六
HSK 6

Thành thạo – Hiểu và diễn đạt lưu loát hoàn toàn

~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard

Bài học thuộc HSK 6 (10 bài)

Trang 2 / 2
HSK 6

Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi

Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".

50 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 6

Bài 8: 互联网时代的阅读 - Đọc sách thời đại Internet

Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".

50 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 6

Bài 9: 绿色建筑与未来 - Kiến trúc xanh và tương lai

Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.

50 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 6

Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa

Nghệ thuật hòa nhập và tôn trọng sự đa dạng văn hóa trên trường quốc tế. Nắm vững triết lý "和而不同", phân biệt "兼顾" và cách biểu đạt ngoại giao.

50 phút · 6 câu hỏi · 6 thẻ

Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 6

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6

Trang 38 / 105

lǐ cǎi

理睬

Để ý / chú ý đến

HSK 6

sù zào

塑造

Tạo mẫu; đúc khuôn / (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...) / (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)

HSK 6

xiào yì

效益

Lợi ích / tính hiệu quả / hiệu suất

HSK 6

lián suǒ

连锁

Liên kết / được kết nối / chuỗi (cửa hàng v.v.)

HSK 6

tí liàn

提炼

Chiết xuất (quặng, khoáng sản, v.v.) / tinh chế / làm tinh khiết / xử lý

HSK 6

xīn shuǐ

薪水

Lương / tiền công

HSK 6

tíng zhì

停滞

Đình trệ / đứng yên / bị sa lầy

HSK 6

pí bèi

疲惫

Bị đánh bại / kiệt sức / mệt mỏi

HSK 6

tuán yuán

团圆

Đoàn tụ

HSK 6

níng

拧

Véo / vặn

HSK 6

qià qiǎo

恰巧

Tình cờ; vừa hay

HSK 6

mò míng qí miào

莫名其妙

(thành ngữ) khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thích

HSK 6

jiān duān

尖端

Đầu nhọn / phần đầu / chóp / tiên tiến nhất / tinh vi nhất / đỉnh cao nhất / tốt nhất

HSK 6

shù fù

束缚

Trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp

HSK 6

fǎn dòng

反动

Phản động / phản cách mạng

HSK 6

jiàn quán

健全

Khỏe mạnh / lành mạnh

HSK 6

qì yā

气压

Áp suất khí quyển / áp suất không khí

HSK 6

xiān qián

先前

Trước đây; trước đó

HSK 6

bèi ké

贝壳

Vỏ (của động vật thân mềm)

HSK 6

zhài quàn

债券

Trái phiếu / tín phiếu

HSK 6

fù huó

复活

Hồi sinh / (nghĩa đen và bóng) sống lại / (tôn giáo) sự phục sinh

HSK 6

cān móu

参谋

Sĩ quan tham mưu / đưa ra ý kiến

HSK 6

xī

溪

Con suối / ngòi

HSK 6

zhuàn jì

传记

Tiểu sử / LT:篇[pian1],部[bu4]

HSK 6

Hiển thị 889–912 trong tổng số 2519 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 6?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay