jué xǐng
觉醒
Thức tỉnh / nhận ra / tỉnh ngộ / nhận ra sự thật / vỡ lẽ / trở nên nhận thức
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 33 / 105
jué xǐng
Thức tỉnh / nhận ra / tỉnh ngộ / nhận ra sự thật / vỡ lẽ / trở nên nhận thức
sǔn huài
Làm hỏng / tổn hại
yuè fù
Bố vợ, nhạc phụ
yàn zhèng
Kiểm tra và xác minh / xác nhận thực nghiệm / xác thực (một lý thuyết) / xác thực
dòng shēn
Lên đường / rời đi
jū liú
Tạm giam / giữ ai đó trong sự quản thúc
dū cù
Giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ / thúc giục
qì xiàng
Đặc điểm khí tượng / LT:個|个[ge4] / khí tượng / không khí / phong thái / cảnh tượng
zhì liú
(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt / (điều gì đó thường tiêu tan, ví dụ: nước lũ, chất ô nhiễm) vẫn còn; tồn đọng
jiāng jìn
Gần như / hầu như / gần tới
shí ér
Thỉnh thoảng
dàn bái zhì
Protein
shèng kāi
Nở rộ / đang kỳ nở hoa
gǔ guài
Kỳ lạ / lập dị / bất thường / quái đản
zhōu mì
Cẩn thận / kỹ lưỡng / tỉ mỉ / dày đặc / không thể xuyên thủng
yán shí
Đá
jī zhì
Nhanh trí / thông minh ứng biến
wéi shēng sù
Vitamin
jīng zhì
Tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã
sù shí
Đồ ăn chay / ăn chay
chū shēn
Sinh ra từ / đến từ / hoàn cảnh gia đình / nguồn gốc giai cấp
fǎng zhī
Dệt may
zhí bān
Làm ca / trực
chǒu è
Xấu xí / đáng ghét
Hiển thị 769–792 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.