Nền tảng Hán tự chuẩn Khang Hy

Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung

Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.

214 Bộ thủ Khang Hy 100 Bộ thủ cốt lõi Phân loại từ 1 đến 17 nét
#18
2 nét
刂 (刀)

Đao

dāo

Con dao, vũ khí sắc bén

Bên phải (右) 7 chữ HSK
#19
2 nét
力

Lực

lì

Sức mạnh, thể lực, công sức

Bên phải (右) 6 chữ HSK
#21
2 nét
匕

Chủy

bǐ

Chiếc thìa múc canh, dao găm

Bên phải (右)
#25
2 nét
卜

Bốc

bǔ

Bói toán, xem điềm báo

Bên phải (右)
#26
2 nét
卩

Tiết

jié

Đốt tre, con dấu lệnh, quỳ gối

Bên phải (右)
#29
2 nét
又

Hựu

yòu

Lại lần nữa, bàn tay phải nắm bắt

Bên phải (右) 5 chữ HSK
#41
3 nét
寸

Thốn

cùn

Tấc (đo lường), quy tắc, chừng mực

Bên phải (右)
#56
3 nét
弋

Dặc

yì

Cái cọc gỗ, bắn tên có dây

Bên phải (右)
#59
3 nét
彡

Sam

shān

Lông dài, hoa văn, nét đẹp trang trí

Bên phải (右)
#62
4 nét
戈

Qua

gē

Ngọn giáo, vũ khí chiến tranh

Bên phải (右)
#65
4 nét
支

Chi

zhī

Cành cây, chi nhánh, chống đỡ

Bên phải (右)
#66
4 nét
攵 (攴)

Phốc

pū

Đánh khẽ, gõ nhẹ, thúc giục

Bên phải (右)
#68
4 nét
斗

Đẩu

dǒu

Cái đấu đong thóc, sao Bắc Đẩu

Bên phải (右)
#69
4 nét
斤

Cân

jīn

Cái rìu sắt, cân đo trọng lượng

Bên phải (右)
#76
4 nét
欠

Khiếm

qiàn

Ngáp, thiếu hụt, thở dài

Bên phải (右)
#79
4 nét
殳

Thù

shū

Binh khí gậy trúc, đánh gõ

Bên phải (右)
#98
5 nét
瓦

Ngõa

wǎ

Ngói lợp nhà, đồ gốm nung

Bên phải (右)
#107
5 nét
皮

Bì

pí

Da dẻ, vỏ ngoài, lớp phủ

Bên phải (右)
#124
6 nét
羽

Vũ

yǔ

Lông vũ chim, đôi cánh bay

Bên phải (右)
#129
6 nét
聿

Duật

yù

Cây bút lông dùng viết chữ

Bên phải (右)
#136
6 nét
舛

Suyễn

chuǎn

Sai suyển, hai chân ngược hướng

Bên phải (右)
#138
6 nét
艮

Cấn

gèn

Quẻ Cấn, kiên định, dừng lại

Bên phải (右)
#147
7 nét
见 (見)

Kiến

jiàn

Nhìn thấy, trông ngóng, ý kiến

Bên phải (右) 3 chữ HSK
#163
7 nét
阝 (邑)

Ấp

yì

Vùng đất, xóm làng, thành quách (阝phải)

Bên phải (右) 5 chữ HSK
#171
8 nét
隶

Đãi

lì

Bắt kịp, đuổi theo, nô lệ lệ thuộc

Bên phải (右)
#172
8 nét
隹

Chuy

zhuī

Loài chim đuôi ngắn (chim sẻ, bồ câu)

Bên phải (右)
#181
9 nét
页 (頁)

Hiệt

yè

Trang sách, chiếc đầu người, tờ giấy (页)

Bên phải (右)
#196
11 nét
鸟 (鳥)

Điểu

niǎo

Con chim đuôi dài, loài lông vũ (鸟)

Bên phải (右)
Hiển thị 1 – 28 trên tổng số 28 bộ thủ
Số lượng: