xí guàn
习惯
Thói quen / phong tục / thói quen thường lệ / quen với / LT:個|个[ge4]
Cấu trúc "跟...一起", động từ "借" (mượn/cho mượn) và "还" (trả lại).
Cách dùng linh hoạt đại từ nghi vấn biểu thị phiếm chỉ "哪儿...哪儿", quyết định đi đâu.
Cấu trúc so sánh ngang bằng "A 跟 B 一样 + Tính từ" và giao tiếp ngoại ngữ lưu loát.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 294 thẻ thuộc HSK 3
Trang 8 / 13
xí guàn
Thói quen / phong tục / thói quen thường lệ / quen với / LT:個|个[ge4]
biàn huà
Thay đổi; biến đổi; biến hoá / LT:個|个[ge4]
wàng jì
Quên
jí
Cực kỳ / cực (địa lý, vật lý) / tột cùng / đỉnh
xiǎo xīn
Cẩn thận / chú ý
jǔ xíng
Tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
dòng wù
Động vật / LT:隻|只[zhi1],群[qun2],個|个[ge4]
è
Đói / làm cho đói
shù
Cây / LT:棵[ke1] / trồng / triển khai
shuǐ píng
Mức độ (thành tựu, v.v.) / tiêu chuẩn / ngang
Dōng
Họ [Dong1]
tóu fa
Tóc (trên đầu)
hài pà
Sợ hãi; lo sợ
diǎo
Biến thể của 屌[diao3] / dương vật
Lán
Họ [Lan2]
zhào gu
Chăm sóc / quan tâm / chú ý đến / trông nom
wén huà
Văn hóa / nền văn minh / thuộc về văn hóa / LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
qí guài
Kỳ lạ / lập dị / ngạc nhiên / bối rối
lǐ wù
Quà; món quà / LT:件[jian4],個|个[ge4],份[fen4]
Nán
Họ [Nan2]
tí gāo
Nâng cao / tăng / cải thiện
jiù
Cũ / đối lập: mới 新 / trước / hao mòn (theo thời gian)
sī jī
Tài xế; người lái xe
Huáng
Họ [Huang2]
Hiển thị 169–192 trong tổng số 294 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.