Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung
Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.
Đao
dāo
Con dao, vũ khí sắc bén
Lực
lì
Sức mạnh, thể lực, công sức
Chủy
bǐ
Chiếc thìa múc canh, dao găm
Bốc
bǔ
Bói toán, xem điềm báo
Tiết
jié
Đốt tre, con dấu lệnh, quỳ gối
Hựu
yòu
Lại lần nữa, bàn tay phải nắm bắt
Thốn
cùn
Tấc (đo lường), quy tắc, chừng mực
Dặc
yì
Cái cọc gỗ, bắn tên có dây
Sam
shān
Lông dài, hoa văn, nét đẹp trang trí
Qua
gē
Ngọn giáo, vũ khí chiến tranh
Chi
zhī
Cành cây, chi nhánh, chống đỡ
Phốc
pū
Đánh khẽ, gõ nhẹ, thúc giục
Đẩu
dǒu
Cái đấu đong thóc, sao Bắc Đẩu
Cân
jīn
Cái rìu sắt, cân đo trọng lượng
Khiếm
qiàn
Ngáp, thiếu hụt, thở dài
Thù
shū
Binh khí gậy trúc, đánh gõ
Ngõa
wǎ
Ngói lợp nhà, đồ gốm nung
Bì
pí
Da dẻ, vỏ ngoài, lớp phủ
Vũ
yǔ
Lông vũ chim, đôi cánh bay
Duật
yù
Cây bút lông dùng viết chữ
Suyễn
chuǎn
Sai suyển, hai chân ngược hướng
Cấn
gèn
Quẻ Cấn, kiên định, dừng lại
Kiến
jiàn
Nhìn thấy, trông ngóng, ý kiến
Ấp
yì
Vùng đất, xóm làng, thành quách (阝phải)
Đãi
lì
Bắt kịp, đuổi theo, nô lệ lệ thuộc
Chuy
zhuī
Loài chim đuôi ngắn (chim sẻ, bồ câu)
Hiệt
yè
Trang sách, chiếc đầu người, tờ giấy (页)
Điểu
niǎo
Con chim đuôi dài, loài lông vũ (鸟)