Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung
Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.
Phi
fēi
Bay lượn trên không, phi nhanh (飞)
Thủ
shǒu
Cái đầu, thủ lĩnh, đứng đầu tiên
Hương
xiāng
Hương thơm ngan ngát, ngon lành
Cao
gāo
Chiều cao, đỉnh tháp chọc trời
Xưởng
chàng
Rượu hương cỏ thơm dùng tế lễ
Cách
lì
Cái nồi ba chân để nấu thức ăn
Hoàng
huáng
Màu vàng óng ả, đất đai trù phú (黄)
Chỉ
zhǐ
Thêu thùa may vá, kim chỉ
Mẫn
mǐn
Con cóc, con ếch xanh, cố gắng (黾)
Đỉnh
dǐng
Cái vạc đồng ba chân tế tự, quyền uy
Tề
qí
Ngay ngắn, bằng nhau, chỉnh tề (齐)
Quy
guī
Con rùa, trường thọ, vững bền (龟)
Dược
yuè
Ống sáo sáu lỗ cổ xưa, âm nhạc