Thành ngữ "见义勇为" (jiàn yì yǒng wéi) chỉ đức tính gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Thấy việc nghĩa dũng cảm đứng ra làm
见义勇为 là hành vi hào hiệp, thấy việc chính nghĩa thì dũng cảm làm.
2
Câu 2
• Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ
bǎoliú
vs
bǎohù
Sự khác biệt giữa 保留 và 保护 là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 保留 là giữ lại không thay đổi, 保护 là che chở khỏi tổn hại
保留 ý kiến/quyền lợi, 保护 môi trường/động vật.
Chéngshì
lǜsè
chūxíng
bùjǐn
jiǎnshǎo
tànpáifàng
,
hái
néng
yǒuxiào
huǎnjiě
jiāotōng
yǒngdǔ
.
Nghe và cho biết giải pháp bảo vệ môi trường đô thị:
Câu nghe
城市绿色出行不仅减少碳排放,还能有效缓解交通拥堵。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Di chuyển xanh giảm phát thải carbon và giảm ùn tắc giao thông
绿色出行 = di chuyển xanh; 碳排放 = phát thải carbon; 缓解拥堵 = giảm ùn tắc.
4
Câu 4
• Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm
____
míngtiān
xiàyǔ
,
bǐsài
____
huì
zhàocháng
jìnxíng
.
Điền từ: ____明天下雨,比赛____会照常进行。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 即使...也...
即使...也... (cho dù... cũng...) biểu thị giả thiết nhượng bộ.
5
Câu 5
• Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo
guā
mù
xiāng
kàn
Thành ngữ 刮目相看 (guā mù xiāng kàn) có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Nhìn ai đó bằng con mắt khác (kính trọng hơn)
刮目相看 (dụi mắt mà nhìn) dùng khi ai đó có sự tiến bộ vượt bậc khiến người khác ngạc nhiên.
Tā
bǎ
zhènggè
shíyàn
guòchéng
xiángxì
de
jìlù
le
xiàlai
.
Sắp xếp câu chữ 把: "1. 他 / 2. 详细地 / 3. 把 / 4. 记录了下来 / 5. 整个实验过程"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 1 - 3 - 5 - 2 - 4 (他把整个实验过程详细地记录了下来。)
Chủ ngữ (他) + 把 + Tân ngữ (整个实验过程) + Trạng ngữ (详细地) + Động từ và bổ ngữ kết quả (记录了下来).
7
Câu 7
• Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam
mǎshàng
Từ nào sau đây có thể thay thế cho 马上 (mǎshàng) trong văn viết trang trọng?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 立即 (lìjí)
立即 (lập tức) là từ vựng trang trọng (书面语) của 马上.
8
Câu 8
• Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"
wǎngwǎng
vs
chángcháng
Sự khác biệt giữa 往往 và 常常 là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 往往 mang tính quy luật (thường có điều kiện), 常常 chỉ tần suất cao
往往 đòi hỏi phải có hoàn cảnh cụ thể, 常常 chỉ đơn thuần nói về tần suất làm việc gì đó.
9
Câu 9
• Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm
jìn'ér
Từ "进而" (jìn'ér) biểu thị điều gì trong ngữ pháp câu ghép HSK 5?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Bước tiến sâu hơn hoặc phát triển tiếp theo của sự việc
"进而" diễn tả hành động phía sau phát triển một bước sâu hơn dựa trên hành động phía trước.
Shuāngfāng
zài
tánpàn
zhōng
.
.
.
Chọn từ thích hợp: "双方在谈判中表现出了足够的诚意,彼此 ____ 对方的利益。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 尊重 (zūnzhòng)
尊重利益 = tôn trọng lợi ích.
11
Câu 11
• Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo
____
dàjiā
gòngtóng
nǔlì
,
xiàngmù
____
néng
ànshí
wánchéng
.
Điền từ: ____大家共同努力,项目____能按时完成。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 只有...才...
只有...才... biểu thị điều kiện duy nhất (chỉ có ... mới ...).
12
Câu 12
• Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ
Tā
de
huà
suīrán
bù
duō
,
dàn
jù
jù
qièzhòng
yàohài
.
Đọc hiểu suy luận: 他的话虽然不多,但句句切中要害。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Anh ấy ít nói nhưng nói câu nào đúng câu đó
切中要害 nghĩa là trúng vào chỗ hiểm/điểm quan trọng.
13
Câu 13
• Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận
Biànlùnsài
____
le
tóngxuémen
de
sīwéi
nénglì
.
Chọn từ kết hợp đúng: 辩论赛____了同学们的思维能力。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 锻炼 (duànliàn)
锻炼能力 (duànliàn nénglì) là sự kết hợp phổ biến, nghĩa là rèn luyện năng lực.
Tāmen
kèfú
le
zhǒngzhǒng
kùnnán
,
zhōngyú
qǔdé
le
lìngrénzhǔmù
de
chéngjiù
.
Sắp xếp câu: "1. 克服了 / 2. 种种困难 / 3. 终于取得了 / 4. 他们 / 5. 令人瞩目的成就"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 4 - 1 - 2 - 3 - 5 (他们克服了种种困难,终于取得了令人瞩目的成就。)
Chủ ngữ (他们) + Phân câu 1 (克服了种种困难) + Phân câu 2 (终于取得了令人瞩目的成就).
Chuántǒng
wénhuà
bùyīng
jǐnjǐn
tínglúi
zài
bówùguǎn
lǐ
,
ér
yīnggāi
róngrù
xiàndài
shēnghuó
.
