dān xīn
担心
Lo lắng / bồn chồn / không yên / lo âu / tâm trạng lo lắng
Cấu trúc "跟...一起", động từ "借" (mượn/cho mượn) và "还" (trả lại).
Cách dùng linh hoạt đại từ nghi vấn biểu thị phiếm chỉ "哪儿...哪儿", quyết định đi đâu.
Cấu trúc so sánh ngang bằng "A 跟 B 一样 + Tính từ" và giao tiếp ngoại ngữ lưu loát.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 294 thẻ thuộc HSK 3
Trang 4 / 13
dān xīn
Lo lắng / bồn chồn / không yên / lo âu / tâm trạng lo lắng
tiáo
Dải / mục / điều / khoản (của luật hoặc hiệp ước) / lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần dài, v.v.)
fàng
Đặt / để / phát hành / thả / để cho đi / thả ra / bắn (pháo hoa)
xiān
Trước; đầu tiên; sớm hơn / lúc đầu; vốn dĩ / tạm thời; hiện tại / (tiền tố) quá cố (khi nói về người thân đã mất lớn tuổi hơn mình)
guān xi
Quan hệ / mối quan hệ / liên quan / ảnh hưởng / có liên quan / LT:個|个[ge4]
chū xiàn
Xuất hiện / phát sinh / nổi lên / có mặt
guò qù
(trong quá khứ); trước đây; trước đó / đi qua; trôi qua
cān jiā
Tham gia / tham dự
xuǎn zé
Chọn; chọn lựa / lựa chọn; phương án; thay thế
jī huì
Cơ hội / thời cơ / dịp / LT:個|个[ge4]
bié ren
Người khác; những người khác
zhàn
Trạm / đứng / dừng / tạm dừng / chi nhánh của một công ty hoặc tổ chức / trang web
shǐ
Khiến / làm cho / cho phép / sử dụng / thuê / phái / dạy ai làm việc gì / đặc phái viên / người đưa tin
yǐ hòu
Sau / khi đó / sau này / theo sau / sau đó / trong tương lai
yāo qiú
Yêu cầu / đòi hỏi / đòi quyền / hỏi / LT:點|点[dian3]
xìn
Thư / tín / LT:封[feng1] / tin tưởng / tin / tín ngưỡng / thành thật / tự tin / tin cậy / tùy ý / ngẫu nhiên
dāng rán
Đương nhiên / như lẽ ra phải thế / tất nhiên / dĩ nhiên / không nghi ngờ gì
jiē
Nhận / trả lời (điện thoại) / gặp hoặc chào đón ai / kết nối / bắt / ghép / mở rộng / tiếp nhận ca trực / tiếp quản cho ai
xiāng xìn
Tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
jiě jué
Giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề) / loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
guān yú
Liên quan đến / về / đối với / về việc / là vấn đề
wán chéng
Hoàn thành; thực hiện
jié shù
Chấm dứt / hoàn thành / kết thúc / kết luận / khép lại
nǔ lì
Nỗ lực; cố gắng; phấn đấu / chăm chỉ; tận tụy
Hiển thị 73–96 trong tổng số 294 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.