zhòng suǒ zhōu zhī
众所周知
Ai ai cũng biết (thành ngữ)
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 78 / 105
zhòng suǒ zhōu zhī
Ai ai cũng biết (thành ngữ)
bù liào
Một cách bất ngờ / ngạc nhiên
bō fàng
Phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
wán qiáng
Kiên cường / khó bị đánh bại
rè lèi yíng kuàng
Mắt đẫm lệ vì xúc động (thành ngữ) / vô cùng cảm động
kēng
Hố; chỗ lõm; chỗ trũng / đường hầm; hố trong lòng đất / (cổ) chôn sống / lừa gạt; lừa dối (ai đó)
gēn yuán
Nguồn gốc / ngọn nguồn (nguyên nhân)
kuà
Mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)
dǎo dàn
Tên lửa (có điều khiển) / LT:枚[mei2]
wàng xiǎng
Cố gắng vô ích / nỗ lực vô vọng / hoang tưởng
bàn tú ér fèi
Bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
lǐng xiù
Lãnh đạo
yào sù
Yếu tố thiết yếu / thành phần chủ chốt
xūn táo
Thấm nhuần / ảnh hưởng / nuôi dưỡng / rèn luyện
dài lǐ
Đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm / làm đại diện hoặc ủy quyền / thay thế / (máy tính) proxy
lǒng zhào
Bao trùm / che phủ
hòu gù zhī yōu
Nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do) / lo lắng về hậu quả tương lai / thường trong biểu đạt phủ định, nghĩa là "không lo lắng gì cả"
guò dù
Quá mức / quá- / quá độ / quá đáng / phung phí / không điều độ / quá hạn
zhuó yuè
Xuất sắc / vượt trội / ưu tú / nguy nga
mái mò
Nhấn chìm / chôn vùi / bỏ qua / kiềm hãm / bỏ bê / rơi vào quên lãng
jī guān
Cơ chế; bánh răng / vận hành bằng máy / văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở / mưu kế; kế hoạch; âm mưu; thủ đoạn / LT:個|个[ge4]
bǎo yǎng
Chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn) / giữ cho trong tình trạng tốt / bảo trì / bảo dưỡng
zhǔ
Dựa vào / chống lên
míng míng
Rõ ràng / một cách rõ ràng / không còn nghi ngờ gì / chắc chắn
Hiển thị 1849–1872 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.