quán yì
权益
Quyền lợi / lợi ích / quyền và lợi ích
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 25 / 105
quán yì
Quyền lợi / lợi ích / quyền và lợi ích
jìng lǐ
Chào kính / nghi thức chào
sàn fā
Phân phối / phát ra / phát hành
róng mào
Diện mạo / vẻ ngoài / ngoại hình / đường nét
wán
Quả cầu / viên thuốc / viên
jiǎng
Mái chèo; tay chèo / LT:隻|只[zhi1]
zhē teng
Trằn trọc (ví dụ: mất ngủ) / lặp đi lặp lại điều gì / hành hạ ai đó / làm loạn / phung phí (thời gian, tiền bạc)
jiā jù
Làm gia tăng
wǔ rǔ
Xúc phạm / làm nhục / mất danh dự
zhǎng bèi
Người lớn tuổi / thế hệ trước
jié chū
Xuất sắc / ưu tú / đáng chú ý / nổi bật / lừng lẫy
dé lì
Có tài / có năng lực / giỏi / hiệu quả
dōu
Túi / bao / gói lại hoặc chứa trong túi / di chuyển thành vòng / truyền bá hoặc kêu gọi / chịu trách nhiệm / tiết lộ chi tiết / áo giáp chiến đấu (cũ)
fěi bàng
Phỉ báng / bôi nhọ
zhìlìyú
Dốc sức vào, cống hiến cho, nỗ lực vì
pì rú
Ví dụ / chẳng hạn / như là
shù lì
Thiết lập / xây dựng
lùn zhèng
Chứng minh một quan điểm / diễn giải / chứng minh (thông qua lập luận) / bằng chứng
yì tú
Ý định / dự định / dự tính
jié jìn quán lì
Không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
huǒ yàn
Ngọn lửa / lửa
fù jiàn
Phụ lục (trong tài liệu) / tài liệu đính kèm / tệp đính kèm (email) / phụ kiện (cho xe hơi, máy tính v.v.) / (giải phẫu) phần phụ
xiāo hào
Tiêu thụ; sử dụng hết / làm cạn kiệt; tiêu hao / (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp
bīn lín
Bên bờ của / (nghĩa bóng) sắp / chạm đến gần
Hiển thị 577–600 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.