diàn dìng
奠定
Thiết lập / ổn định / xác định
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 55 / 105
diàn dìng
Thiết lập / ổn định / xác định
mó shì
Chế độ / phương pháp / mô hình
lí míng
Bình minh; rạng đông
yòng gōng
Chăm chỉ / cần cù (trong học tập) / học hành chăm chỉ / nỗ lực lớn
yì cháng
Bất thường; không bình thường / cực kỳ; đặc biệt
zhuó mó
Chạm khắc và đánh bóng (ngọc) / trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học
dù jué
Chấm dứt
dàng àn
Hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
biǎo tài
Tuyên bố lập trường / nói rõ lập trường
jiǎn tǎo
Kiểm điểm hoặc kiểm tra / tự phê bình / xem xét
wéi chí
Giữ; duy trì; bảo tồn
shuāng bāo tāi
Sinh đôi / LT:對|对[dui4]
nǐ dìng
Soạn thảo / lên kế hoạch / xây dựng
xié huì
Một hiệp hội / một hội / LT:個|个[ge4],家[jia1]
ōu dǎ
Đánh đập / ẩu đả / hành hung (pháp luật)
pài bié
Nhóm; giáo phái; bè phái; phe phái; trường phái
xì bāo
Tế bào (sinh học)
lǐng tǔ
Lãnh thổ
shěn měi
Thẩm mỹ / thưởng thức nghệ thuật / gu thẩm mỹ
zhèng zhuàng
Triệu chứng (của bệnh)
fǎn kuì
Gửi thông tin phản hồi / phản hồi
cái gàn
Khả năng / năng lực
shì tú
Cố gắng / thử
wú néng wéi lì
Bất lực (thành ngữ) / bất khả kháng / không có cách nào
Hiển thị 1297–1320 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.