xìjié
细节
Chi tiết, tiểu tiết
细节决定成败。
Xìjié juédìng chéngbài.
Chi tiết quyết định sự thành bại.
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 1 / 56
xìjié
Chi tiết, tiểu tiết
细节决定成败。
Xìjié juédìng chéngbài.
Chi tiết quyết định sự thành bại.
bīzhēn
Chân thực, sống động như thật
这幅画上的动物画得极其逼真。
Zhè fú huà shàng de dòngwù huà de jíqí bīzhēn.
Động vật trên bức tranh này được vẽ chân thực đến lạ thường.
cízhí
Từ chức, thôi việc
经过深思熟虑,他递交了辞职信。
Jīngguò shēnsī-shúlǜ, tā dìjiāo le cízhíxìn.
Sau khi suy đi tính lại kỹ càng, anh ấy đã nộp đơn từ chức.
xiàoshùn
Hiếu thuận, có hiếu với cha mẹ
他是个懂得感恩又孝顺父母的好青年。
Tā shì gè dǒngde gǎn'ēn yòu xiàoshùn fùmǔ de hǎo qīngnián.
Cậu ấy là một thanh niên tốt biết ơn và hiếu thảo với cha mẹ.
qíjì
Kỳ tích, phép màu
在医生全力抢救下,病人奇迹般地康复了。
Zài yīshēng quánlì qiǎngjiù xià, bìngrén qíjì bān de kāngfù le.
Dưới sự cấp cứu dốc sức của bác sĩ, bệnh nhân đã hồi phục như một kỳ tích.
Chúxī
Đêm giao thừa, đêm 30 Tết
除夕夜全家团圆吃年夜饭是传统习俗。
Chúxī yè quánjiā tuányuán chī niányèfàn shì chuántǒng xísú.
Đêm giao thừa cả nhà sum vầy ăn bữa cơm tất niên là phong tục truyền thống.
mángrén
Người mù, người khiếm thị
我们应该在公共场所给盲人提供更多便利。
Wǒmen yīnggāi zài gōnggòng chǎngsuǒ gěi mángrén tígōng gèng duō biànlì.
Chúng ta nên tạo thêm nhiều thuận tiện cho người khiếm thị ở những nơi công cộng.
biànqiān
Biến thiên, đổi dời qua thời gian
时代的变迁给人们的生活带来了翻天覆地的变化。
Shídài de biànqiān gěi rénmen de shēnghuó dài lái le fāntiān-fùdì de biànhuà.
Sự biến thiên của thời đại mang đến những đổi thay long trời lở đất cho đời sống con người.
tuìbiàn
Lột xác, chuyển hóa phẩm chất
经过多年基层历练,他实现了人生的华丽蜕变。
Jīngguò duō nián jīcéng lìliàn, tā shíxiàn le rénshēng de huálì tuìbiàn.
Qua nhiều năm rèn luyện ở cơ sở, anh ấy đã tạo nên sự lột xác hoa lệ của cuộc đời.
zhēnglùn
Tranh luận, cãi cọ bàn thảo
学术问题应当允许百家争鸣、充分争论。
Xuéshù wèntí yīngdāng yǔnxǔ bǎijiā-zhēngmíng, chōngfèn zhēnglùn.
Vấn đề học thuật cần cho phép trăm nhà đua tiếng, tự do tranh luận thấu đáo.
diàntái
Đài phát thanh, trạm truyền thanh
我经常在电台听音乐广播。
Wǒ jīngcháng zài diàntái tīng yīnyuè guǎngbō.
Tôi thường nghe chương trình âm nhạc trên đài phát thanh.
xīnshǎng
Thưởng thức, tán thưởng, đánh giá cao
我很欣赏他脚踏实地的工作态度。
Wǒ hěn xīnshǎng tā jiǎotàshídì de gōngzuò tàidù.
