lìn sè
吝啬
Keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 37 / 105
lìn sè
Keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện
qí zhì
Cờ hiệu / cờ
jīng dòng
Làm kinh động / giật mình / quấy rầy
chún jié
Thuần khiết / trong sạch và liêm chính / làm cho tinh khiết
piàn duàn
Đoạn / mảnh / phân đoạn
jiē lù
Vạch trần / tiết lộ / tìm ra / phơi bày / sự tiết lộ
jí zào
Cáu kỉnh; dễ cáu / nóng nảy
dǎ bāo
Gói; đóng gói / mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi) / (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ)
láng bèi
Trong tình huống khó khăn / trông thảm hại / kẻ xấu! (miệt thị)
fēn fù
Bảo; hướng dẫn; ra lệnh
shèng xíng
Thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
dǎo háng
(nghĩa đen và bóng) điều hướng
zhēn zhì
Chân thành / sự chân thành
wǎn huí
Lấy lại / cứu vãn
kāi shuǐ
Nước đã đun sôi / nước sôi
shāng biāo
Nhãn hiệu / logo
wéi shǒu
Đứng đầu / được dẫn đầu bởi
sān jiǎo
Hình tam giác
zāo tà
Lãng phí / làm ô uế / lạm dụng / xúc phạm / giày xéo / phá hỏng / cũng đọc là [zao1 ta5]
tiáo yuē
Hiệp ước / thỏa thuận / LT:個|个[ge4]
dǎ liè
Đi săn
dìng qī
Vào các ngày cố định / định kỳ / theo định kỳ / có thời hạn giới hạn / thời hạn cố định
gào cí
Nói lời tạm biệt / rời đi
běn néng
Bản năng
Hiển thị 865–888 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.