kuài zi
筷子
Đũa / LT:對|对[dui4],根[gen1],把[ba3],雙|双[shuang1]
Cấu trúc "跟...一起", động từ "借" (mượn/cho mượn) và "还" (trả lại).
Cách dùng linh hoạt đại từ nghi vấn biểu thị phiếm chỉ "哪儿...哪儿", quyết định đi đâu.
Cấu trúc so sánh ngang bằng "A 跟 B 一样 + Tính từ" và giao tiếp ngoại ngữ lưu loát.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 294 thẻ thuộc HSK 3
Trang 13 / 13
kuài zi
Đũa / LT:對|对[dui4],根[gen1],把[ba3],雙|双[shuang1]
zì diǎn
Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ) / (thông tục) từ điển / Lượng từ: 本[ben3]
pǔ tōng huà
Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông) / Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc) / lời nói thông thường
pá shān
Leo núi / đi bộ đường dài / môn leo núi
hēi bǎn
Bảng đen / LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]
xíng li xiāng
Vali / ngăn hành lý / hộc để hành lý / trố̂ng xe / cốp xe
Hiển thị 289–294 trong tổng số 294 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.