qǐ cǎo
起草
Phác thảo / lên kế hoạch
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 71 / 105
qǐ cǎo
Phác thảo / lên kế hoạch
lì jiāo qiáo
Cầu vượt / cầu chui
jiē
Tất cả / mỗi và mọi / trong mọi trường hợp
má mù
Tê liệt / không nhạy cảm / thờ ơ
qǐng jiǎn
Thiệp mời / lời mời bằng văn bản
yùn xíng
(thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo / (bóng) hoạt động; vận hành / (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạy / (máy tính) chạy
fǎn gǎn
Phản cảm / không thích / phản ứng xấu / ác cảm
chī kǔ
Chịu khổ
jú miàn
Khía cạnh / giai đoạn / tình hình
gǎo jiàn
Bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo
qī wàng
Có kỳ vọng / tha thiết hy vọng / sự kỳ vọng / niềm hy vọng
fāng wèi
Phương hướng / điểm la bàn / hướng / vị trí / góc phương vị
duàn duàn xù xù
Gián đoạn / lúc có lúc không / không liên tục / dừng và đi / lắp bắp / không mạch lạc / không rõ ràng
dāng shì rén
Người liên quan hoặc bị lôi kéo; bên (trong một vụ việc)
dāng xīn
Cẩn thận / để ý
wén yǎ
Tao nhã / uyển chuyển
yǎn jiǎng
Diễn thuyết; phát biểu
shuāi lǎo
Lão hóa / suy giảm theo tuổi / già yếu
jìn tóu
Nhiệt huyết / sự hăng hái / sức sống / sức mạnh
bǔ cháng
Bồi thường / bù đắp
hōng dòng
Gây chấn động / tạo náo động ở (một nơi) / sự xôn xao / tranh cãi
hán xuān
Trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao
sù sòng
Vụ kiện
shāi xuǎn
Lọc
Hiển thị 1681–1704 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.