kuī sǔn
亏损
Thâm hụt / lỗ (tài chính)
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 28 / 105
kuī sǔn
Thâm hụt / lỗ (tài chính)
jiū fēn
Tranh chấp
yán rè
Nóng như thiêu đốt / nóng nực (thời tiết)
bǎng yàng
Ví dụ / hình mẫu / LT:個|个[ge4]
zhù zào
Đúc (rót kim loại vào khuôn)
suí shēn
(mang) trên người / (mang) theo bên mình
jìn pào
Ngâm / nhúng / nhấn chìm
yòu zhì
Trẻ con / ấu trĩ / non nớt
qià dào hǎo chù
Vừa hoàn hảo / vừa đúng
zǒu sī
Buôn lậu / có quan hệ tình ái bất chính
xīn dé
Những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.) / kiến thức / hiểu biết / nhận thức / mẹo nhỏ / LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
zhà piàn
Lừa đảo / lừa gạt / tống tiền
zhuǎn dá
Truyền đạt / chuyển lời / giao tiếp
wǎn jiù
Cứu / cứu chữa / cứu nguy
chàng dǎo
Tán thành / khởi xướng / đề xuất / là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)
kuò zhāng
Sự mở rộng / sự giãn nở / mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng) / mở rộng
è zhì
Ngăn chặn / kiềm chế / giữ lại / giữ trong giới hạn / hạn chế / kiềm lại
yǎn xià
Bây giờ / hiện tại / dưới mắt (y học)
xī rì
Những ngày trước / trong quá khứ
bù gù
Bất chấp; không quan tâm
dāng wù zhī jí
(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
qí shì
Phân biệt đối xử / sự phân biệt
shuàn
Rửa / lừa / gạt ai đó / nấu bằng cách nhúng nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường thực hiện tại bàn ăn)
zhì néng
Thông minh / có khả năng / khôn ngoan (điện thoại thông minh, hệ thống thông minh, bom thông minh, v.v.)
Hiển thị 649–672 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.