Luyện tập nhanh 30 câu ngẫu nhiên / 118 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 30 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

30

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1
jiàn yì yǒng wéi

Thành ngữ "见义勇为" (jiàn yì yǒng wéi) chỉ đức tính gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thấy việc nghĩa dũng cảm đứng ra làm

见义勇为 là hành vi hào hiệp, thấy việc chính nghĩa thì dũng cảm làm.

2
Câu 2 • Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ
bǎoliú vs bǎohù

Sự khác biệt giữa 保留 và 保护 là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 保留 là giữ lại không thay đổi, 保护 là che chở khỏi tổn hại

保留 ý kiến/quyền lợi, 保护 môi trường/động vật.

3
Câu 3
Chéngshì lǜsè chūxíng bùjǐn jiǎnshǎo tànpáifàng , hái néng yǒuxiào huǎnjiě jiāotōng yǒngdǔ .

Nghe và cho biết giải pháp bảo vệ môi trường đô thị:

Câu nghe 城市绿色出行不仅减少碳排放,还能有效缓解交通拥堵。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Di chuyển xanh giảm phát thải carbon và giảm ùn tắc giao thông

绿色出行 = di chuyển xanh; 碳排放 = phát thải carbon; 缓解拥堵 = giảm ùn tắc.

4
Câu 4 • Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm
____ míngtiān xiàyǔ , bǐsài ____ huì zhàocháng jìnxíng .

Điền từ: ____明天下雨,比赛____会照常进行。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 即使...也...

即使...也... (cho dù... cũng...) biểu thị giả thiết nhượng bộ.

5
Câu 5 • Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo
guā mù xiāng kàn

Thành ngữ 刮目相看 (guā mù xiāng kàn) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Nhìn ai đó bằng con mắt khác (kính trọng hơn)

刮目相看 (dụi mắt mà nhìn) dùng khi ai đó có sự tiến bộ vượt bậc khiến người khác ngạc nhiên.

6
Câu 6
Tā bǎ zhènggè shíyàn guòchéng xiángxì de jìlù le xiàlai .

Sắp xếp câu chữ 把: "1. 他 / 2. 详细地 / 3. 把 / 4. 记录了下来 / 5. 整个实验过程"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 1 - 3 - 5 - 2 - 4 (他把整个实验过程详细地记录了下来。)

Chủ ngữ (他) + 把 + Tân ngữ (整个实验过程) + Trạng ngữ (详细地) + Động từ và bổ ngữ kết quả (记录了下来).

7
Câu 7 • Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam
mǎshàng

Từ nào sau đây có thể thay thế cho 马上 (mǎshàng) trong văn viết trang trọng?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 立即 (lìjí)

立即 (lập tức) là từ vựng trang trọng (书面语) của 马上.

8
Câu 8 • Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"
wǎngwǎng vs chángcháng

Sự khác biệt giữa 往往 và 常常 là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 往往 mang tính quy luật (thường có điều kiện), 常常 chỉ tần suất cao

往往 đòi hỏi phải có hoàn cảnh cụ thể, 常常 chỉ đơn thuần nói về tần suất làm việc gì đó.

9
Câu 9 • Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm
jìn'ér

Từ "进而" (jìn'ér) biểu thị điều gì trong ngữ pháp câu ghép HSK 5?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Bước tiến sâu hơn hoặc phát triển tiếp theo của sự việc

"进而" diễn tả hành động phía sau phát triển một bước sâu hơn dựa trên hành động phía trước.

10
Câu 10
Shuāngfāng zài tánpàn zhōng . . .

Chọn từ thích hợp: "双方在谈判中表现出了足够的诚意,彼此 ____ 对方的利益。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 尊重 (zūnzhòng)

尊重利益 = tôn trọng lợi ích.

11
Câu 11 • Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo
____ dàjiā gòngtóng nǔlì , xiàngmù ____ néng ànshí wánchéng .

Điền từ: ____大家共同努力,项目____能按时完成。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 只有...才...

只有...才... biểu thị điều kiện duy nhất (chỉ có ... mới ...).

12
Câu 12 • Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ
Tā de huà suīrán bù duō , dàn jù jù qièzhòng yàohài .

Đọc hiểu suy luận: 他的话虽然不多,但句句切中要害。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Anh ấy ít nói nhưng nói câu nào đúng câu đó

切中要害 nghĩa là trúng vào chỗ hiểm/điểm quan trọng.

13
Câu 13 • Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận
Biànlùnsài ____ le tóngxuémen de sīwéi nénglì .

Chọn từ kết hợp đúng: 辩论赛____了同学们的思维能力。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 锻炼 (duànliàn)

锻炼能力 (duànliàn nénglì) là sự kết hợp phổ biến, nghĩa là rèn luyện năng lực.

14
Câu 14
Tāmen kèfú le zhǒngzhǒng kùnnán , zhōngyú qǔdé le lìngrénzhǔmù de chéngjiù .

Sắp xếp câu: "1. 克服了 / 2. 种种困难 / 3. 终于取得了 / 4. 他们 / 5. 令人瞩目的成就"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 4 - 1 - 2 - 3 - 5 (他们克服了种种困难,终于取得了令人瞩目的成就。)

Chủ ngữ (他们) + Phân câu 1 (克服了种种困难) + Phân câu 2 (终于取得了令人瞩目的成就).

15
Câu 15
Chuántǒng wénhuà bùyīng jǐnjǐn tínglúi zài bówùguǎn lǐ , ér yīnggāi róngrù xiàndài shēnghuó .

Nghe và cho biết ý kiến về bảo tồn văn hóa truyền thống:

Câu nghe 传统文化不应仅仅停留在博物馆里,而应该融入现代生活。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Văn hóa truyền thống cần hòa nhập vào đời sống hiện đại chứ không chỉ nằm trong bảo tàng

融入现代生活 = hòa nhập vào đời sống hiện đại.

