三
HSK 3

Trung cấp thấp – Giao tiếp trong hầu hết tình huống

~600 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 294 flashcard

Bài học thuộc HSK 3 (10 bài)

Trang 2 / 2
HSK 3

Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn

Cấu trúc "跟...一起", động từ "借" (mượn/cho mượn) và "还" (trả lại).

35 phút · 5 câu hỏi · 4 thẻ
HSK 3

Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó

Cách dùng linh hoạt đại từ nghi vấn biểu thị phiếm chỉ "哪儿...哪儿", quyết định đi đâu.

35 phút · 5 câu hỏi · 3 thẻ
HSK 3

Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 - Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc

Cấu trúc so sánh ngang bằng "A 跟 B 一样 + Tính từ" và giao tiếp ngoại ngữ lưu loát.

35 phút · 5 câu hỏi · 3 thẻ
HSK 3

Bài 10: 数学比历史难多了 - Môn toán khó hơn môn lịch sử nhiều

Cấu trúc so sánh chênh lệch lớn "A 比 B + Tính từ + 得多 / 多了" và các môn học ở trường.

35 phút · 5 câu hỏi · 3 thẻ

Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 3

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 294 thẻ thuộc HSK 3

Trang 11 / 13

mào zi

帽子

Mũ / nón / (bóng) nhãn / mang tiếng xấu / LT: 頂|顶[ding3]

HSK 3

jiē dào

街道

Đường phố / LT:條|条[tiao2] / khu phố / khu dân cư

HSK 3

gǎn mào

感冒

Bị cảm lạnh / bệnh cảm lạnh / LT:場|场[chang2],次[ci4] / (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định) / (Đài Loan) ghét / không chịu nổi

HSK 3

chí dào

迟到

Đến muộn

HSK 3

kè

刻

Một phần tư (giờ) / khoảnh khắc / khắc / chạm khắc / cắt / áp bức / lượng từ cho khoảng thời gian ngắn

HSK 3

duàn liàn

锻炼

Rèn luyện / rèn giũa / tập thể dục / tập luyện / (bóng) phát triển kỹ năng / tự đào tạo

HSK 3

kù zi

裤子

Biến thể của 褲子|裤子, quần dài / quần tây

HSK 3

Xià

夏

Nhà Hạ khoảng 2000 TCN / Hạ của Thập Lục Quốc (407-432) / họ [Xia4]

HSK 3

tú shū guǎn

图书馆

Thư viện / LT:家[jia1],個|个[ge4]

HSK 3

diàn tī

电梯

Thang máy / thang cuốn / LT:臺|台[tai2],部[bu4]

HSK 3

guā

刮

Cạo / thổi / cạo râu / cướp đoạt / tống tiền

HSK 3

ǎi

矮

Thấp / ngắn (về chiều dài)

HSK 3

shàng wǎng

上网

Lên mạng / kết nối Internet / (tài liệu,...) được tải lên Internet / (quần vợt, bóng chuyền,...) lên lưới

HSK 3

chūn

春

Biến thể cũ của 春[chun1]

HSK 3

miàn bāo

面包

Bánh mì / LT:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4]

HSK 3

bīng xiāng

冰箱

Tủ lạnh / (cũ) thùng đá

HSK 3

ā yí

阿姨

Dì (chị em của mẹ) / mẹ kế / người trông trẻ / bảo mẫu / phụ nữ có tuổi tương tự bố mẹ (cách xưng hô của trẻ em) / LT:個|个[ge4]

HSK 3

chāo shì

超市

Siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]) / LT:家[jia1]

HSK 3

jì jié

季节

Thời gian / mùa / giai đoạn / LT:個|个[ge4]

HSK 3

bǎo

饱

Ăn no / hài lòng

HSK 3

kōng tiáo

空调

Điều hòa không khí / máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi) / LT:臺|台[tai2]

HSK 3

yī gòng

一共

Tổng cộng

HSK 3

yuè liang

月亮

Mặt trăng

HSK 3

běi fāng

北方

Phía bắc / phần phía bắc của một quốc gia / Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà

HSK 3

Hiển thị 241–264 trong tổng số 294 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 3?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay