bù jīn
不禁
Không thể không (làm gì đó) / không kiềm được
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 45 / 105
bù jīn
Không thể không (làm gì đó) / không kiềm được
biǎn dī
Hạ thấp / chê bai / xem nhẹ / làm mất phẩm giá / làm giảm giá trị / hạ thấp tư cách
shá
Từ địa phương tương đương với 什麼|什么[shen2 me5] / cũng đọc là [sha4]
zhī chū
Chi tiêu; chi trả / chi phí; khoản chi
fǎn wèn
Hỏi lại (một câu hỏi) / đáp lại bằng một câu hỏi / câu hỏi tu từ
xuǎn shǒu
Vận động viên / thí sinh
dǎi tú
Kẻ ác / tội phạm / tên côn đồ / lưu manh
pǔ jí
Lan rộng / phổ biến / phổ cập / phổ thông / khắp nơi / thịnh hành / toàn cầu
tóu piào
Bỏ phiếu / bầu chọn
yě mán
Man rợ / không văn minh
dǎn qiè
Sợ sệt / nhút nhát / nhát gan
kè hù
Khách hàng
fēn jiě
Phân giải / phân hủy / phá vỡ
xiá ài
Hẹp / hạn hẹp / đầu óc hẹp hòi / thiếu kinh nghiệm
huò xǔ
Có lẽ; có thể
kàn wàng
Thăm; gặp (ai đó)
hěn xīn
Nhẫn tâm; vô tình / quyết tâm (làm gì đó) / quyết tâm vững chắc (như trong 下狠心[xia4 hen3 xin1])
tóng zhì
Đồng chí / (tiếng lóng) đồng tính / LT:個|个[ge4]
chǎng kāi
Mở toang / không hạn chế
shān mài
Dãy núi / LT:條|条[tiao2]
méi tǐ
Truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
nuó
Di chuyển / dời
Dàn shuǐ
Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, quận của Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
yì shí
Ý thức / nhận thức / biết / nhận ra
Hiển thị 1057–1080 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.