16
Câu 16 • Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
____ kùnnán chóngchóng , tā ____ méiyǒu fàngqì .

Điền từ: ____困难重重,他____没有放弃。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 尽管...还是...

尽管...还是... (mặc dù... vẫn...) biểu thị nhượng bộ đối với sự thật đã xảy ra.

17
Câu 17
Zài xìnxī shíjiān , zhǐyǒu bǎochí zhōngshēn xuéxí de xíguàn , cáinéng bù bèi shídài suǒ táotài .

Nghe và cho biết ý nghĩa của việc học suốt đời:

Câu nghe 在信息时代,只有保持终身学习的习惯,才能不被时代所淘汰。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Chỉ có duy trì thói quen học tập suốt đời mới không bị thời đại đào thải

终身学习 = học tập suốt đời; 淘汰 = bị đào thải.

18
Câu 18 • Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu
cóng'ér

Từ "从而" (cóng'ér) trong câu dùng để thể hiện điều gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Mục đích hoặc kết quả tự nhiên của hành động trước

"从而" dùng ở đầu vế câu sau để nối tiếp mục đích hoặc kết quả từ hành vi phía trước mang lại.

19
Câu 19 • Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ
wèimiǎn

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "你的要求______太苛刻了,没有人能在一小时内完成。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 未免

"未免" dùng để thể hiện sự đánh giá tế nhị rằng yêu cầu đó có phần quá đà hoặc khắt khe.

20
Câu 20
Chénggōng bú shì yì zhāo yì xī de shì . . .

Đọc hiểu logic: "成功不是一朝一夕的事,需要长期的积累与坚持。"\n-> Ý nghĩa câu trên là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thành công đòi hỏi quá trình tích lũy và kiên trì lâu dài, không thể nóng vội một sớm một chiều

一朝一夕 = một sớm một chiều.

21
Câu 21 • Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
nǎpà . . . yě . . .

Chọn cặp liên từ hoàn chỉnh câu: "______明天下大雨,比赛______会照常进行。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 哪怕……也……

"哪怕……也……" dùng để biểu thị sự nhượng bộ giả định (Dù cho ngày mai trời có mưa to, trận đấu vẫn diễn ra bình thường).

22
Câu 22
Bié tài zàiyì biérén de yìlùn , zuò hǎo zìjǐ ____ .

Chọn trợ từ ngữ khí thích hợp: "别太在意别人的议论,做好自己 ____ 。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 罢了 (bàle)

罢了 đứng cuối câu biểu thị sắc thái nhẹ nhàng: "mà thôi / là được rồi".

23
Câu 23
ǒu'ěr

Chọn từ đồng nghĩa với "偶尔" (thỉnh thoảng, ngẫu nhiên):

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 有时 (yǒushí)

偶尔 = 有时 (có lúc, thỉnh thoảng).

24
Câu 24
ǒu'ěr

Chọn từ đồng nghĩa với 偶尔 (ǒu'ěr - thỉnh thoảng):

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 有时 (yǒushí)

偶尔 (ngẫu nhĩ) = 有时 (có lúc, thỉnh thoảng).

25
Câu 25 • Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa
ǒu'ěr vs ǒurán

Sự khác biệt giữa 偶尔 và 偶然 là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 偶尔 chỉ tần suất (thỉnh thoảng), 偶然 chỉ tính chất (tình cờ)

偶尔 đi ăn nhà hàng (tần suất thấp). 偶然 gặp lại bạn cũ (sự việc bất ngờ, không báo trước).

26
Câu 26
Suīrán kùnnán chóngchóng , dàn tā yīrán yíng nán ér shàng .

Đọc hiểu: 虽然困难重重,但他依然迎难而上。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Anh ấy rất dũng cảm đối mặt với khó khăn

迎难而上 (yíng nán ér shàng) = dũng cảm đối mặt và vượt qua khó khăn.

27
Câu 27
Dàyuē suǒyǒu de chuàngxīn , dōu yuányú duì shìjiè bǎochí qiángliè de hàoqíxīn .

Nghe và cho biết yếu tố duy trì tính sáng tạo:

Câu nghe 大约所有的创新,都源于对世界保持强烈的好奇心。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Mọi đổi mới sáng tạo đều bắt nguồn từ lòng hiếu kỳ mạnh mẽ đối với thế giới

源于 = bắt nguồn từ; 好奇心 = lòng hiếu kỳ / tò mò.

28
Câu 28
cóng'ér

Liên từ "从而" (cóng'ér) có tác dụng gì trong câu ghép?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Nối vế sau biểu thị kết quả, mục đích phái sinh từ hành động trước (Từ đó...)

从而 liên kết vế câu, biểu thị từ hành động vế trước mà dẫn tới kết quả vế sau.

29
Câu 29 • Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam
Zhè cì huìyì ____ tǎolùn le huánjìng bǎohù wèntí , ____ tōngguò le xiāngguān juéyì .

Điền từ: 这次会议____讨论了环境保护问题,____通过了相关决议。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 不仅...而且...

不仅...而且... thể hiện cả hai việc đều đã được thực hiện (tăng tiến).

30
Câu 30 • Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo
fāzhǎn

Từ nào sau đây thể hiện sự 'phát triển liên tục'? (Collocation)

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 不断发展 (bùduàn fāzhǎn)

不断 (không ngừng) kết hợp với 发展 (phát triển) là cụm từ rất phổ biến.

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 30 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 30 câu được chọn ngẫu nhiên từ 118 câu. Tải bộ câu mới