Luyện tập nhanh 30 câu ngẫu nhiên / 118 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 30 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

30

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1
Rén de rènzhī wǎngwǎng shòudào gùyǒu sīwéi dìngshì de jùshù , xūyào bùduàn tōngguò fǎnsī lái dǎpò jiānghuà .

Nghe và cho biết nhận định triết học về nhận thức:

Câu nghe 人的认知往往受到固有思维定势的拘束,需要不断通过反思来打破僵化。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Nhận thức của con người bị ràng buộc bởi lối mòn tư duy, cần tự phản tỉnh để phá vỡ sự xơ cứng

思维定势 = định kiến / lối mòn tư duy; 反思 = phản tỉnh; 打破僵化 = phá vỡ sự rập khuôn xơ cứng.

2
Câu 2 • Bài 8: 互联网时代的阅读 - Đọc sách thời đại Internet
Hùliánwǎng ____ le xìnxī de chuánbō sùdù .

Collocation: 互联网____了信息的传播速度。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 加快 (jiākuài)

加快速度 (jiākuài sùdù) là tăng nhanh tốc độ.

3
Câu 3
Wùzhǒng de mièjué sùdù qiánsuǒwèiyǒu , bǎohù shēngwù duōyàngxìng jiùshì bǎohù rénlèi zìshēn de fányǎn jīchǔ .

Nghe và cho biết thông điệp bảo tồn đa dạng sinh học:

Câu nghe 物种的灭绝速度前所未有,保护生物多样性就是保护人类自身的繁衍基础。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Bảo vệ đa dạng sinh học là bảo vệ nền tảng sinh tồn và sinh sôi của chính loài người

生物多样性 = đa dạng sinh học; 繁衍基础 = nền tảng sinh sôi nảy nở.

4
Câu 4
Bìngjù fēnxī : Dāpèi bùdàng

Tìm câu mắc lỗi kết hợp từ không phù hợp (搭配不当):

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 随着科技的发展,人们的生活水平和文化素养得到了很大的增长。("素养" không thể kết hợp với "增长")

文化素养 phải dùng 提升 hoặc 提高, không dùng 增长 (chỉ dùng cho số lượng, kinh tế).

5
Câu 5
Réngōng zhìnéng suànfǎ de hēixiāng xiàoyìng hé shùjù piānjiàn , zhèngzài duì shèhuì gōngpíng tíchū yánjùn tiǎozhàn .

Nghe và cho biết tranh luận cốt lõi về đạo đức trí tuệ nhân tạo:

Câu nghe 人工智能算法的黑箱效应和数据偏见,正在对社会公平提出严峻挑战。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Hiệu ứng hộp đen và định kiến dữ liệu của thuật toán AI thách thức sự công bằng xã hội

黑箱效应 = hiệu ứng hộp đen; 数据偏见 = định kiến dữ liệu; 社会公平 = công bằng xã hội.

6
Câu 6 • Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la
Fùmǔ yīnggāi gěi háizi ____ hǎo bǎngyàng .

Collocation: 父母应该给孩子____好榜样。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 树立 (shùlì)

树立榜样 (shùlì bǎngyàng) là cụm từ cố định nghĩa là nêu gương, làm gương.

7
Câu 7 • Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la
cǐwài

Trong văn phong trang trọng, từ 此外 (cǐwài) dùng để làm gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Bổ sung thêm thông tin (Ngoài ra)

此外 = 除了这个以外 (ngoài ra, hơn nữa).

8
Câu 8
Zài kuàisù chéngshìhuà guòchéng zhōng , rúhé pínghéng wénhuà yíchǎn bǎohù yǔ jīngjì jiànshè shì yí gè zhòngdà kètí .

Nghe và cho biết thách thức trong phát triển đô thị hiện đại:

Câu nghe 在快速城市化过程中,如何平衡文化遗产保护与经济建设是一个重大课题。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Cân bằng giữa bảo tồn di sản văn hóa và xây dựng kinh tế trong quá trình đô thị hóa

文化遗产 = di sản văn hóa; 平衡 = cân bằng.

