chóng jìng
崇敬
Tôn kính / tôn sùng / kính trọng
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 67 / 105
chóng jìng
Tôn kính / tôn sùng / kính trọng
zhàn lu:è
Chiến lược
màn xìng
Chậm và kiên nhẫn / mãn tính (bệnh) / tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)
zhù shì
Chú thích; thêm bình luận / ghi chú giải thích; chú giải
jiān nán
Khó khăn / gian nan / thử thách
píng miàn
Mặt phẳng (bề mặt phẳng) / phương tiện truyền thông in ấn
hé qi
Thân thiện / lịch sự / hoà nhã
huái yùn
Mang thai / đã thụ thai / sự có thai / thai kỳ
lōu
Kéo về phía mình / tụ lại / vén (áo, tay áo,...) / vơ vét / ăn chặn
zuò yòu míng
Châm ngôn / danh ngôn
jí biàn
Dù cho / mặc dù / ngay lập tức / lập tức
bāo fu
Vải gói / một gói được bọc trong vải / gánh nặng / trọng lượng / phần hài hước / câu chốt
lì tú
Cố gắng hết sức để / phấn đấu để
zhū wèi
(đại từ) mọi người / Quý ông và Quý bà / Các ngài
jū shù
Hạn chế / kiềm chế / gò bó / ngượng ngùng / khó chịu / không thoải mái / kín đáo
shī zōng
Mất tích / biến mất / không ghi nhận được
yào diǎn
Điểm chính / cốt yếu
biāo shēng
Tăng nhanh / phóng lên
qiǎng jié
Cướp bóc / hôi của
shèng fù
Thắng hoặc bại / kết quả của một trận đấu
wán bèi
Không có sai sót / hoàn chỉnh / hoàn hảo / không có gì để chê
wèi xīng
Vệ tinh / mặt trăng / LT:顆|颗[ke1]
fā cái
Phát tài
tíng bó
Thả neo / neo đậu / cập bến (của tàu)
Hiển thị 1585–1608 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.