dā dàng
搭档
Hợp tác / cộng sự
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 4 / 105
dā dàng
Hợp tác / cộng sự
wú cóng
Không có cách / ngoài thẩm quyền hoặc khả năng / việc không có cách làm
shǐ mìng
Sứ mệnh / nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến / bổn phận
xīn qín
Chăm chỉ; cần cù
cán rěn
Tàn nhẫn / độc ác / không thương tiếc / tàn bạo
chuán shòu
Truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
zhù zhái
Nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở
chéng tiān
(khẩu ngữ) cả ngày / mọi lúc
jì dù
Quý của một năm / mùa (thể thao)
sū xǐng
Tỉnh lại / thức tỉnh / phục hồi ý thức
sàng shī
Mất / mất đi
jiě gù
Sa thải / đuổi việc / chấm dứt hợp đồng lao động
bǎo mì
Giữ bí mật / duy trì sự bảo mật
yǐn huàn
Nguy hiểm tiềm ẩn / bị hư hại ẩn giấu / điều không may không thấy trên bề mặt
xuán zhuǎn
Xoay / vòng / quay / xoay tròn
zhèng zhòng
Nghiêm túc / trang trọng / chân thành / tận tâm
fǎn kàng
Kháng cự / nổi loạn
chǎn shù
Trình bày (một lập trường) / diễn giải (một chủ đề) / xử lý (một vấn đề)
děng jí
Hạng / bậc / trạng thái
lún kuò
Đường nét; hình bóng
zàn zhù
Hỗ trợ / giúp đỡ / tài trợ
qǐ yuán
Khởi nguồn / bắt nguồn / đến từ
zī zhù
Trợ cấp / cung cấp hỗ trợ tài chính
dǎo bì
Phá sản / đóng cửa
Hiển thị 73–96 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.