zhù zhā
驻扎
Đóng quân / đồn trú (quân đội)
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 16 / 105
zhù zhā
Đóng quân / đồn trú (quân đội)
bēi āi
Đau buồn / sầu thảm
jí qiè
Háo hức / nóng vội
zhēng yì
Tranh cãi / tranh chấp / tranh luận
shī jiā
Tác động (nỗ lực hoặc áp lực)
jué cè
Quyết định chiến lược / ra quyết sách / quyết định chính sách / xác định chính sách
chǔ fèn
Kỷ luật ai đó / trừng phạt / xử lý kỷ luật / xử lý (một vấn đề) / LT:個|个[ge4]
zhōng shēn
Suốt đời / cả đời / hôn nhân
sī zì
Riêng tư; cá nhân / bí mật; không được phê duyệt rõ ràng
jī yù
Cơ hội / hoàn cảnh thuận lợi / vận may
hóng wěi
Lớn lao / ấn tượng / nguy nga
cháo xiào
Chế nhạo / nhạo báng / chế giễu / sự chế nhạo
diàn jì
Nghĩ đến / cứ nghĩ về / quan tâm đến
pín kùn
Nghèo nàn / nghèo khó
dǎo yǔ
Đảo
huí bì
Biến thể của 迴避|回避[hui2 bi4]
máng máng
Mênh mông / rộng lớn và mơ hồ
hán yì
Ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ) / ý nghĩa ẩn dụ / ý nghĩa ẩn giấu / gợi ý / hàm ý
yáo yuǎn
Xa xôi; hẻo lánh
jiē lián
Liên tục / liên tiếp / kế tiếp
jǐn mì
Gần gũi không tách rời
jìn ér
Và sau đó (điều tiếp theo)
zhǐ jia
Móng tay
jiǎn huà
Đơn giản hóa
Hiển thị 361–384 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.