thị ý gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Biểu thị mức độ tăng tiến rõ rệt (Thậm chí)
甚至 biểu thị quan hệ tăng tiến vượt bậc: thậm chí.
Chọn từ đồng nghĩa với "准确" trong ngữ cảnh phát âm: "他的发音很 ____ 。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 标准 (biāozhǔn)
标准 = chuẩn, chuẩn mực, đồng nghĩa với 准确 khi nói về phát âm.
Wúlùn
yùdào
shénme
kùnnán
,
tā
dōu
búhuì
fàngqì
.
Sắp xếp câu: "1. 无论 / 2. 都 / 3. 遇到 / 4. 放弃 / 5. 什么困难 / 6. 他不会"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 1 - 3 - 5 - 6 - 2 - 4 (无论遇到什么困难,他都不会放弃。)
无论 + Điều kiện bất kỳ (无论遇到什么困难), 主语 + 都 + Kết quả (他都不会放弃).
Từ nào mang nghĩa là "phỏng vấn" (tuyển dụng hoặc báo chí)?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 面试 (miànshì)
面试 = phỏng vấn tuyển dụng; 面对 = đối mặt; 面积 = diện tích.
Fūqī
zhījiān
zuì
zhòngyào
de
shì
hùxiāng
lǐjiě
hé
zūnzhòng
,
ér
bú
shì
bǐcǐ
fùshǔ
.
Nghe và cho biết quan điểm về cuộc sống hôn nhân:
Câu nghe
夫妻之间最重要的是互相理解和尊重,而不是彼此附属。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Quan trọng nhất là sự thấu hiểu và tôn trọng lẫn nhau
互相理解 = thấu hiểu lẫn nhau; 尊重 = tôn trọng.
19
Câu 19
• Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự
chàbuduō
Từ "差不多" (chàbuduō) trong câu "我们差不多每天都在一起" mang ý nghĩa gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Hầu như, gần như
"差不多" ở đây làm phó từ, có nghĩa là hầu như (gần như mỗi ngày đều ở cùng nhau).
20
Câu 20
• Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc
lián
.
.
.
dōu/yě
.
.
.
Cấu trúc "连……都/也……" biểu thị điều gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Nhấn mạnh sự việc đến mức bất ngờ (Ngay cả... cũng...)
Ví dụ: "连他都不知道" (Ngay cả anh ấy cũng không biết) nhấn mạnh sự việc bất thường.
21
Câu 21
• Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp
quēfá
/
quēshǎo
Cấu trúc "缺乏" (quēfá) và "缺少" (quēshǎo) khác nhau cơ bản thế nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 缺乏 thường đi với danh từ trừu tượng (kinh nghiệm, lòng tin); 缺少 thường đi với danh từ cụ thể (người, tiền).
Tuy có thể giao thoa, nhưng "缺乏经验" (thiếu kinh nghiệm - trừu tượng) và "缺少资金" (thiếu vốn - cụ thể) là cách dùng phổ biến.
Tā
Hànyǔ
shuō
de
fēicháng
liúlì
.
Sắp xếp câu có bổ ngữ trạng thái "得": "1. 得 / 2. 流利 / 3. 汉语 / 4. 他 / 5. 非常 / 6. 说"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 4 - 3 - 6 - 1 - 5 - 2 (他汉语说得非常流利。)
Chủ ngữ (他) + Tân ngữ chủ đề (汉语) + Động từ (说) + 得 + Mức độ (非常流利).
Nà
ge
huāpíng
bèi
māo
dǎpò
le
.
Sắp xếp câu bị động chữ 被: "1. 打破了 / 2. 那个花瓶 / 3. 被 / 4. 猫"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 2 - 3 - 4 - 1 (那个花瓶被猫打破了。)
Vật bị tác động (那个花瓶) + 被 + Chủ thể tác động (猫) + Động từ kết quả (打破了).
24
Câu 24
• Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông
qiānwàn
Từ "千万" (qiānwàn) trong câu cầu khiến (ví dụ: 千万别放弃) có tác dụng gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Nhấn mạnh lời khuyên răn/ngăn cấm: Nhất thiết, dù thế nào cũng (đừng)
Tuy "千万" cũng là số lượng (10 triệu), nhưng khi làm phó từ trong câu mệnh lệnh, nó nhấn mạnh yêu cầu: "Nhất thiết phải / tuyệt đối đừng...".
Từ nào mang nghĩa là \"phỏng vấn\"?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 面试 (miànshì)
面试 (miànshì) là phỏng vấn (tuyển dụng).
26
Câu 26
• Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị
Tā
bùjǐn
zhǎng
de
shuài
,
érqiě
píqì
yě
hěn
hǎo
Câu "他不仅长得帅,而且脾气也很好" có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Anh ấy không những đẹp trai mà tính tình còn rất tốt.
"不仅... 而且..." nối hai đặc điểm tích cực: "长得帅" (đẹp trai) và "脾气很好" (tính tình tốt).
27
Câu 27
• Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt
fāxiàn
/
fāmíng
Sự khác biệt giữa "发现" (fāxiàn) và "发明" (fāmíng) là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 发现 là tìm ra cái đã có sẵn; 发明 là sáng chế ra cái chưa từng có.
Ví dụ: "发现新大陆" (phát hiện đại lục mới - đã tồn tại), "发明电灯" (phát minh bóng đèn - tạo ra cái mới).
Từ nào mang nghĩa là "chìa khóa / mấu chốt" của vấn đề?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 关键 (guānjiàn)
关键 = mấu chốt, then chốt, mấu chốt giải quyết vấn đề.
29
Câu 29
• Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự
shènzhì
Điền từ thích hợp: "他学汉语很有天赋,几个月就学会了日常对话,______还能看懂中文报纸。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 甚至
"甚至" (thậm chí) biểu thị tính chất tăng tiến bất ngờ, nhấn mạnh khả năng đọc được báo tiếng Trung.
30
Câu 30
• Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp
dàochù
Từ "到处" (dàochù) trong "到处都是" có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Khắp nơi, mọi nơi
"到处" là phó từ chỉ phạm vi không gian rộng lớn, ở đâu cũng có.