ài hào
爱好
Thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê / sở thích / LT:個|个[ge4]
Cấu trúc "跟...一起", động từ "借" (mượn/cho mượn) và "还" (trả lại).
Cách dùng linh hoạt đại từ nghi vấn biểu thị phiếm chỉ "哪儿...哪儿", quyết định đi đâu.
Cấu trúc so sánh ngang bằng "A 跟 B 一样 + Tính từ" và giao tiếp ngoại ngữ lưu loát.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 294 thẻ thuộc HSK 3
Trang 12 / 13
ài hào
Thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê / sở thích / LT:個|个[ge4]
chèn shān
Áo sơ mi / áo blouse / LT:件[jian4]
bīn guǎn
Nhà khách / nhà nghỉ / khách sạn / LT:個|个[ge4],家[jia1]
dōng
Mùa đông
qún zi
Váy / LT:條|条[tiao2]
xiāng jiāo
Quả chuối / LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]
Qiū
Họ [Qiu1]
fā shāo
Bị sốt / có sốt
sǎn
Cái ô / cái dù / LT:把[ba3]
yǒu míng
Nổi tiếng / được biết đến
dǎ sǎo
Dọn dẹp / quét
pú tao
Nho
fù xí
Xem lại / ôn tập / LT:次[ci4]
xióng māo
Gấu trúc / LT:隻|只[zhi1]
hù zhào
Hộ chiếu / LT:本[ben3],個|个[ge4]
cài dān
Thực đơn / LT:份[fen4],張|张[zhang1]
nián jí
Lớp / năm (trong trường học, đại học, v.v.) / LT:個|个[ge4]
guǒ zhī
Nước ép trái cây
pán zi
Khay / đĩa / chén / LT:個|个[ge4]
kě
Khát
xǐ shǒu jiān
Nhà vệ sinh / phòng vệ sinh / phòng rửa tay
cí yǔ
Từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn) / thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật) / biểu đạt
jù zi
Câu / LT:個|个[ge4]
zhào xiàng jī
Máy ảnh / Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]
Hiển thị 265–288 trong tổng số 294 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.