Rén
de
rènzhī
wǎngwǎng
shòudào
gùyǒu
sīwéi
dìngshì
de
jùshù
,
xūyào
bùduàn
tōngguò
fǎnsī
lái
dǎpò
jiānghuà
.
Nghe và cho biết nhận định triết học về nhận thức:
Câu nghe
人的认知往往受到固有思维定势的拘束,需要不断通过反思来打破僵化。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Nhận thức của con người bị ràng buộc bởi lối mòn tư duy, cần tự phản tỉnh để phá vỡ sự xơ cứng
思维定势 = định kiến / lối mòn tư duy; 反思 = phản tỉnh; 打破僵化 = phá vỡ sự rập khuôn xơ cứng.
2
Câu 2
• Bài 8: 互联网时代的阅读 - Đọc sách thời đại Internet
Hùliánwǎng
____
le
xìnxī
de
chuánbō
sùdù
.
Collocation: 互联网____了信息的传播速度。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 加快 (jiākuài)
加快速度 (jiākuài sùdù) là tăng nhanh tốc độ.
Wùzhǒng
de
mièjué
sùdù
qiánsuǒwèiyǒu
,
bǎohù
shēngwù
duōyàngxìng
jiùshì
bǎohù
rénlèi
zìshēn
de
fányǎn
jīchǔ
.
Nghe và cho biết thông điệp bảo tồn đa dạng sinh học:
Câu nghe
物种的灭绝速度前所未有,保护生物多样性就是保护人类自身的繁衍基础。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Bảo vệ đa dạng sinh học là bảo vệ nền tảng sinh tồn và sinh sôi của chính loài người
生物多样性 = đa dạng sinh học; 繁衍基础 = nền tảng sinh sôi nảy nở.
Bìngjù
fēnxī
:
Dāpèi
bùdàng
Tìm câu mắc lỗi kết hợp từ không phù hợp (搭配不当):
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 随着科技的发展,人们的生活水平和文化素养得到了很大的增长。("素养" không thể kết hợp với "增长")
文化素养 phải dùng 提升 hoặc 提高, không dùng 增长 (chỉ dùng cho số lượng, kinh tế).
Réngōng
zhìnéng
suànfǎ
de
hēixiāng
xiàoyìng
hé
shùjù
piānjiàn
,
zhèngzài
duì
shèhuì
gōngpíng
tíchū
yánjùn
tiǎozhàn
.
Nghe và cho biết tranh luận cốt lõi về đạo đức trí tuệ nhân tạo:
Câu nghe
人工智能算法的黑箱效应和数据偏见,正在对社会公平提出严峻挑战。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Hiệu ứng hộp đen và định kiến dữ liệu của thuật toán AI thách thức sự công bằng xã hội
黑箱效应 = hiệu ứng hộp đen; 数据偏见 = định kiến dữ liệu; 社会公平 = công bằng xã hội.
6
Câu 6
• Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la
Fùmǔ
yīnggāi
gěi
háizi
____
hǎo
bǎngyàng
.
Collocation: 父母应该给孩子____好榜样。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 树立 (shùlì)
树立榜样 (shùlì bǎngyàng) là cụm từ cố định nghĩa là nêu gương, làm gương.
7
Câu 7
• Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la
cǐwài
Trong văn phong trang trọng, từ 此外 (cǐwài) dùng để làm gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Bổ sung thêm thông tin (Ngoài ra)
此外 = 除了这个以外 (ngoài ra, hơn nữa).
Zài
kuàisù
chéngshìhuà
guòchéng
zhōng
,
rúhé
pínghéng
wénhuà
yíchǎn
bǎohù
yǔ
jīngjì
jiànshè
shì
yí
gè
zhòngdà
kètí
.
