Khám phá Bộ thủ Tiếng Trung
Bộ thủ là hệ thống phân loại chữ Hán truyền thống và là manh mối gợi ý về nghĩa trong nhiều chữ. Hiểu rõ bộ thủ giúp người học có thêm điểm tựa liên tưởng để nhận diện và ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn.
Đầu
tóu
Phần đầu, nắp đậy ở trên
Bát
bā
Số tám, tách ra hai bên
Mịch
mì
Khăn trùm, tấm vải che phủ
Sĩ
shì
Kẻ sĩ, người có học, quan chức
Trĩ
zhǐ
Bước đi chậm chạp từ phía sau
Đại
dà
To lớn, vĩ đại, trưởng thành
Miên
mián
Mái nhà, gian nhà ở
Tiểu
xiǎo
Nhỏ bé, vụn vặt, khiêm tốn
Kệ
jì
Đầu con nhím, mồm thú
Văn
wén
Hoa văn, văn chương, ngôn ngữ
Viết
yuē
Nói rằng, phát biểu (rộng hơn chữ Nhật)
Trảo
zhǎo
Móng vuốt thú, bàn tay chộp
Phụ
fù
Người cha, bậc trưởng bối
Bát
bō
Hai chân mở rộng ra hai phía
Huyệt
xué
Hang động, lỗ hổng trú ẩn
Trúc
zhú
Cây tre, cây trúc (dạng ⺮)
Võng
wǎng
Lưới cá, giăng bắt, cạm bẫy
Dương
yáng
Con dê, con cừu, điềm lành
Lão
lǎo
Người già cả, cao tuổi, kính trọng
Tự
zì
Chính mình, tự thân, chiếc mũi
Cữu
jiù
Chiếc cối đá giã gạo
Thảo
cǎo
Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc (dạng 艹)
Á
yà
Che đậy, phương Tây (dạng 覀/西)
Vũ
yǔ
Cơn mưa rơi, giọt nước từ mây
Bưu
biāo
Mái tóc dài óng ả, lông xù