zhàoyàng
照样
Cứ như thường, y như cũ
无论别人怎么议论,他照样做自己的事。
Wúlùn biérén zěnme yìlùn, tā zhàoyàng zuò zìjǐ de shì.
Bất kể người khác bàn tán thế nào, anh ta vẫn cứ làm việc của mình như thường.
Chủ đề tình yêu và hôn nhân bền vững qua những hành động nhỏ bé thường ngày. Nắm vững phó từ "便", liên từ "从而" và cấu trúc "无论……都……".
Nghệ thuật hội họa truyền thống Trung Hoa qua câu chuyện danh họa Tề Bạch Thạch. Nắm vững kết cấu "由……组成" và từ nối "进而".
Câu chuyện dám nghĩ dám làm và thay đổi vận mệnh bản thân. Ngữ pháp "哪怕……也……" và phó từ "倒" biểu thị sắc thái nhượng bộ.
Truyền thống hiếu thảo của văn hóa Trung Hoa cổ đại. Nắm vững cách dùng từ "顶", phân biệt "固然" và cách diễn đạt đạo đức hiếu đạo.
Văn học hiện đại qua áng văn kinh điển của Lão Xá. Học các từ ngữ miêu tả cảnh sắc, phó từ "照样" và cách cảm thụ phong cảnh.
Hiển thị 1–6 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 1337 thẻ thuộc HSK 5
Trang 2 / 56
zhàoyàng
Cứ như thường, y như cũ
无论别人怎么议论,他照样做自己的事。
Wúlùn biérén zěnme yìlùn, tā zhàoyàng zuò zìjǐ de shì.
Bất kể người khác bàn tán thế nào, anh ta vẫn cứ làm việc của mình như thường.
xiōngměng
Hung tợn, hung dữ
老虎是一种生性凶猛的肉食动物。
Lǎohǔ shì yì zhǒng shēngxìng xiōngměng de ròushí dòngwù.
Hổ là loài động vật ăn thịt có bản tính hung dữ.
yùyán
Truyện ngụ ngôn
这则寓言故事告诉我们欲速则不达的道理。
Zhè zé yùyán gùshi gàosù wǒmen yù sù zé bù dá de dàolǐ.
Câu chuyện ngụ ngôn này răn dạy chúng ta đạo lý dục tốc bất đạt.
fǎnfù-wúcháng
Sáng nắng chiều mưa, hay thay đổi
这种反复无常的天气极容易让人着凉感冒。
Zhè zhǒng fǎnfù-wúcháng de tiānqì jí róngyì ràng rén zháoliáng gǎnmào.
Kiểu thời tiết sáng nắng chiều mưa thất thường thế này cực kỳ dễ khiến người ta cảm lạnh.
mólì
Mài giũa, tôi luyện gian nan
艰难困苦是磨砺青年人坚强意志的最好试金石。
Jiānnán kùnkǔ shì mólì qīngniánrén jiānqiáng yìzhì de zuì hǎo shìjīnshí.
Khó khăn gian khổ là đá thử vàng tốt nhất để rèn giũa ý chí kiên cường của tuổi trẻ.
zhèngshí
Chứng thực, xác minh bằng chứng
科学实验的结果最终证实了科学家的假说。
Kēxué shíyàn de jiéguǒ zuìzhōng zhèngshí le kēxuéjiā de jiǎshuō.
Kết quả thí nghiệm khoa học rốt cuộc đã chứng thực giả thuyết của các nhà khoa học.
rùwéi
Lọt vào vòng trong, vào chung kết
祝贺你的作品成功入围!
Zhùhè nǐ de zuòpǐn chénggōng rùwéi!
Chúc mừng tác phẩm của bạn đã thành công lọt vào vòng trong!
línmó
Mô phỏng, chép tranh, tập viết chữ
学画画首先要从临摹大师作品开始。
Xué huàhuà shǒuxiān yào cóng línmó dàshī zuòpǐn kāishǐ.
Học vẽ trước hết phải bắt đầu từ việc chép tranh của các danh họa.
hángxíng
Hàng hải, đi thuyền buồm, bay trên biển
轮船在大海上平稳地航行。
Lúnchuán zài dàhǎi shàng píngwěn de hángxíng.
Con tàu thủy đang lướt êm ả trên đại dương bao la.
rónghuá-fùguì
Vinh hoa phú quý
他淡泊名利,并不追求荣华富贵。
Tā dànbó mínglì, bìng bù zhuīqiú rónghuá-fùguì.
Ông ấy đạm bạc danh lợi, chẳng hề mưu cầu vinh hoa phú quý.
qīngchè
Trong vắt, trong trẻo
山涧流淌着清澈见底的泉水。
Shānjiàn liútǎng zhe qīngchè jiàn dǐ de quánshuǐ.