Nghe và cho biết thách thức trong phát triển đô thị hiện đại:
Câu nghe
在快速城市化过程中,如何平衡文化遗产保护与经济建设是一个重大课题。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Cân bằng giữa bảo tồn di sản văn hóa và xây dựng kinh tế trong quá trình đô thị hóa
文化遗产 = di sản văn hóa; 平衡 = cân bằng.
Thành ngữ 画龙点睛 (huà lóng diǎn jīng) mang ý nghĩa gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Họa long điểm nhãn (Thêm chi tiết nhỏ làm nổi bật toàn bộ)
Chỉ việc thêm một chi tiết then chốt cuối cùng làm cho tác phẩm/công việc trở nên hoàn hảo, sống động.
Phân biệt "赋予" (fùyǔ) và "给予" (jǐyǔ):
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 赋予 mang sắc thái trang trọng, thường đi với sứ mệnh (使命) hoặc ý nghĩa (意义); 给予 mang nghĩa trao tặng chung
赋予使命 = trao ban sứ mệnh.
Từ "潜移默化" (qián yí mò huà) miêu tả quá trình tác động như thế nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Thấm nhuần ngầm dần dần, biến đổi một cách vô hình theo thời gian
潜移默化 = mưa dầm thấm lâu, tác động âm thầm chuyển hóa.
12
Câu 12
• Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc
jìn'ér
Từ 进而 (jìn'ér) dùng để nối các mệnh đề mang ý nghĩa gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Tiến thêm một bước, phát triển thêm từ hành động trước
进而 (từ đó, tiến tới) nối tiếp một hành động ở mức độ sâu hơn.
13
Câu 13
• Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa
jiāngù
Điền động từ thích hợp: "在城市规划中,我们必须______经济建设与生态环境保护。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 兼顾
"兼顾" có nghĩa là đồng thời để tâm, chăm lo bao quát cả hai mặt không để bên nào thiệt thòi.
14
Câu 14
• Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
bùguǎn
.
.
.
yě
hǎo
.
.
.
yě
hǎo
Cấu trúc 不管...也好...也好 (bùguǎn... yě hǎo... yě hǎo) thể hiện ý gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Bất kể là trường hợp A hay trường hợp B (đều giống nhau)
Cấu trúc này dùng để bao quát các trường hợp và khẳng định kết quả không thay đổi.
Sự khác biệt giữa 赋予 (fùyǔ) và 给予 (jǐyǔ)?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 赋予 thường dùng cho ý nghĩa trừu tượng, sứ mệnh (ban cho); 给予 dùng chung hơn (cho, trao)
赋予 (phú dữ) mang sắc thái trang trọng, thường đi với 意义 (ý nghĩa), 使命 (sứ mệnh).
Thành ngữ "络绎不绝" (luò yì bù jué) dùng để miêu tả:
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Người hoặc xe cộ qua lại nườm nượp, liên tục không ngớt
络绎不绝 = nườm nượp không dứt.
17
Câu 17
• Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
guī
gēn
jié
dǐ
Từ 归根结底 (guī gēn jié dǐ) có ý nghĩa tương đương với?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 总而言之 (zǒng ér yán zhī - Nói tóm lại)
归根结底 (quy căn kết để) suy cho cùng, tóm lại là.
18
Câu 18
• Bài 3: 地球的红飘带 - Dải lụa đỏ của Trái Đất
jiànyú
Từ "鉴于" (jiànyú) thường được dùng ở vị trí nào trong văn kiện hoặc diễn thuyết?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Đầu câu để nêu lý do, tình hình dẫn tới quyết định
"鉴于" mang chức năng liên kết đưa ra căn cứ thực tiễn trước khi kết luận.
Chọn từ thích hợp: "我们在制定规划时,必须坚持 ____ ,统筹各方利益。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 统筹兼顾 (tǒngchóu jiāngù)
统筹兼顾 = quy hoạch tổng thể, chăm lo chu toàn mọi mặt.
20
Câu 20
• Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân
Gōngsī
tōngguò
____
hézuò
,
shíxiàn
le
hùlì-gòngyíng
.
