bù shí
不时
Lúc này lúc khác / thỉnh thoảng / đôi khi / không thường xuyên
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 54 / 105
bù shí
Lúc này lúc khác / thỉnh thoảng / đôi khi / không thường xuyên
hū xiào
Huýt sáo; gào thét; vù vù
shí guāng
Thời gian / kỷ nguyên / khoảng thời gian
zhǔ liú
Dòng chính (của một con sông) / nghĩa bóng: điểm cốt lõi / quan điểm chính của một vấn đề / dòng chính (văn hóa, v.v.)
sī wén
Lịch sự / học thức / có văn hóa / trí thức / nhã nhặn / ôn hòa
shí lì
Sức mạnh
bā
Bóc / lột / xé / kéo xuống / bám vào (cái gì đó khi đang leo) / đào
lǐ jié
Nghi thức
xiàng wǎng
Khao khát / mong mỏi
běn zhe
Dựa trên... / phù hợp với.. / lấy làm nguyên tắc chính
ě xīn
Biến thể của 惡心|恶心[e3 xin1]
yīn xiǎng
Âm thanh / âm học / hệ thống âm thanh / âm thanh hi-fi / hệ thống âm thanh nổi / viết tắt của 組合音響|组合音响[zu3 he2 yin1 xiang3]
bìng cún
Tồn tại cùng lúc / cùng tồn tại
dīng
Nhìn chăm chú / tập trung chú ý / nhìn chằm chằm / nhìn đăm đăm vào
chāo piào
Tiền giấy / tờ tiền (ví dụ: 100 nhân dân tệ) / LT:張|张[zhang1],紮|扎[za1]
bài huài
Hủy hoại / tham nhũng / làm suy yếu
Jiāng jūn
(tên địa danh phổ biến)
biāo tí
Tiêu đề / đề mục / tựa đề / chú thích / chủ đề
gǔ gàn
Đoạn giữa của xương dài / nghĩa bóng: xương sống
shī tǐ
Thi thể / xác chết / xác / LT:具[ju4]
pái huái
Đi tới lui / chần chừ; do dự / (về số liệu kinh doanh, v.v.) dao động
yù sài
Vòng thi sơ khảo / tổ chức vòng loại
fēn shǒu
Chia tay / chia lìa / chia tay tình cảm
mí huo
Làm bối rối / làm hoang mang / làm khó hiểu
Hiển thị 1273–1296 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.