Nghe và cho biết ý kiến về bảo tồn văn hóa truyền thống:
Câu nghe
传统文化不应仅仅停留在博物馆里,而应该融入现代生活。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Văn hóa truyền thống cần hòa nhập vào đời sống hiện đại chứ không chỉ nằm trong bảo tàng
融入现代生活 = hòa nhập vào đời sống hiện đại.
16
Câu 16
• Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
____
kùnnán
chóngchóng
,
tā
____
méiyǒu
fàngqì
.
Điền từ: ____困难重重,他____没有放弃。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 尽管...还是...
尽管...还是... (mặc dù... vẫn...) biểu thị nhượng bộ đối với sự thật đã xảy ra.
Zài
xìnxī
shíjiān
,
zhǐyǒu
bǎochí
zhōngshēn
xuéxí
de
xíguàn
,
cáinéng
bù
bèi
shídài
suǒ
táotài
.
Nghe và cho biết ý nghĩa của việc học suốt đời:
Câu nghe
在信息时代,只有保持终身学习的习惯,才能不被时代所淘汰。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Chỉ có duy trì thói quen học tập suốt đời mới không bị thời đại đào thải
终身学习 = học tập suốt đời; 淘汰 = bị đào thải.
18
Câu 18
• Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu
cóng'ér
Từ "从而" (cóng'ér) trong câu dùng để thể hiện điều gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Mục đích hoặc kết quả tự nhiên của hành động trước
"从而" dùng ở đầu vế câu sau để nối tiếp mục đích hoặc kết quả từ hành vi phía trước mang lại.
19
Câu 19
• Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ
wèimiǎn
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "你的要求______太苛刻了,没有人能在一小时内完成。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 未免
"未免" dùng để thể hiện sự đánh giá tế nhị rằng yêu cầu đó có phần quá đà hoặc khắt khe.
Chénggōng
bú
shì
yì
zhāo
yì
xī
de
shì
.
.
.
Đọc hiểu logic: "成功不是一朝一夕的事,需要长期的积累与坚持。"\n-> Ý nghĩa câu trên là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Thành công đòi hỏi quá trình tích lũy và kiên trì lâu dài, không thể nóng vội một sớm một chiều
一朝一夕 = một sớm một chiều.
21
Câu 21
• Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
nǎpà
.
.
.
yě
.
.
.
Chọn cặp liên từ hoàn chỉnh câu: "______明天下大雨,比赛______会照常进行。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 哪怕……也……
"哪怕……也……" dùng để biểu thị sự nhượng bộ giả định (Dù cho ngày mai trời có mưa to, trận đấu vẫn diễn ra bình thường).
Bié
tài
zàiyì
biérén
de
yìlùn
,
zuò
hǎo
zìjǐ
____
.
Chọn trợ từ ngữ khí thích hợp: "别太在意别人的议论,做好自己 ____ 。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 罢了 (bàle)
罢了 đứng cuối câu biểu thị sắc thái nhẹ nhàng: "mà thôi / là được rồi".
Chọn từ đồng nghĩa với "偶尔" (thỉnh thoảng, ngẫu nhiên):
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 有时 (yǒushí)
偶尔 = 有时 (có lúc, thỉnh thoảng).
Chọn từ đồng nghĩa với 偶尔 (ǒu'ěr - thỉnh thoảng):
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 有时 (yǒushí)
偶尔 (ngẫu nhĩ) = 有时 (có lúc, thỉnh thoảng).
25
Câu 25
• Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa
ǒu'ěr
vs
ǒurán
Sự khác biệt giữa 偶尔 và 偶然 là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 偶尔 chỉ tần suất (thỉnh thoảng), 偶然 chỉ tính chất (tình cờ)
偶尔 đi ăn nhà hàng (tần suất thấp). 偶然 gặp lại bạn cũ (sự việc bất ngờ, không báo trước).
Suīrán
kùnnán
chóngchóng
,
dàn
tā
yīrán
yíng
nán
ér
shàng
.
Đọc hiểu: 虽然困难重重,但他依然迎难而上。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Anh ấy rất dũng cảm đối mặt với khó khăn
迎难而上 (yíng nán ér shàng) = dũng cảm đối mặt và vượt qua khó khăn.
Dàyuē
suǒyǒu
de
chuàngxīn
,
dōu
yuányú
duì
shìjiè
bǎochí
qiángliè
de
hàoqíxīn
.
Nghe và cho biết yếu tố duy trì tính sáng tạo:
Câu nghe
大约所有的创新,都源于对世界保持强烈的好奇心。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Mọi đổi mới sáng tạo đều bắt nguồn từ lòng hiếu kỳ mạnh mẽ đối với thế giới
源于 = bắt nguồn từ; 好奇心 = lòng hiếu kỳ / tò mò.
Liên từ "从而" (cóng'ér) có tác dụng gì trong câu ghép?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Nối vế sau biểu thị kết quả, mục đích phái sinh từ hành động trước (Từ đó...)
从而 liên kết vế câu, biểu thị từ hành động vế trước mà dẫn tới kết quả vế sau.
29
Câu 29
• Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam
Zhè
cì
huìyì
____
tǎolùn
le
huánjìng
bǎohù
wèntí
,
____
tōngguò
le
xiāngguān
juéyì
.
Điền từ: 这次会议____讨论了环境保护问题,____通过了相关决议。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 不仅...而且...
不仅...而且... thể hiện cả hai việc đều đã được thực hiện (tăng tiến).
30
Câu 30
• Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo
fāzhǎn
Từ nào sau đây thể hiện sự 'phát triển liên tục'? (Collocation)
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 不断发展 (bùduàn fāzhǎn)
不断 (không ngừng) kết hợp với 发展 (phát triển) là cụm từ rất phổ biến.