9
Câu 9
huà lóng diǎn jīng

Thành ngữ 画龙点睛 (huà lóng diǎn jīng) mang ý nghĩa gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Họa long điểm nhãn (Thêm chi tiết nhỏ làm nổi bật toàn bộ)

Chỉ việc thêm một chi tiết then chốt cuối cùng làm cho tác phẩm/công việc trở nên hoàn hảo, sống động.

10
Câu 10
fùyǔ vs jǐyǔ

Phân biệt "赋予" (fùyǔ) và "给予" (jǐyǔ):

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 赋予 mang sắc thái trang trọng, thường đi với sứ mệnh (使命) hoặc ý nghĩa (意义); 给予 mang nghĩa trao tặng chung

赋予使命 = trao ban sứ mệnh.

11
Câu 11
qián yí mò huà

Từ "潜移默化" (qián yí mò huà) miêu tả quá trình tác động như thế nào?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thấm nhuần ngầm dần dần, biến đổi một cách vô hình theo thời gian

潜移默化 = mưa dầm thấm lâu, tác động âm thầm chuyển hóa.

12
Câu 12 • Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc
jìn'ér

Từ 进而 (jìn'ér) dùng để nối các mệnh đề mang ý nghĩa gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Tiến thêm một bước, phát triển thêm từ hành động trước

进而 (từ đó, tiến tới) nối tiếp một hành động ở mức độ sâu hơn.

13
Câu 13 • Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa
jiāngù

Điền động từ thích hợp: "在城市规划中,我们必须______经济建设与生态环境保护。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 兼顾

"兼顾" có nghĩa là đồng thời để tâm, chăm lo bao quát cả hai mặt không để bên nào thiệt thòi.

14
Câu 14 • Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
bùguǎn . . . yě hǎo . . . yě hǎo

Cấu trúc 不管...也好...也好 (bùguǎn... yě hǎo... yě hǎo) thể hiện ý gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Bất kể là trường hợp A hay trường hợp B (đều giống nhau)

Cấu trúc này dùng để bao quát các trường hợp và khẳng định kết quả không thay đổi.

15
Câu 15
fùyǔ vs jǐyǔ

Sự khác biệt giữa 赋予 (fùyǔ) và 给予 (jǐyǔ)?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 赋予 thường dùng cho ý nghĩa trừu tượng, sứ mệnh (ban cho); 给予 dùng chung hơn (cho, trao)

赋予 (phú dữ) mang sắc thái trang trọng, thường đi với 意义 (ý nghĩa), 使命 (sứ mệnh).

16
Câu 16
luò yì bù jué

Thành ngữ "络绎不绝" (luò yì bù jué) dùng để miêu tả:

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Người hoặc xe cộ qua lại nườm nượp, liên tục không ngớt

络绎不绝 = nườm nượp không dứt.

17
Câu 17 • Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
guī gēn jié dǐ

Từ 归根结底 (guī gēn jié dǐ) có ý nghĩa tương đương với?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 总而言之 (zǒng ér yán zhī - Nói tóm lại)

归根结底 (quy căn kết để) suy cho cùng, tóm lại là.

18
Câu 18 • Bài 3: 地球的红飘带 - Dải lụa đỏ của Trái Đất
jiànyú

Từ "鉴于" (jiànyú) thường được dùng ở vị trí nào trong văn kiện hoặc diễn thuyết?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Đầu câu để nêu lý do, tình hình dẫn tới quyết định

"鉴于" mang chức năng liên kết đưa ra căn cứ thực tiễn trước khi kết luận.

19
Câu 19
Bìxū jiānchí ____ . . .

Chọn từ thích hợp: "我们在制定规划时,必须坚持 ____ ,统筹各方利益。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 统筹兼顾 (tǒngchóu jiāngù)

统筹兼顾 = quy hoạch tổng thể, chăm lo chu toàn mọi mặt.

20
Câu 20 • Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân
Gōngsī tōngguò ____ hézuò , shíxiàn le hùlì-gòngyíng .

