biàn zhèng
辩证
Điều tra / biện chứng
~5,000 từ vựng cần nắm · 10 bài học · 2519 flashcard
Quy luật thích ứng với sự đổi thay trong cuộc sống hiện đại. Phân biệt "敏锐" và "敏捷", kết cấu "何乐而不为".
Văn hóa đọc sâu trong kỷ nguyên số hóa tràn ngập thông tin phân mảnh. Nắm vững liên từ "抑或" và cụm thành ngữ "浅尝辄止".
Công nghệ sinh thái và giải pháp phát triển bền vững cho các đô thị toàn cầu. Nắm vững cụm từ "旨在", "以期" và từ vựng môi trường.
Hiển thị 7–10 trong tổng số 10 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 2519 thẻ thuộc HSK 6
Trang 86 / 105
biàn zhèng
Điều tra / biện chứng
chéng fá
Hình phạt / sự trừng phạt / trừng phạt
fā huǒ
Bắt lửa / cháy / kích nổ / nổi giận
féi wò
Màu mỡ
shì wù
(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc / công tác / giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)
Fēng mǎn
Quận Fengman của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
dàn jì
Mùa thấp điểm / mùa kinh doanh chậm / xem thêm 旺季[wang4 ji4]
zài yì
Để ý / quan tâm
yán qī
Trì hoãn / gia hạn / hoãn lại
rì xīn yuè yì
Mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ) / mỗi ngày có tiến triển mới / tiến bộ nhanh chóng
jì néng
Khả năng kỹ thuật / kỹ năng
chuí zhí
Vuông góc; thẳng đứng
zhì qì
Tham vọng / nghị lực / xương sống / động lực / tinh thần
dǐ kàng
Kháng cự / phản kháng
rèn xìng
Bướng bỉnh / cứng đầu / khó bảo
mào shèng
Tươi tốt
dòng jī
Động cơ; động lực
yǐ zhì
Đến mức độ mà / đến tận / đến
xián huì
Biến thể của 賢慧|贤慧[xian2 hui4]
qíng jié
Tình tiết / cốt truyện
zhēng fā
Bốc hơi / sự bốc hơi
zhuī dào
Tưởng nhớ; tiễn biệt
yù qī
Mong đợi / dự đoán
lì tǐ
Ba chiều / rắn / lập thể
Hiển thị 2041–2064 trong tổng số 2519 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.