Dưới khe núi chảy róc rách dòng nước suối trong vắt nhìn thấy đáy.
bàozhú
Pháo hoa, pháo nổ
噼里啪啦的爆竹声宣告着新年的到来。
Pīlipālā de bàozhú shēng xuāngào zhe xīnnián de dàolái.
Tiếng pháo nổ giòn giã rộn ràng báo hiệu năm mới đã sang.
bámiáo-zhùzhǎng
Dục tốc bất đạt, kéo mạ cho mau lớn
教育孩子要遵循成长规律,切莫拔苗助长。
Jiàoyù háizi yào zūnxún chéngzhǎng guīlǜ, qièmò bámiáo-zhùzhǎng.
Dạy dỗ con trẻ phải thuận theo quy luật trưởng thành, chớ nên nóng vội ép uổng.
liángshi
Lương thực, hạt gạo, ngũ cốc
珍惜每一粒粮食是每个人应尽的美德。
Zhēnxī měi yí lì liángshi shì měi gè rén yīng jìn de měidé.
Trân quý từng hạt lương thực là phẩm hạnh đẹp mà mỗi người nên làm.
zhōngjiū
Rốt cuộc, chung quy lại
努力付出的人终究会收获属于自己的成果。
Nǔlì fùchū de rén zhōngjiū huì shōuhuò shǔyú zìjǐ de chéngguǒ.
Người chăm chỉ bỏ công sức rốt cuộc cũng sẽ gặt hái được quả ngọt xứng đáng.
chúxíng
Hình hài phôi thai, mô hình sơ khai
这项小发明成为了日后智能手机的最初雏形。
Zhè xiàng xiǎo fāmíng chéngwéi le rìhòu zhìnéng shǒujī de zuìchū chúxíng.
Phát minh nhỏ này đã trở thành hình hài sơ khai ban đầu của điện thoại thông minh sau này.
píngwěi
Ban giám khảo, người chấm thi
所有评委都给出了高分。
Suǒyǒu píngwěi dōu gěi chū le gāofēn.
Tất cả ban giám khảo đều cho điểm số rất cao.
línggǎn
Nguồn cảm hứng, linh cảm
大自然是大批艺术家创作灵感的源泉。
Dàzìrán shì dàpī yìshùjiā chuàngzuò línggǎn de yuánquán.
Thiên nhiên là nguồn cội cảm hứng sáng tác của đông đảo nghệ sĩ.
yíhàn
Đáng tiếc, nuối tiếc
没能参加你的婚礼,我感到非常遗憾。
Méi néng cānjiā nǐ de hūnlǐ, wǒ gǎndào fēicháng yíhàn.
Không thể tham dự đám cưới của bạn, tôi cảm thấy vô cùng tiếc nuối.
mòguò yú
Không gì hơn, không gì bằng
人生最快乐的事莫过于家庭和睦。
Rénshēng zuì kuàilè de shì mòguò yú jiātíng hémù.
Niềm vui lớn nhất đời người chẳng gì bằng gia đình hòa thuận êm ấm.
cíxiáng
Hiền từ, đôn hậu (người lớn tuổi)
老奶奶脸上露出了慈祥的微笑。
Lǎonǎinai liǎn shàng lù chū le cíxiáng de wēixiào.
Trên gương mặt bà cụ nở nụ cười hiền từ ấm áp.
shǒusuì
Thức đón giao thừa
除夕围炉守岁是中国家庭延续千年的温情。
Chúxī wéi lú shǒusuì shì Zhōngguó jiātíng yánxù qiān nián de wēnqíng.
Đêm 30 quây quần bên bếp sưởi đón giao thừa là nét tình cảm ấm áp ngàn đời của gia đình Trung Hoa.
quánmào
Toàn cảnh, bức tranh toàn diện
站在山顶才能俯瞰这座历史古城的全貌。
Zhàn zài shāndǐng cái néng fǔkàn zhè zuò lìshǐ gǔchéng de quánmào.
Đứng trên đỉnh núi mới có thể nhìn bao quát được toàn cảnh tòa cổ thành lịch sử này.
zhìyú
Còn về, đến nỗi
我只负责统筹策划,至于技术细节由工程师负责。
Wǒ zhǐ fùzé tǒngchóu cèhuà, zhìyú jìshù xìjié yóu gōngchéngshī fùzé.
Tôi chỉ phụ trách hoạch định tổng thể, còn về chi tiết kỹ thuật sẽ do kỹ sư đảm nhận.
Hiển thị 25–48 trong tổng số 1337 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.