Collocation: 公司通过____合作,实现了互利共赢。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 促进 (cùjìn)

促进合作 (cùjìn hézuò) là cụm từ cố định nghĩa là thúc đẩy sự hợp tác.

21
Câu 21 • Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc
wúdòng-yúzhōng

Thành ngữ "无动于衷" (wúdòng-yúzhōng) mang hàm ý gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Dửng dưng không động lòng, thờ ơ trước hoàn cảnh xung quanh

"无动于衷" miêu tả thái độ không hề bị lay chuyển hay tác động bởi cảm xúc bên ngoài.

22
Câu 22
jiànyú

Từ 鉴于 (jiànyú) thường được sử dụng như thế nào?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Dùng ở đầu câu để nêu nguyên nhân, tình hình (Xét thấy)

鉴于 = 考虑到 (xuất phát từ, xét thấy), thường dùng trong văn bản chính thức.

23
Câu 23
Lǐlùn de shēngmìnglì . . .

Đọc hiểu phong cách nghị luận: "任何理论的生命力,都在于其与时代发展的契合度。"\n-> Ý của câu là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Sức sống của bất kỳ lý luận nào đều nằm ở mức độ phù hợp và gắn kết với sự phát triển thời đại

契合度 = mức độ ăn khớp, hòa hợp.

24
Câu 24 • Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
Yīnyuè nénggòu ____ rénmen de qíngcāo .

Collocation: 音乐能够____人们的情操。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 陶冶 (táoyě)

陶冶情操 (táoyě qíngcāo) nghĩa là bồi đắp, tu dưỡng tình cảm/tâm hồn.

25
Câu 25
nìngkě . . . yě bù . . .

Cấu trúc 宁可...也不... (nìngkě... yě bù...) mang nghĩa:

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thà... cũng không...

Diễn tả sự lựa chọn đánh đổi, chấp nhận chịu thiệt thòi để không làm việc gì đó.

26
Câu 26 • Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc
huà shé tiān zú

Thành ngữ 画蛇添足 (huà shé tiān zú) nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Vẽ rắn thêm chân, làm điều thừa thãi

画蛇添足 chỉ việc làm dư thừa, không những không mang lại ích lợi mà còn làm hỏng việc.

27
Câu 27 • Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô
zōng shàng suǒ shù

Từ 综上所述 (zōng shàng suǒ shù) có chức năng gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Tổng kết lại những gì đã nói ở trên

综上所述 (tổng hợp lại những điều đã nói trên) dùng để kết luận.

28
Câu 28 • Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi
Miànduì biàngé , wǒmen xūyào ____ xīn de sīwéi fāngshì .

Collocation: 面对变革,我们需要____新的思维方式。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 培养 (péiyǎng)

培养思维 (péiyǎng sīwéi) nghĩa là bồi dưỡng/rèn luyện tư duy.

29
Câu 29 • Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc
wúyōng-zhìyí

Trong đoạn văn logic, 毋庸置疑 (wúyōng-zhìyí) mang nghĩa gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Không còn nghi ngờ gì nữa, vô cùng chắc chắn

毋庸置疑 (vô dung trí nghi) dùng để khẳng định một sự thật hiển nhiên.

30
Câu 30
Rénlèi mìngyùn gòngtóngtǐ lǐniàn zhǔzhāng bǐcǐ yīcún 、 hézuò gòngyíng , gòngtóng yìngduì quánqiúxìng tiǎozhàn .

Nghe và cho biết triết lý phát triển toàn cầu:

Câu nghe 人类命运共同体理念主张彼此依存、合作共赢,共同应对全球性挑战。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Chủ trương nương tựa lẫn nhau, hợp tác cùng thắng để ứng phó với các thách thức mang tính toàn cầu

人类命运共同体 = cộng đồng chung vận mệnh nhân loại; 合作共赢 = hợp tác cùng thắng.

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 30 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 30 câu được chọn ngẫu nhiên từ 118 câu. Tải bộ câu mới