Từ 恰恰 (qiàqià) mang ý nghĩa gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Vừa đúng, chính là (mang tính nhấn mạnh sự trùng hợp/trái ngược)
恰恰 (vừa vặn, chính là) dùng để nhấn mạnh, thường xuất hiện trong suy luận lật lại vấn đề.
Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.
Tiến độ bài làm
0 / 6 câu đã chọn Đã nộp bàiTổng câu
6
0
Điểm số
--
Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Vừa đúng, chính là (mang tính nhấn mạnh sự trùng hợp/trái ngược)
恰恰 (vừa vặn, chính là) dùng để nhấn mạnh, thường xuất hiện trong suy luận lật lại vấn đề.
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Tầm nhìn hạn hẹp (Ếch ngồi đáy giếng)
坐井观天 chỉ người kiến thức nông cạn, không hiểu biết thế giới rộng lớn.
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 敏锐
"敏锐" chuyên dùng đi kèm với ánh mắt ("眼光"), khả năng quan sát ("观察力") hoặc tư duy trí tuệ.
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 固然...但...
固然...但... (dĩ nhiên... nhưng...) thừa nhận một sự thực rồi đưa ra sự tương phản.
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 培养 (péiyǎng)
培养思维 (péiyǎng sīwéi) nghĩa là bồi dưỡng/rèn luyện tư duy.
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Bày tỏ sự ủng hộ và khuyến khích nhiệt tình đối với việc có lợi
"何乐而不为" mang sắc thái phấn khởi, khẳng định rằng đây là việc làm rất đáng hưởng ứng.
Trạng thái bài làm
Đã chọn 0 / 6 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .
Bộ 6 câu được chọn ngẫu nhiên từ 6 câu. Tải bộ câu mới