jīng lǐ
经理
Quản lý / giám đốc / Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]
Cấu trúc "跟...一起", động từ "借" (mượn/cho mượn) và "还" (trả lại).
Cách dùng linh hoạt đại từ nghi vấn biểu thị phiếm chỉ "哪儿...哪儿", quyết định đi đâu.
Cấu trúc so sánh ngang bằng "A 跟 B 一样 + Tính từ" và giao tiếp ngoại ngữ lưu loát.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 294 thẻ thuộc HSK 3
Trang 9 / 13
jīng lǐ
Quản lý / giám đốc / Lượng từ: 個|个[ge4], 位[wei4], 名[ming2]
xìng qù
Hứng thú (mong muốn biết về gì đó) / hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích / LT:個|个[ge4]
bāng máng
Giúp / giúp đỡ / làm ơn / làm giúp một tay
diàn zǐ
Điện tử / elektron (vật lý hạt)
jiàn miàn
Gặp mặt; gặp nhau / LT:次[ci4]
chéng jì
Thành tích / kết quả học tập / điểm số / LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
zhōng jiān
Ở giữa; bên trong / ở giữa; trong; giữa; trong số / trong lúc; trong khi đó
cōng ming
Thông minh; lanh lợi; sáng dạ / nhanh nhạy (về thị giác và thính giác)
duō me
Như thế nào (tuyệt vời, v.v.) / thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.) / dù (có khó khăn, v.v.) / (trong câu nghi vấn) bao nhiêu / mức độ nào
dēng
Đèn / ánh sáng / đèn lồng / LT:盞|盏[zhan3]
tài yang
Mặt trời / LT:個|个[ge4] / viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
táng
Đường / kẹo / ngọt / LT:顆|颗[ke1],塊|块[kuai4]
xiāng tóng
Giống hệt / giống nhau
shēng qì
Nổi giận; tức giận / sinh khí; sức sống
gōng yuán
Công viên (dành cho công chúng giải trí) / LT:個|个[ge4],座[zuo4]
yī huì r
Một lúc / một thời gian / ngay lập tức / lúc thì...lúc thì... / cũng đọc là [yi1 hui3 r5]
jì
(Đài Loan) ngựa cưỡi / lính kỵ mã
hé
Sông / LT:條|条[tiao2],道[dao4]
bān
Di chuyển (tức là tự dời đi) / di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh) / chuyển / dọn sao chép mà không chọn lọc
tóng shì
Đồng nghiệp; cộng sự / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Jué
Họ [Jue2]
gān jìng
Sạch / gọn gàng
fàng xīn
Cảm thấy nhẹ nhõm / cảm thấy yên tâm / an tâm
cǎo
Biến thể của 草[cao3]
Hiển thị 193–216 trong tổng số 294 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.