pī
劈
Chặt / bổ / tách ra / (sét) đánh
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 47 / 105
pī
Chặt / bổ / tách ra / (sét) đánh
ào mì
Bí mật / huyền bí
Wǎng luò
Internet
chè tuì
Rút lui
zuān yán
Nghiên cứu tỉ mỉ / đi sâu vào
duì wǔ
Hàng ngũ / quân đội / hàng / dòng / đoàn diễu hành / LT: 個|个[ge4], 支[zhi1], 條|条[tiao2]
bēi cǎn
Khốn khổ / bi thảm
tōng sú
Thông thường / hàng ngày / trung bình
shì gù
Tai nạn / LT:樁|桩[zhuang1],起[qi3],次[ci4]
pǐn cháng
Nếm một chút / nếm thử
hōng
Nướng / hơ nóng / làm nổi bật bằng tương phản
xié yì
Thỏa thuận / hiệp ước / giao thức / LT:項|项[xiang4]
fěn suì
Nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành
cháng nián
Quanh năm / trong nhiều năm / liên tục qua các năm
gōng jī
Tấn công / buộc tội / chỉ trích / cuộc tấn công (khủng bố hoặc quân sự)
sā huǎng
Nói dối
jīng jiǎn
Đơn giản hóa / cắt giảm
chāo jí
Siêu- / cực- / siêu cấp-
yōu yù
U sầu; phiền muộn; u uất; chán nản
yì wèi zhe
Có nghĩa / là / bao hàm
xiān qǐ
Nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.) / (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.) / (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)
miè shì
Ghê tởm / khinh thường / sự khinh miệt
àn jiàn
Vụ án / trường hợp / LT:宗[zong1],樁|桩[zhuang1],起[qi3]
jiè xiàn
Ranh giới
Hiển thị 1105–1128 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.