Nền tảng Hán tự chuẩn Khang Hy

Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung

Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

214 Bộ thủ Khang Hy 100 Bộ thủ cốt lõi Phân loại từ 1 đến 17 nét
#13
2 nét
冂

Quynh

jiōng

Vùng biên cương xa xôi, viền ngoài

Bao quanh (包)
#20
2 nét
勹

Bao

bāo

Bọc lấy, ôm ấp, gói tròn

Bao quanh (包)
#22
2 nét
匚

Phương

fāng

Chiếc hộp đựng, giỏ chứa

Bao quanh (包)
#23
2 nét
匸

Hệ

xǐ

Che đậy, cất giấu

Bao quanh (包)
#27
2 nét
厂

Hán

chǎng

Vách núi đá, sườn dốc (sau nghĩa là nhà máy)

Bao quanh (包)
#31
3 nét
囗

Vi

wéi

Bao quanh, vây tròn, biên giới kín

Bao quanh (包) 7 chữ HSK
#44
3 nét
尸

Thi

shī

Thân xác, chỗ nằm, tượng trưng nơi ở

Bao quanh (包)
#53
3 nét
广

Nghiễm

yǎn

Ngôi nhà rộng tựa lưng vào núi

Bao quanh (包)
#54
3 nét
廴

Dẫn

yǐn

Bước dài, đường đi xa, kéo dài

Bao quanh (包)
#63
4 nét
户 (戶)

Hộ

hù

Cánh cửa một cánh, hộ gia đình

Bao quanh (包)
#84
4 nét
气

Khí

qì

Hơi thở, không khí, mây trời

Bao quanh (包)
#104
5 nét
疒

Nạch

nè

Bệnh tật, ốm đau, thương tích

Bao quanh (包) 4 chữ HSK
#141
6 nét
虍

Hổ

hū

Vằn da hổ, con hổ dũng mãnh

Bao quanh (包)
#144
6 nét
行

Hành

xíng

Đi lại, di chuyển, ngã tư đường

Bao quanh (包)
#156
7 nét
走

Tẩu

zǒu

Chạy trốn, đi bộ, rảo bước

Bao quanh (包) 4 chữ HSK
#161
7 nét
辰

Thần

chén

Canh giờ, sao Thần, can Thìn

Bao quanh (包)
#162
7 nét
辶 (辵)

Sước

chuò

Chợt đi chợt dừng, đường đi dài (辶)

Bao quanh (包) 10 chữ HSK
#169
8 nét
门 (門)

Môn

mén

Cánh cổng lớn hai cánh, lối vào (门)

Bao quanh (包) 5 chữ HSK
#182
9 nét
风 (風)

Phong

fēng

Cơn gió thổi, phong tục tập quán (风)

Bao quanh (包)
#191
10 nét
鬥

Đấu

dòu

Chiến đấu, tranh đấu, hai người đánh nhau

Bao quanh (包)
#198
11 nét
鹿

Lộc

lù

Con hươu sao, tài lộc, bình an

Bao quanh (包)
#200
11 nét
麻

Ma

má

Cây gai, sợi lanh dệt vải, tê dại

Bao quanh (包)