Collocation: 公司通过____合作,实现了互利共赢。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 促进 (cùjìn)
促进合作 (cùjìn hézuò) là cụm từ cố định nghĩa là thúc đẩy sự hợp tác.
21
Câu 21
• Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc
wúdòng-yúzhōng
Thành ngữ "无动于衷" (wúdòng-yúzhōng) mang hàm ý gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Dửng dưng không động lòng, thờ ơ trước hoàn cảnh xung quanh
"无动于衷" miêu tả thái độ không hề bị lay chuyển hay tác động bởi cảm xúc bên ngoài.
Từ 鉴于 (jiànyú) thường được sử dụng như thế nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Dùng ở đầu câu để nêu nguyên nhân, tình hình (Xét thấy)
鉴于 = 考虑到 (xuất phát từ, xét thấy), thường dùng trong văn bản chính thức.
Lǐlùn
de
shēngmìnglì
.
.
.
Đọc hiểu phong cách nghị luận: "任何理论的生命力,都在于其与时代发展的契合度。"\n-> Ý của câu là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Sức sống của bất kỳ lý luận nào đều nằm ở mức độ phù hợp và gắn kết với sự phát triển thời đại
契合度 = mức độ ăn khớp, hòa hợp.
24
Câu 24
• Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
Yīnyuè
nénggòu
____
rénmen
de
qíngcāo
.
Collocation: 音乐能够____人们的情操。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 陶冶 (táoyě)
陶冶情操 (táoyě qíngcāo) nghĩa là bồi đắp, tu dưỡng tình cảm/tâm hồn.
Cấu trúc 宁可...也不... (nìngkě... yě bù...) mang nghĩa:
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Thà... cũng không...
Diễn tả sự lựa chọn đánh đổi, chấp nhận chịu thiệt thòi để không làm việc gì đó.
26
Câu 26
• Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
huà
shé
tiān
zú
Thành ngữ 画蛇添足 (huà shé tiān zú) nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Vẽ rắn thêm chân, làm điều thừa thãi
画蛇添足 chỉ việc làm dư thừa, không những không mang lại ích lợi mà còn làm hỏng việc.
27
Câu 27
• Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô
zōng
shàng
suǒ
shù
Từ 综上所述 (zōng shàng suǒ shù) có chức năng gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Tổng kết lại những gì đã nói ở trên
综上所述 (tổng hợp lại những điều đã nói trên) dùng để kết luận.
28
Câu 28
• Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi
Miànduì
biàngé
,
wǒmen
xūyào
____
xīn
de
sīwéi
fāngshì
.
Collocation: 面对变革,我们需要____新的思维方式。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 培养 (péiyǎng)
培养思维 (péiyǎng sīwéi) nghĩa là bồi dưỡng/rèn luyện tư duy.
29
Câu 29
• Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc
wúyōng-zhìyí
Trong đoạn văn logic, 毋庸置疑 (wúyōng-zhìyí) mang nghĩa gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Không còn nghi ngờ gì nữa, vô cùng chắc chắn
毋庸置疑 (vô dung trí nghi) dùng để khẳng định một sự thật hiển nhiên.
Rénlèi
mìngyùn
gòngtóngtǐ
lǐniàn
zhǔzhāng
bǐcǐ
yīcún
、
hézuò
gòngyíng
,
gòngtóng
yìngduì
quánqiúxìng
tiǎozhàn
.
Nghe và cho biết triết lý phát triển toàn cầu:
Câu nghe
人类命运共同体理念主张彼此依存、合作共赢,共同应对全球性挑战。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Chủ trương nương tựa lẫn nhau, hợp tác cùng thắng để ứng phó với các thách thức mang tính toàn cầu
人类命运共同体 = cộng đồng chung vận mệnh nhân loại; 合作共赢 = hợp tác cùng thắng.