Tôi rất đánh giá cao thái độ làm việc chắc chắn, thực tế của anh ấy.
tǐmiàn
Nở mày nở mặt, thể diện, đứng đắn
穿着整齐不仅让自己体面,也是尊重他人。
Chuānzhuó zhěngqí bùjǐn ràng zìjǐ tǐmiàn, yě shì zūnzhòng tārén.
Ăn mặc chỉnh tề không chỉ làm đẹp mặt mình, mà còn là tôn trọng người khác.
dǐng
Đội, chống chọi; đỉnh, chóp
他们顶着刺骨的寒风继续向前走。
Tāmen dǐng zhe cìgǔ de hánfēng jìxù xiàng qián zǒu.
Họ đội cơn gió lạnh thấu xương tiếp tục tiến về phía trước.
yáolán
Chiếc nôi (nghĩa đen và bóng)
黄河流域是中华民族古代文明的摇篮。
Huánghé liúyù shì Zhōnghuá mínzú gǔdài wénmíng de yáolán.
Lưu vực sông Hoàng Hà là chiếc nôi của nền văn minh cổ đại dân tộc Trung Hoa.
chuánshuō
Truyền thuyết; tương truyền
民间传说往往寄托了劳动人民的美好愿望。
Mínjiān chuánshuō wǎngwǎng jìtuō le láodòng rénmín de měihǎo yuànwàng.
Truyền thuyết dân gian thường gửi gắm ước nguyện tốt lành của người dân lao động.
piànmiàn
Phiến diện, một chiều
只听一面之词很容易得出片面的结论。
Zhǐ tīng yí miàn zhī cí hěn róngyì dé chū piànmiàn de jiélùn.
Chỉ nghe lời từ một phía rất dễ rút ra kết luận phiến diện.
suǒxìng
Dứt khoát, tiện thể làm luôn
既然大家都同意,我们索性现在就签合同。
Jìrán dàjiā dōu tóngyì, wǒmen suǒxìng xiànzài jiù qiān hétong.
Đã là mọi người đều nhất trí, chúng ta dứt khoát ký hợp đồng ngay bây giờ luôn.
zhēngzhá
Vùng vẫy, cựa quậy, giãy giụa
溺水者在汹涌的水流中奋力挣扎求生。
Nìshuǐ zhě zài xiōngyǒng de shuǐliú zhōng fènlì zhēngzhá qiúshēng.
Người đuối nước ra sức vùng vẫy giữa dòng nước xiết cuồn cuộn để tìm kiếm sự sống.
qíjì
Kỳ tích, sự việc phi thường
人类探索太空的历程创造了无数科技奇迹。
Rénlèi tànsuǒ tàikōng de lìchéng chuàngzào le wúshù kējì qíjì.
Hành trình thám hiểm vũ trụ của loài người đã kiến tạo nên vô vàn kỳ tích công nghệ.
ēn'ài
Ân ái, hòa thuận thắm thiết (vợ chồng)
老两口一辈子相亲相爱,十分恩爱。
Lǎo liǎngkǒu yíbèizi xiāngqīn xiāng'ài, shífēn ēn'ài.
Hai ông bà cả đời yêu thương nhau, vô cùng thắm thiết.
fú
Bức, tấm (lượng từ cho tranh, ảnh)
墙上挂着一幅美丽的水墨山水画。
Qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de shuǐmò shānshuǐhuà.
Trên tường treo một bức tranh sơn thủy thủy mặc tuyệt đẹp.
ānyì
An nhàn, thoải mái dễ chịu
不要在最该奋斗的年龄选择安逸。
Bú yào zài zuì gāi fèndòu de niánlíng xuǎnzé ānyì.
Đừng chọn an nhàn vào độ tuổi đáng phải phấn đấu nhất.
chōngjī
Lót dạ, chống đói
手头只有几片面包用来充饥。
Shǒutóu zhǐyǒu jǐ piàn miànbāo yòng lái chōngjī.
Trong tay chỉ có vài lát bánh mì dùng để lót dạ qua bữa.
Hiển thị 1–24 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.